3 bài tập Đo diện tích – đo thể tích có đáp án
Đề thi

3 bài tập Đo diện tích – đo thể tích có đáp án

A
Admin
ToánLớp 551 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào dấu “...” :

\(27{m^2} = ............d{m^2}\)                      \(123456c{m^2} = ...{m^2}...d{m^2}...c{m^2}\)

\(782d{m^2} = ......{m^2}......d{m^2}\)                            \(79{m^2}3d{m^2} = ............d{m^2}\);

\(4000c{m^2} = ............d{m^2}\)                           \(52{m^2}94d{m^2} = ............d{m^2}\)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

- \(27{m^2} = 27 \times 100d{m^2} = 2700d{m^2}\);

- \(782d{m^2} = 700d{m^2} + 82d{m^2} = 700:100{m^2} + 82d{m^2}\)

\( = 7{m^2} + 82d{m^2} = 7{m^2}82d{m^2}\).

- \(4000c{m^2} = 4000:100d{m^2} = 40d{m^2}\).

- \(123456c{m^2} = 120000c{m^2} + 3400c{m^2} + 56c{m^2}\)

\( = 120000:10000c{m^2} + 3400:100d{m^2} + 56c{m^2}\)

\( = 12{m^2} + 34d{m^2} + 56c{m^2} = 12{m^2}34d{m^2}56c{m^2}\).

- \(79{m^2}3d{m^2} = 79{m^2} + 3d{m^2} = 79 \times 100d{m^2} + 3d{m^2}\)

\( = 7900d{m^2} + 3d{m^2} = 7903d{m^2}\).

- \(52{m^2}94d{m^2} = 52{m^2} + 94d{m^2} = 52 \times 100d{m^2} + 94d{m^2}\)

\( = 5200d{m^2} + 94d{m^2} = 5294d{m^2}\).

2. Tự luận
1 điểm

Ông Tư mua một khu đất hình chữ nhật dài 48 m, rộng 25 m. Ông thuê rào chung quanh bằng lưới giá 2 500 đồng 1 dm. Hỏi ông tốn tất cả bao nhiêu tiền, biết lúc rào ông có chừa lối đi rộng 2 m.

Trả lời: ............ Đồng

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Chu vi khu đất của ông Tư là:

\((48 + 25) \times 2 = 146{\rm{ (m)}}\)

Do ông Tư chừa lối đi rộng 2 m nên thực tế ông đã thuê rào số mét là:

\(146 - 2 = 144{\rm{ (m)}}\)

Đổi \(144{\rm{ m}} = 1440{\rm{ dm}}\).

Số tiền ông Tư phải trả là:

1 440 × 2 500 = 3 600 000 (đồng)

Đáp Số: 3 600 000 (đồng)

3. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật chiều rộng bằng \(\frac{3}{5}\) chiều dài và có chu vi bằng chu vi của một thửa hình vuông cạnh 32 m. Tính diện tích mỗi thửa.

Trả lời: ............m²

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Chú ý: Diện tích hình vuông = cạnh × cạnh.

Diện tích thửa ruộng hình vuông: \(32 \times 32 = 1024{\rm{ (}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật (hay thửa ruộng hình vuông) là:

\(4 \times 32 = 128{\rm{ (m)}}\)

Nửa chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là: \(128:2 = 64{\rm{ (m)}}\)

Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là: \(64:(3 + 5) \times 3 = 24{\rm{ (m)}}\)

Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là: \(64 - 24 = 40{\rm{ (m)}}\)

Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là: \(24 \times 40 = 960{\rm{ (}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}\)

Đáp Số: hình chữ nhật: \(960{{\rm{m}}^2}\); hình vuông: \(1024{{\rm{m}}^2}\)