28 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 : Home - Reading điền từ: Home - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

28 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 : Home - Reading điền từ: Home - iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 682 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the passage.

Hi, my name is Den. And my dream is to have a robot. Now I study at college and I’m trying very hard (1) ______it.

You see, I have so many household chores that I don’t have time for all of them. And it would be great to have a helping robot.

OK, I can (2) ______to some duties. I can air the room, make my bed, walk the dog and sweep the floor sometimes. But what about washing up and cleaning the table? Oh no, it’s not (3) ______me! And my robot will also cook dinners when mummy is away, it also will help her about the house. It will clean all the rooms, iron clothes, do the washing and … oh it will vacuum clean even without the vacuum cleaner!!! But what if it is out of order? I think my father will (4) ______it!

So the plan is great and it’s high time to gather all materials and instruments! Let’s (5) ______! But first I have to beat the carpet that mummy asked me yesterday.

I study at college and I’m trying very hard _______ it.

invent

inventing

invented

to invent

Xem đáp án

Trả lời

Cấu trúc: try to V: cố gắng làm gì

=>I study at college and I’m trying very hard to invent it.

Tạm dịch: Tôi học đại học và tôi đang cố gắng rất nhiều để phát minh ra nó.

Đáp án cần chọn là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

OK, I can _________ to some duties.

agree

agrees

agreeing

to agree

Xem đáp án

Trả lời

Cấu trúc: S + can + V nguyên thể (ai có thể làm gì)

=>OK, I can agree to some duties.

Tạm dịch: OK, tôi có thể đồng ý với một số nhiệm vụ.

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

But what about washing up and cleaning the table? Oh no, it’s not _________ me!

to

for

with

in

Xem đáp án

Trả lời

to : tới

for : cho, đối với

with : với, cùng với

in: trong

Cụm từ for + O (đối với ai)

=>But what about washing up and cleaning the table? Oh no, it’s not for me!

Tạm dịch: Nhưng còn việc giặt giũ và dọn dẹp bàn ăn thì sao? Ồ không, nó không dành cho tôi!

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

But what if it is out of order? I think my father will ______ it!

do

take

take

make

Xem đáp án

Trả lời

do (v) làm

take (v) lấy

fix (v) sửa

make (v) làm

=>But what if it is out of order? I think my father will fix it!

Tạm dịch: Nhưng nếu nó bị hỏng thì sao? Tôi nghĩ rằng bố tôi sẽ sửa chữa nó!

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s ____! But first I have to beat the carpet that mummy asked me yesterday.

hurrying

hurry

to hurry

hurries

Xem đáp án

Trả lời

Cấu trúc: Let’s + V nguyên thể (hãy làm gì…)

=>Let’s hurry! But first I have to beat the carpet that mummy asked me yesterday.

Tạm dịch: Nhanh lên! Nhưng trước tiên tôi phải đánh bại cái thảm mà hôm qua xác ướp đã hỏi tôi.

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

My name is Sam, and I study (1) ______college. I rent a flat together with another student. I am not (2) ______extremely tidy person and I hate housework. But we are expecting a visit from my flatmate's grandma. So, next Saturday, my flatmate Matias and I (3) ______our flat a really good clean.

First, we are tidying the bedroom and the living room, which is not an easy thing to do. Then, we are taking the rubbish out. I am also collecting my dirty socks from under the bed and wash them. (4) ______, I am hoovering the floor, because we have carpets on it. After that, Mati is cleaning the windows. I suppose that by 12 o'clock the flat would look perfect. We are going to feel awfully tired, but after a short rest, Mati is going shopping, and I am making dinner. As a reward, I am (5) ______a chocolate cake for us.

My name is Sam, and I study ___ college.

in

at

on

from

Xem đáp án

Trả lời

Cụm từ: at college (ở trường đại học)

=>My name is Sam, and I study at college.

Tạm dịch: Tên tôi là Sam, và tôi học đại học.

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I am not _____ extremely tidy person and I hate housework.

an

a

the

x

Xem đáp án

Trả lời

- “an” đứng trước danh từ số ít được nhắc đến lần đầu và bắt đầu bằng nguyên âm

- “a” đứng trước danh từ số ít được nhắc đến lần đầu và bắt đầu bằng phụ âm

- “the” đứng danh từ đã xác định

Ta thấy đây là câu giới thiệu được nhắc đến lần đầu nên phải dùng mạo từ a/an

Trạng từ “extremely” đứng trước danh từ bắt đầu nguyên âm “e” nên mạo từ phù hợp là “an”

=>I am not an extremely tidy person and I hate housework.

Tạm dịch: Tôi không phải là một người cực kỳ ngăn nắp và tôi ghét công việc nhà.

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

So, next Saturday, my flatmate Matias and I _____ our flat a really good clean.

giving

give

to give

are giving

Xem đáp án

Trả lời

Dấu hiệu: next Saturday ->dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động sẽ xảy a trong tương lai và có kế hoạch, dự tính

Cấu trúc: S + am/ is/ are + Ving

=>So, next Saturday, my flatmate Matias and I are giving our flat a really good clean.

Tạm dịch: Vì vậy, vào thứ Bảy tới, Matias, người bạn cùng phòng của tôi và tôi sẽ dọn dẹp căn hộ của mình thật sạch sẽ.

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

____, I am hoovering the floor, because we have carpets on it.

Before

After

Then

So

Xem đáp án

Trả lời

Before : trước đó

Finally : cuối cùng

Then : sau đó

So: vì vậy

Ta có trình tự liệt kê theo thời gian: First ->Then ->After that

=> Then, I am hoovering the floor, because we have carpets on it.

Tạm dịch: Sau đó, tôi sẽ hút bụi trên sàn, bởi vì chúng tôi có thảm trên đó.

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

As a reward, I am _______a chocolate cake for us.

cooking

doing

baking

frying

Xem đáp án

Trả lời

cooking (v) nấu

doing (v) làm

baking (v) nướng (bánh)

frying (v) rán

=>As a reward, I am baking a chocolate cake for us.

Tạm dịch: Như một phần thưởng, tôi sẽ nướng một chiếc bánh sô cô la cho chúng tôi.

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Country style homes (1)  _____ mostly likely an update of the popular “Colonial style.” The colonial home (2) ____ - you guessed it - influenced by 18th (3) _____colonists bringing European styles with them. They’re probably most recognizable (4) ______ featuring two windows (5) ____ either side of the front door and five windows on top (6) ____ the middle window directly above the door. Country houses aspire to be warm (7) ____inviting. They generally have wide porches, shutters, dormers, and wood detailing, according (8) ____Snider.

Country style homes (1)____ mostly likely an update of the popular “Colonial style.”

to be

am

is

are

Xem đáp án

Trả lời

Homes (những ngôi nhà) là danh từ đếm được số nhiều =>đi với động từ to be là “are”

=>Country style homes (1) are mostly likely an update of the popular “Colonial style.”

Tạm dịch:

Những ngôi nhà theo phong cách đồng quê hầu hết là một bản cập nhật của phong cách Thuộc địa nổi tiếng.

Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The colonial home (2) ____ - you guessed it - influenced by ....

am

is

are

be

Xem đáp án

Trả lời

The colonial home (ngôi nhà thuộc địa) là danh từ số ít =>đi với động từ to be là “is”

=>The colonial home (2) is - you guessed it - influenced by ....

Tạm dịch:

Nhà thuộc địa là – đoán là – bị ảnh hưởng bởi ....

Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

- influenced by 18th (3) _____colonists bringing European styles with them.

month

year

decade

century

Xem đáp án

Trả lời

Month: tháng

Year: năm

Decade: thập kỉ

Century: thế kỉ

- Xét về nghĩa thì có century là hợp lý nhất.

=> influenced by 18th (3) century colonists bringing European styles with them.

Tạm dịch:

… chịu ảnh hưởng của thực dân thế kỷ 18 mang theo phong cách châu Âu với họ.

Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

They’re probably most recognizable (4) _____ featuring two windows ...

on

to

in

for

Xem đáp án

Trả lời:

- Chúng dễ dàng nhận ra vì làm nổi bật 2 chiếc cửa sổ

=>They’re probably most recognizable for featuring two windows ...

Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 for featuring two windows (5) ____ either side of the front door ...

at

with

on

in

Xem đáp án

Trả lời:

- on the side of sth: nằm bên nào của cái gì

=>... two windows on either side of the front door

Tạm dịch: 2 chiếc cửa sổ năm bên chiếc cửa trước ..

Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 five windows on top (6) ____ the middle window directly above the door.

with

from

to

among

Xem đáp án

Trả lời:

with: cùng với

from: từ đâu

to: đến đâu

among: nằm trong số nhiều cái

=> ... five windows on top with the middle window directly above the door.

Tạm dịch: 5 chiếc cửa sổ bên trên cùng với chiếc cửa sổ ở giữa nằm trên cái cửa

Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Country houses aspire to be warm (7) ____inviting.

either

neither

and

or

Xem đáp án

Trả lời:

Either…or… (hoặc … hoặc…)

Neither …nor … (không…cũng không)

And: và

Or: hoặc

- warm và inviting đều là tính từ, chúng cùng đồng dạng với nhau nên cần 1 từ nối cho 2 từ đồng dạng =>and

=> Country houses aspire to be warm and inviting.

Tạm dịch:

Những ngôi nhà nông thôn khao khát được ấm áp và thú vị.

Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

They generally have wide porches, shutters, dormers, and wood detailing, according (8) ____ Snider.

over

to

with

at

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: according to (theo như, dùng để trích dẫn lời)

=>They generally have wide porches, shutters, dormers, and wood detailing, according (8) to Snider.

Tạm dịch:

Chúng thường có mái hiên rộng, cửa chớp, ký túc xá và chi tiết gỗ, theo Snider.

Đáp án: B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I live in a house near the sea. It is ................. (1) old house, about 100 years old and ................. (2) very small. There are two bedrooms upstairs ................. (3) no bathroom. The bathroom is downstairs ................. (4) the kitchen. There is a living room where there is a lovely old fireplace. There is a garden ................. (5) the house. The garden ................. (6) down to the beach and in spring and summer ................. (7) flowers everywhere. I like sitting alone ................. (8) my dog, Jack, but we have a lot of visitors. My city friends often stay with ................. (9) I love my house for ................. (10) reasons: the garden, the flowers in summer, the fire in winter, but the best thing is the view from my bedroom window.

I live in a house near the sea. It is ................. (1) old house.

a

an

the

any

Xem đáp án

Trả lời:

a : đứng trước danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm và được nhắc đến lần đầu

an: đứng trước danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm  và được nhắc đến lần đầu

the : đứng trước danh từ đã xác định hoặc đước nhắc đến từ lần thứ 2

any + N : một vài

Ta thấy sau chố trống là danh từ số ít có tính từ bổ nghĩa bắt đầu bằng nguyên âm

=>  I live in a house near the sea. It is an  (1) old house

Tạm dịch: Tôi sống trong một ngôi nhà gần biển. Đó là một ngôi nhà cổ

Đáp án cần chọn là: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 It is an old house, about 100 years old and ................. (2) very small.

it’s

it

there’s

they’re

Xem đáp án

Trả lời:

Ta nhận thấy trong câu có liên từ “and” nối 2 mệnh đề bổ sung về nghĩa. Ở mệnh đề đầu, chủ ngữ đang được sử dụng là “It” nên tương tự sẽ được dùng cho vế sau. 

Chủ ngữ “it” nên chia động từ tobe là is hay viết tắt là It’s/ it’s

=>  It is an  old house, about 100 years old and it’s (2) very small.

Tạm dịch: Đó là một ngôi nhà cổ, khoảng 100 năm tuổi và nó rất nhỏ.

 Đáp án cần chọn là: A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

There are two bedrooms upstairs ................. (3) no bathroom. 

so

or

but

too

Xem đáp án

Trả lời:

A. so : vì vậy

B. or : hoặc

C. but : nhưng

D. too: cũng

2 vế câu mang nghĩa tương phản nên dùng liên từ “but”

=>There are two bedrooms upstairs but  (3) no bathroom. 

Tạm dịch: Có hai phòng ngủ trên lầu nhưng không có phòng tắm.

 Đáp án cần chọn là: C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

 The bathroom is downstairs ................. (4) the kitchen.

between

next

near to

next to

Xem đáp án

Trả lời:

A. between : giữa (2 vật, 2 người)

B. next : sai ngữ pháp vì thiếu “to”

C. near to : sai ngữ pháp vì thừa “to”

D. next to: cạnh, ngay cạnh

=>The bathroom is down stairs next to (4) the kitchen. 

Tạm dịch: Phòng tắm ở dưới cầu thang bên cạnh nhà bếp.

 Đáp án cần chọn là: D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a garden ......... (5) the house.

in front

front of

of front in

in front of

Xem đáp án

Trả lời:

in front of N: đứng trước, trước cái gì

=>There is a garden in front of (5) the house. 

Tạm dịch: Có một khu vườn ở phía trước của ngôi nhà.

Đáp án cần chọn là: D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The garden ................. (6) down to the beach.

go

going

goes

in goes

Xem đáp án

Trả lời:

Câu văn dùng để miêu tả sự vật ở hiên tại nên ta dùng thì hiện tại đơn

Cấu trúc: S + V(s,es)

Chủ ngữ “the garden” số ít nên phải thêm s,es cho động từ

=>The garden goes (6) down to the beach 

Tạm dịch: Khu vườn đi xuống bãi biển

Đáp án cần chọn là: C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

 in spring and summer ................. (7) flowers everywhere.

these are

they are

there are

those are

Xem đáp án

Trả lời:

A. these are : đây là

B. they are : chúng là

C. there are : có

D. those are: kia là

=>in spring and summer there are (7) flowers everywhere. 

Tạm dịch: vào mùa xuân và mùa hè có hoa ở khắp mọi nơi.

 Đáp án cần chọn là: C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

I like sitting alone ................. (8) my dog, Jack

for

of

on

with

Xem đáp án

Trả lời:

A. for : cho

B. of : của

C. on : trên

D. with: với, cùng với

=>I like sitting alone with (8) my dog, Jack

Tạm dịch:Tôi thích ngồi một mình với con chó của tôi, Jack

Đáp án cần chọn là: D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

My city friends often stay with ................. (9).

me

I

my

I'm

Xem đáp án

Trả lời:

stay with + O: ở cùng ai

A. me : tân ngữ đi sau giới từ, động từ

B. I : đại từ đứng đầu câu là chủ ngữ

C. my + N: tính từ chỉ sở hữu của tôi

D. I’m: Tôi là

=>My city friends often stay with me (9).

Tạm dịch: Những người bạn thành phố của tôi thường ở lại với tôi.

 Đáp án cần chọn là: A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

I love my house for ................. (10) reasons: the garden, the flowers in summer, the fire in winter, but the best thing is the view from my bedroom window.

a

any

many

a lot

Xem đáp án

Trả lời:

A. a + N số ít

B. any + N số nhiều: 1 vài

C. many + N số nhiều: nhiều

D. a lot : sai ngữ pháp vì thiếu of (a lot of: nhiều)

reasons là danh từ số nhiều =>dùng many phù hợp nhất

I love my house for many (10) reasons: the garden, the flowers in summer, the fire in winter, but the best thing is the view from my bedroom window.

Tạm dịch:Tôi yêu ngôi nhà của mình vì nhiều lý do: khu vườn, hoa vào mùa hè, lửa vào mùa đông, nhưng điều tuyệt vời nhất là tầm nhìn từ cửa sổ phòng ngủ của tôi.

Đáp án cần chọn là: C