2048.vn

26 câu Trắc nghiệm Các dạng toán về phép nhân và phép chia phân số có đáp án
Quiz

26 câu Trắc nghiệm Các dạng toán về phép nhân và phép chia phân số có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 619 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép nhân phân số có những tính chất nào?

Tính chất giao hoán

Tính chất kết hợp

Tính chất nhân phân phối

Tất cả các tính chất trên

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính: \[\frac{1}{{12}}.\frac{8}{{ - 9}}\]

\[\frac{{ - 2}}{{27}}\]

\[\frac{{ - 4}}{9}\]

\[\frac{{ - 1}}{{18}}\]

\[\frac{{ - 3}}{2}\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai

\[\frac{2}{7}.\frac{{14}}{6} = \frac{2}{3}\]

\[25.\frac{{ - 4}}{{15}} = \frac{{ - 20}}{3}\]

\[{\left( {\frac{2}{{ - 3}}} \right)^2}.\frac{9}{4} = 1\]

\[\frac{{ - 16}}{{25}}.\left( {\frac{{25}}{{ - 24}}} \right) = - \frac{2}{3}\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nguyên x biết \[\frac{{ - 5}}{6}.\frac{{120}}{{25}} < x < \frac{{ - 7}}{{15}}.\frac{9}{{14}}\]

x {−3; −2; −1}

x {−4; −3; −2; −1}

x {−3; −2}

x{−3; −2; −1; 0}

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn \[{\left( {\frac{{ - 5}}{3}} \right)^3} < x < \frac{{ - 24}}{{35}}.\frac{{ - 5}}{6}\]?

1

0

2

3

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn \[x:\frac{5}{8} = \frac{{ - 14}}{{35}}.\frac{{15}}{{ - 42}}\]

\[\frac{5}{{56}}\]

\[\frac{{ - 5}}{{56}}\]

\[\frac{5}{{28}}\]

\[\frac{{ - 5}}{{28}}\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn \[\left( {\frac{7}{6} + x} \right):\frac{{16}}{{25}} = \frac{{ - 5}}{4}\]:

\[\frac{{17}}{{30}}\]

\[\frac{{ - 11}}{{30}}\]

\[\frac{{ - 59}}{{30}}\]

\[\frac{{59}}{{30}}\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[M = \frac{{17}}{5}.\frac{{ - 31}}{{125}}.\frac{1}{2}.\frac{{10}}{{17}}.{\left( {\frac{{ - 1}}{2}} \right)^3}\]\[N = \left( {\frac{{17}}{{28}} + \frac{{28}}{{29}} - \frac{{19}}{{30}} - \frac{{20}}{{31}}} \right).\left( {\frac{{ - 5}}{{12}} + \frac{1}{4} + \frac{1}{6}} \right)\]. Khi đó, tổng M + N bằng

\[\frac{{ - 62}}{{125}}\]

\[\frac{{31}}{{1000}}\]

\[\frac{{ - 31}}{{100}}\]

\[\frac{{31}}{{100}}\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết \[\frac{1}{3} + \frac{1}{6} + \frac{1}{{10}} + ... + \frac{1}{{x\left( {x + 1} \right):2}} = \frac{{2019}}{{2021}}\]

\[\frac{{2019}}{{2021}}\]

2021

2020

2019

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \[M = 1 + \frac{1}{2} + \frac{1}{{{2^2}}} + \frac{1}{{{2^3}}} + ... + \frac{1}{{{2^{99}}}} + \frac{1}{{{2^{100}}}}\]

\[\frac{1}{{{2^{99}}}}\]

\[\frac{{{2^{101}} - 2}}{{{2^{100}}}}\]

\[\frac{{{2^{101}} + 1}}{{{2^{100}}}}\]

\[\frac{{{2^{101}} - 1}}{{{2^{100}}}}\]

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Để làm bánh caramen, Linh cần \[\frac{4}{5}\] cốc đường để làm được 10 cái bánh. Vậy muốn làm 1515 cái bánh thì Linh cần bao nhiêu cốc đường?

\[\frac{4}{5}\] cốc đường

1 cốc đường

\[\frac{7}{5}\] cốc đường

\[\frac{6}{5}\] cốc đường

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức sau theo cách hợp lí

\[\left( {\frac{{20}}{7}.\frac{{ - 4}}{{ - 5}}} \right) + \left( {\frac{{20}}{7}.\frac{3}{{ - 5}}} \right)\]

\[\frac{4}{7}\]

\[\frac{{ - 4}}{7}\]

– 4

\[\frac{{11}}{7}\]

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chữ nhật có diện tích \[\frac{{48}}{{35}}{m^2}\] và có chiều dài là \[\frac{6}{5}\]m. Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

\[\frac{8}{7}\left( m \right)\]

\[\frac{7}{8}\left( m \right)\]

\[\frac{{36}}{7}\left( m \right)\]

\[\frac{{18}}{7}\left( m \right)\]

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình chữ nhật ABCD ở hình sau:

Media VietJack

\[\frac{{15}}{{14}}{m^2}\]

\[\frac{{14}}{{15}}{m^2}\]

\[\frac{{15}}{8}{m^2}\]

\[\frac{4}{7}{m^2}\]

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính: \[\frac{{28}}{{15}}.\frac{1}{{{4^2}}}.3 + \left( {\frac{8}{{15}} - \frac{{69}}{{60}}.\frac{5}{{23}}} \right):\frac{{51}}{{54}}\]

\[\frac{1}{3}\]

\[\frac{{20}}{{13}}\]

3

\[\frac{{13}}{{20}}\]

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nghịch đảo của số - 3 là:

1

3

\[\frac{1}{{ - 3}}\]

\[\frac{1}{3}\]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \[\frac{{\left( { - 7} \right)}}{6}:\left( { - \frac{{14}}{3}} \right)\] là phân số có tử số là:

\[\frac{1}{4}\]

\[\frac{1}{2}\]

\[ - \frac{1}{2}\]

1

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn \[\left( { - \frac{3}{5}} \right).x = \frac{4}{{15}}\]?

\[ - \frac{1}{{10}}\]

\[ - \frac{4}{9}\]

\[ - \frac{4}{3}\]

– 4

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \[M = \frac{5}{6}:{\left( {\frac{5}{2}} \right)^2} + \frac{7}{{15}}\] là phân số tối giản có dạng \[\frac{a}{b}\] với a > 0. Tính b + a

8

\[\frac{9}{5}\]

\[\frac{3}{5}\]

2

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[P = \left( {\frac{7}{{20}} + \frac{{11}}{{15}} - \frac{{15}}{{12}}} \right):\left( {\frac{{11}}{{20}} - \frac{{26}}{{45}}} \right)\]\[Q = \frac{{5 - \frac{5}{3} + \frac{5}{9} - \frac{5}{{27}}}}{{8 - \frac{8}{3} + \frac{8}{9} - \frac{8}{{27}}}}:\frac{{15 - \frac{{15}}{{11}} + \frac{{15}}{{121}}}}{{16 - \frac{{16}}{{11}} + \frac{{16}}{{121}}}}\]. Chọn kết luận đúng:

P > Q

P < Q

P < - Q

P = Q

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết \[\left( {x + \frac{1}{4} - \frac{1}{3}} \right):\left( {2 + \frac{1}{6} - \frac{1}{4}} \right) = \frac{7}{{46}}\]

\[\frac{9}{{64}}\]

\[\frac{9}{{16}}\]

\[\frac{5}{{24}}\]

\[\frac{3}{8}\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x thoả mãn \[\frac{{13}}{{15}} - \left( {\frac{{13}}{{21}} + x} \right).\frac{7}{{12}} = \frac{7}{{10}}\]?

\[ - \frac{1}{3}\]

\[\frac{6}{5}\]

\[ - \frac{3}{7}\]

\[\frac{3}{7}\]

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các số nguyên x để \[\frac{{5x}}{3}:\frac{{10{x^2} + 5x}}{{21}}\]có giá trị là số nguyên là:

1

4

2

3

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người đi xe máy, đi đoạn đường AB với vận tốc 40km/h hết \[\frac{5}{4}\] giờ. Lúc về, người đó đi với vận tốc 45km/h. Tính thời gian người đó đi từ B về A?

\[\frac{{10}}{9}\]

\[\frac{9}{{11}}\]

\[\frac{{11}}{9}\]

2

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số \[\frac{a}{b}\] là phân số lớn nhất mà khi chia mỗi phân số \[\frac{{12}}{{35}};\frac{{18}}{{49}}\]cho \[\frac{a}{b}\] ta được kết quả là một số nguyên. Tính a + b.

245

251

158

496

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một ô tô chạy hết \[\frac{3}{4}\] giờ trên một đoạn đường với vận tốc trung bình 40km/h.

Người lái xe muốn thời gian chạy hết đoạn đường đó chỉ \[\frac{1}{2}\] giờ thì ô tô phải chạy với vận tốc trung bình là:  km/h

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack