25 đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 có lời giải (Đề 13)
Đề thi

25 đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 có lời giải (Đề 13)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT39 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp kim natri và kim loại X có nhiệt độ nóng chảy là 70°C dùng làm chất trao đổi nhiệt trongmột số lò phản ứng hạt nhân. Kim loại X là

K

Ca

Li

Al

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Hợp kim Na-K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong phản ứng hạt nhân

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không tan trong nước dư ở điều kiện thường?

Na.

Ca.

Be.

Cs.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Be là kim loại kiềm thổ nhưng không tác dụng với nước

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng?

2Al + 3Cl2 →2AlCl3

Mg + H2SO4 →MgSO4 + H2

2Ag +CuSO4Ag2SO4 + Cu

2Na + 2H2O →2NaOH + H2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ag có tính khử yếu hơn Cu nên không tác dụng với CuSO­4

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH loãng?

Al

Cr

K

Ba

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Al tác dụng được với dung dịch NaOH, Na và K tác dụng với H2O trong dung dịch

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho luồng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm

Al, Cu, Mg.

Al2O3, Cu, Mg.

Al, Cu, MgO.

Al2O3, Cu, MgO.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

CO khử được oxit KL sau Al trong dãy hoạt động hóa học

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ thường, không khí ẩm oxi hóa được hiđroxit nào sau đây?

Mg(OH)2

Fe(OH)2

Fe(OH)3

Cu(OH)2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Fe(OH)2 bị oxi hóa dần chuyển thành Fe(OH)3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức của nhôm sunfat là

AlBr3.

Al2(SO4)3.

AlCl3.

Al(NO3)3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Al2(SO4)3 là công thức của nhôm sunfat

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

NaOH

NaHSO4

H2SO4

KNO3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dung dịch NaOH mang tính bazơ nên làm quì tím hóa xanh

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

Ca(OH)2.

HCl.

KNO3.

NaCl.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dùng lượng Ca(OH)2 vừa đủ có khả năng cải tạo nước cứng tạm thời (do có chứa gốc HCO3-)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất sắt (II) oxit có công thức hóa học là

Fe(OH)2

Fe3O4

Fe2O3

FeO

Xem đáp án

Chọn đáp án D

FeO có tên gọi là sắt (II) oxit

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Cr (Z = 24) vậy Cr3+có cấu hình electron là

[Ar]3d44s2.

[Ar]3d54s1.

[Ar]3d3.

[Ar]3d5.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cấu hình của Cr là [Ar]3d54s1 nên Cr3+ là [Ar]3d3

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Khí SO2 là tác nhân chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính.

Nicotin (có nhiều trong thuốc lá) có thể gây ung thư phổi.

Nước vôi trong là dung dịch Ca(OH)2.

Than hoạt tính có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong khẩu trang y tế và mặt nạ phòng độc.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

CO2 mới là tác nhân gây hiệu ứng nhà kính

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là

Etyl axetat.

Propyl axetat.

Metyl propionat.

Metyl axetat.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Công thức chuẩn của este là CH3-CH2COOCH3 (metyl propionat)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo thu được muối và chất hữu cơ X. Công thức phân tử của X là

C17H35COONa

C2H6O2

C3H8O3

C3H8O

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chất X là glixerol (C3H5(OH)3)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ thường, dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch có màu

tím

vàng

da cam

xanh lam

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Glucozơ, fructozơ, saccarozơ khi tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch phức màu xanh lam

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?

Metylamin.

Phenol.

Lysin.

Axit glutamic.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phenol mang tính axit rất yếu nên không làm đổi màu quì tím

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Amin thơm có công thức phân tử C6H7N có tên gọi là

Phenylamin

Alanin

Metylamin

Etylamin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

C6H7N là C6H5NH2 (phenylamin hoặc anilin)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các polime nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozơ?

Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

Tơ nitron và tơ capron.

Tơ capron và tơ xenlulozơ axetat

Tơ visco và tơ nilon-6,6.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Từ xenlulozơ có thể sản xuất được tơ visco và tơ axetat

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

C + 2H2 → CH4

4C + Fe3O4 → 3Fe + 4CO2

C + 4HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O

C + CO2 → 2CO

Xem đáp án

Chọn đáp án A

C từ mức 0 sang -4

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một số cơ sở sản xuất thực phẩm thiếu lương tâm đã dùng fomon (dung dịch nước của fomanđehit) để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học của fomanđehit là

CH3CHO.

CH3OH.

HCHO.

CH3COOH.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Fomanđehit là HCHO

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch FeCl2 không tham gia phản ứng với

dung dịch NaOH.

khí Cl2.

dung dịch KMnO4/H­2SO4.

dung dịch HCl.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A. Fe2++OH−→Fe(OH)2

B. Fe2++Cl2→Fe3++Cl−

C. Fe2++H++MnO4−→Fe3++Mn2++H2O

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng vinyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

CH3COONa và CH2=CHOH.

CH2=CHCOONa và CH3OH.

CH3COONa và CH3CH=O.

CH3CH2COONa và CH3OH.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan vừa hết 7 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH đunnóng thì có 0,2 mol NaOH đã phản ứng, sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

5,60

4,48

2,24

3,36

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đặt a,b là số mol của Al và Al2O3

mX=27a+102b=7 

nNaOH=a+2b=0,2 

→a=215,b=130 

nH2=1,5a=0,2→V=4,48 lít

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình bảo quản, một chiếc đinh sắt nguyên chất đã bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4 và FeO. Hỗn hợp X không bị hòa tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch chất nào sau đây?

AgNO3.

HCl.

HNO3 đặc, nóng.

H2SO4 đặc, nóng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Với AgNO3, chỉ có Fe tan, các oxit Fe2O3, Fe3O4 và FeO không tan.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 14,52 gam hỗn hợp X gồm NaHCO3, KHCO3 và MgCO3 bằngdung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối KCl. Giá trị của m là

11,92

16,39

8,94

11,175

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đặt nNaHCO3+nMgCO3=a và nKHCO3=b 

mX=84a+100b=14,52 

nCO2=a+b=0,15 

→a=0,03,b=0,12 

→nKCl=b=0,12→mKCl=8,94gam 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X có dX/H2 = 44. Thuỷ phân X trong môi trường axit tạo nên 2 hợp chất hữu cơ X1, X2.Nếu đốt cháy cùng một lượng X1 hay X2 sẽ thu được cùng một thể tích CO2 (ở cùng nhiệt độ và ápsuất). Tên gọi của X là

etyl fomiat.

isopropyl fomiat.

etyl axetat.

metyl propionat.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

MX = 88 (C4H8O2)

X1 và X2 đốt cháy cùng thể tích CO2 nên số C trong X­1­ và X2 bằng nhau. Nên X1 và X2 là CH3COOH và C2H5OH.

Vậy CT của X là CH3COOC2H5(etyl axetat)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành một thí nghiệm như sau: Cho vào ống nghiệm 1-2 ml hồ tinh bột, sau đónhỏ tiếp vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm, quan sát được hiện tượng (1). Đun nóng ống nghiệmrồi sau đó để nguội, quan sát được hiện tượng (2). Hiện tượng quan sát được từ (1), (2) lần lượt là

(1) dung dịch màu tím; (2) dung dịch mất màu, để nguội màu tím trở lại.

(1) dung dịch màu xanh tím; (2) dung dịch mất màu, để nguội màu xanh tím trở lại.

(1) dung dịch màu xanh tím; (2) dung dịch chuyển sang màu tím, để nguội mất màu.

(1) dung dịch màu xanh; (2) dung dịch chuyển sang màu tím, để nguội màu xanh trở lại.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Hồ tinh bột + dung dịch I2 sẽ tạo màu xanh tím, khi đun nóng thì biến mất, khi để nguội lại thì hiện ra.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Lên men m (kg) glucozơ (với hiệu suất 80%), thu được 5 lít cồn (etylic) 92°. Biếtkhối lượng của etanol nguyên chất là 0,8 gam/ml. Giá trị của m là

1

3

6

9

Xem đáp án

Chọn đáp án D

nC2H5O=5,92%.0,846=0,08kmol 

→mC6H12O6=0,08.1802.80%=9kg

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,1 mol Glu-Ala tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là

0,4 mol.

0,3 mol.

0,1 mol.

0,2 mol.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Glu−Ala+3KOH→GluK2+AlaK+2H2OnGlu−Ala=0,1→nKOH=0,3

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các tơ sau: tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ capron, có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ hóa học?

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tất cả đều là tơ hóa học.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,2 mol hỗn hợp gồm CO2 và hơi nước qua than nung đỏ thu được 0,35 molhỗn hợp khí X gồm CO, CO2, H2. Dẫn toàn bộ X qua dung dịch chứa hỗn hợp NaHCO3 (x mol) vàNa2CO3 (y mol) thu được dung dịch Y chứa 27,4 gam chất tan, khí thot ra còn CO và H2. Cô cạn dungdịch Y, nung đến khối lượng không đổi thu được 21,2 gam chất rắn. Giá trị của x là

0,1

0,25

0,2

0,15

Xem đáp án

Chọn đáp án A

nC=0,35−0,2=0,15 

Bảo toàn electron: 4nC=2nCO+2nH2 

→nCO+nH2=0,3→nCO2X=nX−nCO+nH2=0,05 

→nH2CO3=0,05 

mchất tan = 84x + 106y + 0,05.62 = 27,4

Sau khi nung →nNa2CO3=0,5x+y=0,2 

→x = 0,1; y = 0,15

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng.

(b) Cho NaHCO3 vào dung dịch KOH vừa đủ.

(c) Cho Mg dư vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Na2SO4 dư.

     Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

4.

2.

3.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

(a)Fe3O4+H2SO4→FeSO43+FeSO4+H2O

(b) NaHCO3+KOH→Na2CO3+K2CO3+H2O

(c) Mg dư + Fe2SO43→MgSO4+Fe

(d) FeNO32+AgNO3 dư →FeNO33+Ag

(e) BaOH2+Na2SO4 dư →BaSO4+NaOH

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm axit oxalic, axit acrylic, glyxin, alanin và axit glutamic. Trong X,nguyên tố oxi chiếm 38,4% về khối lượng. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dungdịch gồm NaOH 12% và KOH 11,2% thu được 53,632 gam muối. Giá trị của m là

42,224

40,000

39,232

31,360

Xem đáp án

Chọn đáp án B

mdd kim = x →nNaOH=0,003x và nKOH=0,002x 

nH2O=nOH−=0,005x và nOX=2nOH−=0,01x 

Bảo toàn khối lượng: 16.0,01x38,4%+0,003x.40+0,002x.56=53,632+18.0,005x 

→x = 96

→mX=16.0,01.9638,4%=40gam

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch chứa axit glutamic.

(b) Đun nóng saccarozơ trong dung dịch H2SO4 loãng.

(c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng.

(d) Nhỏ vài giọt dung dịch brom vào ống nghiệm chứa metyl acrylat, lắc đều.

(e) Cho metyl fomat vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng.

     Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

2.

5.

4.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tất cả đều có phản ứng:

(a) CH3NH2+NH2C3H5COOH2→NH2C3H5COONH3CH32

(b) C12H22O11+H2O→C6H12O6+C6H12O6

(c) C17H33COO3C3H5+H2→C17H35COO3C3H5

(d) CH2=CH−COOCH3+Br2→CH2Br−CHBr−COOCH3

(e) HCOOCH3+AgNO3+NH3+H2O→NH42CO3+CH3OH+Ag+NH4NO3

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và a mol khí H2. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O (ảnh 1)

Giá trị m là

22,4.

24,1.

24,2.

21,4.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tại nCO2=a mol ⇒nBa=nBaCO3=nBa(OH)2=0,12 mol

Tại nCO2=0,4 mol ⇒nNaOH+2nBa(OH)2=0,4→nNaOH=0,16 mol

Hỗn hợp gồmNa:0,16 molBa:0,12 molO:x mol→BTe0,16+0,12.2=2x+2.0,12⇒x=0,08⇒m=21,4 (g)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3                                (2) X1 + HCl → X4 + NaCl

(3) X2 + HCl → X5 + NaCl                                         (4) X3 + CuO → X6 + Cu + H2O

Biết X có công thức phân tử C4H6O4 và chứa hai chức este. Phân tử khối X3 < X4 < X5. Phát biểu nào

sau đây đúng?

Dung dịch X3 hoà tan được Cu(OH)2.

X4 và X5 là các hợp chất hữu cơ đơn chức.

Phân tử X6 có 2 nguyên tử oxi.

Chất X4 có phản ứng tráng gương.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

(2)(3) → X1, X2 đều là các muối

(4)→X3 là một ancol đơn. Vậy

X là HCOO-CH2-COO-CH3

X1 là HCOONa, X4 là HCOOH

X2 là HO-CH2-COONa, X5 là HO-CH2-COOH

X3 là CH3OH, X6 là HCHO

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết 27,04 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch chứa NaNO3 và 2,16 mol HCl. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 6,272 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) gồm N2O và H2. Tỉ khối của Z so với He bằng 5. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 2,28 mol NaOH thu được kết tủa. Lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 19,2 gam rắn. Khối lượng của Al có trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

7,79.

7,82.

6,45.

6,34.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Z gồm N2O (0,12) và H2 (0,16)

nMg2+=nMgO=0,48

Quy đổi X thành Mg (0,48), Al (a) và NO3 (b) và O (c)

mX=0,48.24+27a+62b+16c=27,041

nNaNO3=d

Bảo toàn N→nNH4+=b+d−0,24

nH+=0,12.10+0,16.2+2x+10b+d−0,24=2,162

Bảo toàn electron:

0,48.2+3a=b+2c+0,12.8+0,16.2+8b+d−0,243nNaOH=0,48.2+4a+b+d−0,24=2,284

1234→a=0,32;b=0,08;c=0,12;d=0,2nAl2O3=c3=0,04

Bảo toàn Al →nAl=0,32−0,04.2=0,24

→mAl=6,48

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,24 mol O2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng chất béo trên bằng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic và axit stearic. Biết lượng X trên có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,04 mol Br2. Giá trị của m là

36,56.

35,52.

18,28.

36,64.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Các axit béo đều 18C nên quy đổi X thành (C17H35COO)3C3H5 (x) và H2- (-0,04)

Bảo toàn electron:

x54.7+110−6.2−0,04.2=3,24.4→x=0,04

Muối gồm C17H35COONa (3x = 0,12) và H2 (-0,04)

→ m muối = 36,64 gam.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm ba este đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn 8,08 gam X trong O2, thuđược H2O và 0,36 mol CO2. Mặt khác, cho 8,08 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được2,98 gam hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp và dung dịch chứa 9,54 gam hỗn hợp ba muối.Đun nóng toàn bộ Y với H2SO4 đặc, thu được tối đa 2,26 gam hỗn hợp ba ete. Phần trăm khối lượngcủa este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là

37,13%

38,74%

23,04%

58,12%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

nH2O=mY−mete18=0,04→nY=0,08 

→MY=37,25→ Y gồm CH3OH (0,05) và C2H5OH (0,03)

neste của ancol = 0,08 và neste của phenol = x

Bảo toàn khối lượng: 8,08 + 40(2x + 0,08) = 9,54 + 2,98 + 18x

→ x = 0,02

Quy đổi muối thành HCOONa (0,08 + 0,02 = 0,1), C6H5ONa (0,02), CH2 (u), H2 (v)

mmuối = 0,1.68 + 0,02.116 + 14u + 2v = 9,54

Bảo toàn C → 0,1 + 0,02.6 + u + nC(Y) = 0,36

→u=0,03;v=0

→ Muối gồm HCOONa (0,07); CH3COONa (0,03) và C6H5ONa (0,02)

Các este gồm: HCOOCH3: 0,05 → %HCOOCH3 = 37,13%

CH3COOC2H5: 0,03

HCOOC6H5: 0,02

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X được thực hiện như hình vẽ sau:

Thí nghiệm điều chế và thử tính (ảnh 1)

Cho các phát biểu sau về thí nghiệm trên:

(a) Đá bọt được sử dụng là CaCO3 tinh khiết

(b) Đá bọt có tác dụng làm tăng đối lưu trong hỗn hợp phản ứng.

(c) Bông tẩm dung dịch NaOH có tác dụng hấp thụ khí SO2 và CO2.

(d) Dung dịch Br2 bị nhạt màu dần.

(e) Khí X đi vào dung dịch Br2 là C2H4.

(f) Thay dung dịch Br2 thành dung dịch KMnO4 thì sẽ có kết tủa.

     Số phát biểu đúng là

6

5

4

3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

(a) sai, đá bọt nên chọn chất rắn, vụn, trơ, để tránh ảnh hưởng đến phản ứng (như cát, vụn thủy tinh,..). Ở đây có mặt H2SO4 đặc nên không dùng CaCO3

(b) đúng

(c) đúng, CO2, SO2 là các sản phẩm phụ do H2SO4 đặ oxi hóa C2H5OH tạo ra. Chúng cần được loại bỏ để tránh ảnh hưởng đến kết quả thử tính chất của C2H4

(d) đúng

(e) đúng

(f) đúng

3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 → 3C2H4(OH)2 + 2KOH + 2MnO2