25 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : Growing up - Ngữ âm: Nguyên âm đôi - Friends Plus có đáp án
25 câu hỏi
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại
elbow
narrow
flower
snow
ellow /ˈɛlbəʊ/
narrow/ˈnærəʊ/
flower/ˈflaʊə/
snow/snəʊ/
Đáp án C đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/
Đáp án cần chọn là: C
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại
town
down
know
brown
town /taʊn/
down/daʊn/
know/nəʊ/
brown/braʊn/
Đáp án C đọc là / əʊ /, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /
Đáp án cần chọn là: C
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại
grow
now
below
throw
grow/grəʊ/
now/naʊ/
below/bɪˈləʊ/
throw/θrəʊ/
Đáp án B đọc là / aʊ /, các đáp án còn lại đọc là / əʊ /
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại
tomorrow
throwaway
ownership
powerful
tomorrow/təˈmɒrəʊ/
throwaway/ˈθrəʊəweɪ/
ownership/ˈəʊnəʃɪp/
powerful/ˈpaʊəfʊl/
Đáp án D đọc là / aʊ /, các đáp án còn lại đọc là / əʊ /
Đáp án cần chọn là: D
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại
our
about
though
round
our /ˈaʊə/
about/əˈbaʊt/
though/ðəʊ/
round/raʊnd/
Đáp án C đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /
Đáp án cần chọn là: C
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại
cloud
shoulder
mouse
house
cloud /klaʊd/
shoulder/ˈʃəʊldə/
mouse/maʊz/
house/haʊz/
Đáp án B đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại
bounce
out
sound
poultry
bounce /baʊns/
out /aʊt/
sound/saʊnd/
poultry/ˈpəʊltri/
Đáp án D đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /
Đáp án cần chọn là: D
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại
noun
should
account
mountain
noun /naʊn/
should /ʃʊd/
account/əˈkaʊnt/
mountain/ˈmaʊntɪn/
Đáp án B đọc là /ʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại
board
goat
coat
coal
board /bɔːd/
goat/gəʊt/
coat/kəʊt/
coal/kəʊl/
Đáp án A đọc là /ɔː/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/
Đáp án cần chọn là: A
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại
road
goal
soap
broadcast
road /rəʊd/
goal/gəʊl/
soap/səʊp/
broadcast/ˈbrɔːdkɑːst/
Đáp án D đọc là /ɔː/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/
Đáp án cần chọn là: D
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại
those
alone
along
total
those /ðəʊz/
alone/əˈləʊn/
along/əˈlɒŋ/
total/ˈtəʊtl/
Đáp án C đọc là /ɒ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/
Đáp án cần chọn là: C
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại
open
brother
over
control
open /ˈəʊpən/
brother/ˈbrʌðə/
over/ˈəʊvə/
control /kənˈtrəʊl/
Đáp án B đọc là /ʌ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại
show
blow
shadow
crown
show/ʃəʊ/
blow/bləʊ/
shadow/ˈʃædəʊ/
crown/kraʊn/
Đáp án D đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại đọc là / əʊ /
Đáp án cần chọn là: D
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
hear
fear
dear
wear
hear /hɪə(r)/
fear /fɪə(r)/
dear /dɪə(r)/
wear /weə(r)/
Câu D âm –ea phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/
Đáp án cần chọn là: D
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
near
appear
bear
idea
near /nɪə(r)/
appear /əˈpɪə(r)/
bear /beə(r)/
idea /aɪˈdɪə/
Câu C âm –ea phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/
Đáp án cần chọn là: C
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
fear
smear
bear
weary
fear /fɪə(r)/
smear /smɪə(r)/
bear /beə(r)/
weary /ˈwɪəri/
Câu C âm –ea phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/
Đáp án cần chọn là: C
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
cheering
idea
career
parent
cheering /ˈtʃɪərɪŋ/
idea /aɪˈdɪə/
career /kəˈrɪə(r)/
parent /ˈpeərənt/
Câu D âm –a phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/
Đáp án cần chọn là: D
Choose the word which has the underlined part pronounced differently.
slow
snow
now
know
slow /sləʊ/
snow /snəʊ/
now /naʊ/
know /nəʊ/
Đáp án C đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/
Đáp án cần chọn là: C
Choose the word which has the underlined part pronounced differently.
no
home
not
over
no /nəʊ/
home /həʊm/
not /nɒt/
over /ˈəʊvə(r)/
Đáp án C đọc là /ɒ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/
Đáp án cần chọn là: C
Choose the word which has the underlined part pronounced differently.
tomb
note
both
rope
tomb /tuːm/
note /nəʊt/
both /bəʊθ/
rope /rəʊp/
Đáp án A đọc là /uː/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/
Đáp án cần chọn là: A
Choose the word which has the underlined part pronounced differently.
go
old
phone
hot
go /ɡəʊ/
old /əʊld/
phone /fəʊn/
hot /hɒt/
Đáp án D đọc là /ɒ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/
Đáp án cần chọn là: D
Listen and decide which sound the word contains.
(Nghe và xác định âm nào xuất hiện trong từ dưới đây)
coat
/əʊ/
/aɪ/
Giải thích: coat /kəʊt/
Đáp án cần chọn là : A.
Listen and decide which sound the word contains.
(Nghe và xác định âm nào xuất hiện trong từ dưới đây)
shoulder
/əʊ/
/aɪ/
Trả lời:
Giải thích: shoulder /ˈʃəʊldə(r)
Đáp án cần chọn là :A
Choose the word which has the underlined part pronounced differently.
time
child
climb
ship
time /taɪm/
child /tʃaɪld/
climb /klaɪm/
ship /ʃɪp/
Đáp án D đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /aɪ/
Đáp án cần chọn là: D
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
D. sphere
airport
fear
appearance
airport /ˈeəpɔːt/
fear /fɪə(r)/
appearance /əˈpɪərəns/
sphere /sfɪə(r)/
Câu A âm –a phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/
Đáp án cần chọn là: A
