25 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : Growing up - Ngữ âm: Nguyên âm đôi - Friends Plus có đáp án
Đề thi
25 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : Growing up - Ngữ âm: Nguyên âm đôi - Friends Plus có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6140 lượt thi
25 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

elbow

narrow

flower

snow

Xem đáp án

ellow /ˈɛlbəʊ/

narrow/ˈnærəʊ/

flower/ˈflaʊə/

snow/snəʊ/

Đáp án C đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: C

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

town

down

know

brown

Xem đáp án

town /taʊn/

down/daʊn/

know/nəʊ/

brown/braʊn/

Đáp án C đọc là / əʊ /, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: C

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

grow

now

below

throw

Xem đáp án

grow/grəʊ/

now/naʊ/

below/bɪˈləʊ/

throw/θrəʊ/

Đáp án B đọc là / aʊ /, các đáp án còn lại đọc là / əʊ /

Đáp án cần chọn là: B

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

tomorrow

throwaway

ownership

powerful

Xem đáp án

tomorrow/təˈmɒrəʊ/

throwaway/ˈθrəʊəweɪ/

ownership/ˈəʊnəʃɪp/

powerful/ˈpaʊəfʊl/

Đáp án D đọc là / aʊ /, các đáp án còn lại đọc là / əʊ /

Đáp án cần chọn là: D

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

our

about

though

round

Xem đáp án

our /ˈaʊə/

about/əˈbaʊt/

though/ðəʊ/

round/raʊnd/

Đáp án C đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: C

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

cloud

shoulder

mouse

house

Xem đáp án

cloud /klaʊd/

shoulder/ˈʃəʊldə/

mouse/maʊz/

house/haʊz/

Đáp án B đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: B

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

bounce

out

sound

poultry

Xem đáp án

bounce /baʊns/

out /aʊt/

sound/saʊnd/

poultry/ˈpəʊltri/

Đáp án D đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

noun

should

account

mountain

Xem đáp án

noun /naʊn/

should /ʃʊd/

account/əˈkaʊnt/

mountain/ˈmaʊntɪn/

Đáp án B đọc là /ʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: B

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

board

goat

coat

coal

Xem đáp án

board /bɔːd/

goat/gəʊt/

coat/kəʊt/

coal/kəʊl/

Đáp án A đọc là /ɔː/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: A

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

road

goal

soap

broadcast

Xem đáp án

road /rəʊd/

goal/gəʊl/

soap/səʊp/

broadcast/ˈbrɔːdkɑːst/

Đáp án D đọc là /ɔː/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: D

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

those

alone

along

total

Xem đáp án

those /ðəʊz/

alone/əˈləʊn/

along/əˈlɒŋ/

total/ˈtəʊtl/

Đáp án C đọc là /ɒ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: C

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

open

brother

over

control

Xem đáp án

open /ˈəʊpən/

brother/ˈbrʌðə/

over/ˈəʊvə/

control /kənˈtrəʊl/

Đáp án B đọc là /ʌ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: B

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

show

blow

shadow

crown

Xem đáp án

show/ʃəʊ/

blow/bləʊ/

shadow/ˈʃædəʊ/

crown/kraʊn/

Đáp án D đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại đọc là / əʊ /

Đáp án cần chọn là: D

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

hear

fear

dear

wear

Xem đáp án

hear /hɪə(r)/

fear /fɪə(r)/

dear /dɪə(r)/

wear /weə(r)/

Câu D âm –ea phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/

Đáp án cần chọn là: D

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

near

appear

bear

idea

Xem đáp án

near /nɪə(r)/

appear /əˈpɪə(r)/

bear /beə(r)/

idea /aɪˈdɪə/

Câu C âm –ea phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/

Đáp án cần chọn là: C

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

fear

smear

bear

weary

Xem đáp án

fear /fɪə(r)/

smear /smɪə(r)/

bear /beə(r)/

weary /ˈwɪəri/

Câu C âm –ea phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/

Đáp án cần chọn là: C

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

cheering

idea

career

parent

Xem đáp án

cheering /ˈtʃɪərɪŋ/

idea /aɪˈdɪə/

career /kəˈrɪə(r)/                                  

parent /ˈpeərənt/

Câu D âm –a phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/

Đáp án cần chọn là: D

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently.

slow

snow

now

know

Xem đáp án

slow /sləʊ/ 

snow /snəʊ/

now /naʊ/

know /nəʊ/

Đáp án C đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: C

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently.

no

home

not

over

Xem đáp án

no /nəʊ/

home /həʊm/

not /nɒt/

over /ˈəʊvə(r)/

Đáp án C đọc là /ɒ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: C

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently.

tomb

note

both

rope

Xem đáp án

tomb /tuːm/

note /nəʊt/

both /bəʊθ/

rope /rəʊp/

Đáp án A đọc là /uː/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: A

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently.

go

old

phone

hot

Xem đáp án

go /ɡəʊ/ 

old /əʊld/

phone /fəʊn/

hot /hɒt/

Đáp án D đọc là /ɒ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: D

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and decide which sound the word contains.

(Nghe và xác định âm nào xuất hiện trong từ dưới đây)

coat

/əʊ/

/aɪ/

Xem đáp án

Giải thích: coat /kəʊt/

Đáp án cần chọn là : A.

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and decide which sound the word contains.

(Nghe và xác định âm nào xuất hiện trong từ dưới đây)

shoulder

/əʊ/

/aɪ/

Xem đáp án

Trả lời:

Giải thích: shoulder /ˈʃəʊldə(r)

Đáp án cần chọn là :A

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently.

time

child

climb

ship

Xem đáp án

time /taɪm/

child /tʃaɪld/

climb /klaɪm/

ship /ʃɪp/

Đáp án D đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /aɪ/

Đáp án cần chọn là: D

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

D. sphere

airport

fear

appearance

Xem đáp án

airport /ˈeəpɔːt/

fear /fɪə(r)/

appearance /əˈpɪərəns/

sphere /sfɪə(r)/

Câu A âm –a phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/                                                  

Đáp án cần chọn là: A

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả