25 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : Growing up - Ngữ âm: Nguyên âm đôi - Friends Plus có đáp án
Đề thi

25 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : Growing up - Ngữ âm: Nguyên âm đôi - Friends Plus có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 677 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

elbow

narrow

flower

snow

Xem đáp án

ellow /ˈɛlbəʊ/

narrow/ˈnærəʊ/

flower/ˈflaʊə/

snow/snəʊ/

Đáp án C đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

town

down

know

brown

Xem đáp án

town /taʊn/

down/daʊn/

know/nəʊ/

brown/braʊn/

Đáp án C đọc là / əʊ /, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

grow

now

below

throw

Xem đáp án

grow/grəʊ/

now/naʊ/

below/bɪˈləʊ/

throw/θrəʊ/

Đáp án B đọc là / aʊ /, các đáp án còn lại đọc là / əʊ /

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

tomorrow

throwaway

ownership

powerful

Xem đáp án

tomorrow/təˈmɒrəʊ/

throwaway/ˈθrəʊəweɪ/

ownership/ˈəʊnəʃɪp/

powerful/ˈpaʊəfʊl/

Đáp án D đọc là / aʊ /, các đáp án còn lại đọc là / əʊ /

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

our

about

though

round

Xem đáp án

our /ˈaʊə/

about/əˈbaʊt/

though/ðəʊ/

round/raʊnd/

Đáp án C đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

cloud

shoulder

mouse

house

Xem đáp án

cloud /klaʊd/

shoulder/ˈʃəʊldə/

mouse/maʊz/

house/haʊz/

Đáp án B đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

bounce

out

sound

poultry

Xem đáp án

bounce /baʊns/

out /aʊt/

sound/saʊnd/

poultry/ˈpəʊltri/

Đáp án D đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

noun

should

account

mountain

Xem đáp án

noun /naʊn/

should /ʃʊd/

account/əˈkaʊnt/

mountain/ˈmaʊntɪn/

Đáp án B đọc là /ʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

board

goat

coat

coal

Xem đáp án

board /bɔːd/

goat/gəʊt/

coat/kəʊt/

coal/kəʊl/

Đáp án A đọc là /ɔː/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

road

goal

soap

broadcast

Xem đáp án

road /rəʊd/

goal/gəʊl/

soap/səʊp/

broadcast/ˈbrɔːdkɑːst/

Đáp án D đọc là /ɔː/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

those

alone

along

total

Xem đáp án

those /ðəʊz/

alone/əˈləʊn/

along/əˈlɒŋ/

total/ˈtəʊtl/

Đáp án C đọc là /ɒ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

open

brother

over

control

Xem đáp án

open /ˈəʊpən/

brother/ˈbrʌðə/

over/ˈəʊvə/

control /kənˈtrəʊl/

Đáp án B đọc là /ʌ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

show

blow

shadow

crown

Xem đáp án

show/ʃəʊ/

blow/bləʊ/

shadow/ˈʃædəʊ/

crown/kraʊn/

Đáp án D đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại đọc là / əʊ /

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

hear

fear

dear

wear

Xem đáp án

hear /hɪə(r)/

fear /fɪə(r)/

dear /dɪə(r)/

wear /weə(r)/

Câu D âm –ea phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

near

appear

bear

idea

Xem đáp án

near /nɪə(r)/

appear /əˈpɪə(r)/

bear /beə(r)/

idea /aɪˈdɪə/

Câu C âm –ea phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/

Đáp án cần chọn là: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

fear

smear

bear

weary

Xem đáp án

fear /fɪə(r)/

smear /smɪə(r)/

bear /beə(r)/

weary /ˈwɪəri/

Câu C âm –ea phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/

Đáp án cần chọn là: C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

cheering

idea

career

parent

Xem đáp án

cheering /ˈtʃɪərɪŋ/

idea /aɪˈdɪə/

career /kəˈrɪə(r)/                                  

parent /ˈpeərənt/

Câu D âm –a phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/

Đáp án cần chọn là: D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently.

slow

snow

now

know

Xem đáp án

slow /sləʊ/ 

snow /snəʊ/

now /naʊ/

know /nəʊ/

Đáp án C đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently.

no

home

not

over

Xem đáp án

no /nəʊ/

home /həʊm/

not /nɒt/

over /ˈəʊvə(r)/

Đáp án C đọc là /ɒ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently.

tomb

note

both

rope

Xem đáp án

tomb /tuːm/

note /nəʊt/

both /bəʊθ/

rope /rəʊp/

Đáp án A đọc là /uː/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently.

go

old

phone

hot

Xem đáp án

go /ɡəʊ/ 

old /əʊld/

phone /fəʊn/

hot /hɒt/

Đáp án D đọc là /ɒ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and decide which sound the word contains.

(Nghe và xác định âm nào xuất hiện trong từ dưới đây)

coat

/əʊ/

/aɪ/

Xem đáp án

Giải thích: coat /kəʊt/

Đáp án cần chọn là : A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and decide which sound the word contains.

(Nghe và xác định âm nào xuất hiện trong từ dưới đây)

shoulder

/əʊ/

/aɪ/

Xem đáp án

Trả lời:

Giải thích: shoulder /ˈʃəʊldə(r)

Đáp án cần chọn là :A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently.

time

child

climb

ship

Xem đáp án

time /taɪm/

child /tʃaɪld/

climb /klaɪm/

ship /ʃɪp/

Đáp án D đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /aɪ/

Đáp án cần chọn là: D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

D. sphere

airport

fear

appearance

Xem đáp án

airport /ˈeəpɔːt/

fear /fɪə(r)/

appearance /əˈpɪərəns/

sphere /sfɪə(r)/

Câu A âm –a phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/                                                  

Đáp án cần chọn là: A