25 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success :  Ngữ pháp: Review Thì hiện tại hoàn thành có đáp án
Đề thi

25 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success : Ngữ pháp: Review Thì hiện tại hoàn thành có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1159 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.

The cutting or replacement of trees downtown _____ arguments recently.

has caused

have caused

are creating

created

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: recently => thì hiện tại hoàn thành.

Cấu trúc: S + has/have + Vp2

Chủ ngữ chính là “The cutting or replacement…” là chủ ngữ số ít nên sử dụng has

=> The cutting or replacement of trees downtown has caused arguments recently.

Tạm dịch: Việc chặt cây hoặc thay thế cây ở phố đã gây ra những tranh cãi gần đây.

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.

It is the second time he _______ his job.

has lost

lost

loses

has been losing

Xem đáp án

Dấu hiệu: Cụm từ “the second time” (lần thứ 2)

Sử dụng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả cảm nhận, trải nhiệm với các cụm từ: the first/ second/ third,.. last + time

Công thức: S + have/has + Ved/V3

=> It is the second time he has lost his job.

Tạm dịch: Đây là lần thứ 2 anh ấy mất việc.

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions.

They _________ their house since they arrived last Monday.

didn’t clean

cleaned yet

haven’t cleaned

is not cleaning

Xem đáp án

Trong câu có trạng từ “since” (kể từ khi)

Công thức: S + have/has (not) + Ved/V3

=> They haven’t cleaned their house since they arrived last Monday.

Tạm dịch: Họ đã không lau dọn nhà cửa kể từ khi họ đến đây vào thứ 2 tuần trước.

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đề thi THPT QG 2020 - mã đề 401

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Her academic performance has greatly improved since she ______ her study methods.

will change

changed

was changing

would change

Xem đáp án

Diễn tả hành động bắt đầu xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại (chia thì hiện tại hoàn thành), hành động còn lại thuộc mệnh đề chứa ‘since’ chia quá khứ đơn.

Cấu trúc: S + have/ has + P2 + since + S + V_ed

=> Her academic performance has greatly improved since she changed her study methods.

Tạm dịch: Kết quả học tập của cô ấy đã cải thiện đáng kể từ khi cô ấy thay đổi phương pháp học.

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.

Since he___________ here no one ___________him.

has left/saw

had left/saw

left/has seen

left/have seen

Xem đáp án

Dấu hiệu: since( kể từ khi)

Cấu trúc: S + has/ have + Vp2 since S + Vqkd

=> Since he left here no one has seen him.

Tạm dịch: Kể từ khi anh ta rời khỏi đây không ai đã nhìn thấy anh ta.

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions.

He _________ that there are only four weeks to the end of term.

is just realizing

has just realized

just realizes

realizes just

Xem đáp án

Trong câu có trạng từ “just” (vừa mới)

Công thức: S + have/has + Ved/V3

=> He has just realized that there are only four weeks to the end of term.

Tạm dịch: Anh ấy vừa nhận ra rằng chỉ còn bốn tuần nữa là kết thúc học kỳ.

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.

He __________ her before.

has never met

never has met

have never met

never have met

Xem đáp án

Trong câu có trạng từ “never.... before” (chưa bao giờ) => sử dụng thì hiện tại hoàn thành

Công thức: S + have/has + never + Ved/V3 + before

He là chủ ngữ số ít nên sử dụng has.

=> He has never met her before.

Tạm dịch: Trước đó, anh ấy chưa bao giờ gặp cô ấy.

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.

She ___________ book for more than 2 hours.

read

is reading

has read

reads

Xem đáp án

Trong câu có trạng từ “for more than 2 hours” (khoảng hơn 2 tiếng) là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành/hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Công thức: S + have/has + Ved/V3

=> She has read book for more than 2 hours.

Tạm dịch: Cô ấy đã đọc quyển sách này khoảng hơn 2 tiếng.

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.

She __________German for two years.

has learnt

is learning

learn

learns

Xem đáp án

Ta thấy trong câu có “for + khoảng thời gian” ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành.

Cấu trúc: S + have/ has + Vp2

Chủ ngữ “she” là ngôi thứ 3 số ít nên ta sử dụng “has + VPII”.

=> She has learnt German for two years.

Tạm dịch: Cô ấy đã học tiếng Đức được hai năm.

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions.

__________ married yet?

Did you get

Have you got

Do you get

Are you getting

Xem đáp án

Trong câu có trạng từ “yet” (cho đến giờ) là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành

Công thức: S + have/has + Ved/V3

Cấu trúc câu hỏi: đảo trợ động từ lên trước: Have/Has + S + Ved/V3?

Trong câu chủ ngữ là you nên sử dụng Have.

=> Have you got married yet?

Tạm dịch: Đến giờ bạn đã kết hôn chưa?

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions.

It’s 2 p.m. now and we ____ lunch yet.

haven’t had

didn’t have

haven’t

hadn’t

Xem đáp án

Thì hiện tại hoàn thành đi với trạng từ “yet” (chưa)

"yet" dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn. "yet" thường đứng cuối câu, có thể đứng giữa câu sau not.

Công thức câu phủ định: S + has/ have + Vp2 (yet)

=> It’s 2 p.m. now and we haven't eaten lunch yet.

Tạm dịch: Bây giờ là 2 giờ chiều bây giờ và chúng tôi vẫn chưa ăn trưa.

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.

Peter ________ his friend since last Christmas.

doesn’t see

didn’t see

isn’t seeing

hasn’t seen

Xem đáp án

Trong câu có trạng từ “since last Christmas” (kể từ Giáng sinh năm ngoái)

Công thức: S + have/has not + Ved/Vp2

=> Peter hasn’t seen his friend since last Christmas.

Tạm dịch: Peter đã không gặp bạn anh ấy kể từ Giáng sinh năm ngoái.

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions.

My father ______ smoking since last year.

stopped

was stopping

has stopped

has been stopping

Xem đáp án

Trong câu có trạng từ “since last year” (kể từ năm ngoái)

Công thức: S + have/has not + Ved/V3

=> My father has stopped smoking since last year.

Tạm dịch: Bố tôi đã ngừng hút thuốc từ năm ngoái.

Đáp án cần chọn là: C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions.

We __________ this movie.

already watch

have watched already

have already watched

already have watched

Xem đáp án

Trong câu có trạng từ “already” (vừa mới) là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành

Công thức: S + have/has + already/just/never + Ved/Vp2

=> We have already watched this movie.

Tạm dịch: Chúng tôi vừa mới xem bộ phim này.

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions.

____you ________Sushi?

Have you ever eaten

Do you ever eat

Have you been eating

Have you eaten ever

Xem đáp án

Thì hiện tại hoàn thành đi với trạng từ “ever” (đã ... từng)

“ever” dùng trong câu hỏi, phải đứng ngay sau chủ ngữ

Công thức: Have/ has + S + (ever) + Vp2

=> Have you ever eaten Sushi?

Tạm dịch: Bạn đã từng ăn Sushi chưa?

Đáp án cần chọn là: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.

He _________ here for a long time.

has not come

isn’t coming

didn’t come

doesn’t come

Xem đáp án

Trong câu có trạng từ “for a long time” (khoảng1 thời gian dài)

Công thức: S + have/has (not) + Ved/V3

=> He has not come here for a long time.

Tạm dịch: Anh ấy đã không đến đây khoảng1 thời gian dài.

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions.

–“How are you today?”

–“Oh, I ___________ as ill as I do now for a very long time.”

didn’t feel

wasn’t feeling

don’t feel

haven’t felt

Xem đáp án

Trong câu có trạng từ “for a very long time” (khoảng 1 thời gian dài)

Công thức: S + have/has (not) + Ved/V3

=> –“How are you today?”

–“Oh, I haven’t felt as ill as I do now for a very long time.”

Tạm dịch:

-"Hôm nay bạn thế nào?"

- "Ồ, tôi đã không cảm thấy ốm như bây giờ trong một thời gian rất dài."

Đáp án cần chọn là: D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.

Tenda _________ here all his life.

has lived

lives

is living

lived

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai. => HTHT

Công thức: S + have/has + Ved/V3

=> Tenda has lived here all his life.

Tạm dịch: Tenda đã sống ở đây suốt cuộc đời ông ấy.

Đáp án cần chọn là: A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions.

Electric lamps came into widespread use during the early 1900s and _________other types of fat, gas or oil lamps for almost every purpose.

replaces.

had replaced.

have replaced.

is replacing

Xem đáp án

Dựa vào ngữ cảnh câu hỏi, ta xác định thì động từ là thì hiện tại hoàn thành vì diễn tả hành động không có thời điểm xác định, bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.

Cấu trúc: S + has/ have + Vp2

=> Electric lamps came into widespread use during the early 1900s and have replaced other types of fat, gas or oil lamps for almost every purpose.

Tạm dịch: Đèn điện được sử dụng rộng rãi vào đầu những năm 1900 và đã thay thế các loại đèn dầu, khí đốt hoặc đèn dầu khác cho hầu hết mọi mục đích.

Đáp án cần chọn là: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đề thi minh họa ĐGNL HCM năm 2020

Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C, or D) to fill in each blank.

The cutting or replacement of trees downtown _____ arguments recently.

has caused

have caused

are causing

caused

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: “recently” (gần đây) => thì hiện tại hoàn thành.

Cấu trúc: S + has/have + Vp2

Chủ ngữ chính là “The cutting or replacement…” là chủ ngữ số ít nên sử dụng “has”

=> The cutting or replacement of trees downtown has caused arguments recently.

Tạm dịch: Việc chặt cây hoặc thay thế cây ở phố đã gây ra những tranh cãi gần đây.

Đáp án cần chọn là: A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the suitable verb tenses.

Did you like the new ‘Starwar’ movie? – I _______it yet.

did not see

haven’t seen

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: yet => sử dụng thì hiện tại hoàn thành

Cấu trúc: S + have/ has + not+ VpII

=> Did you like the new ‘Starwar’ movie? I haven’t seen it yet.

Tạm dịch: Bạn có thích bộ phim ‘Starwar’ mới không? Tôi vẫn chưa xem nó.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the suitable verb tenses.

Linh is a very close friend of mine. We _______ each other for seven years.

have known

know

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: for seven years => sử dụng thì hiện tại hoàn thành

Cấu trúc: S + have/has + VpII

=> Linh is a very close friend of mine. We have known each other for seven years.

Tạm dịch: Linh là một người bạn rất thân của tôi. Chúng tôi quen nhau được bảy năm.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the suitable verb tenses.

You _______ late for work too many times this year. If you’re not careful you’ll be fired.

were

have been

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: too many times this year => sử dụng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ và hành động đó vẫn còn kéo dài ở hiện tại.

Cấu trúc: S + have/ has + VpII

=> You have been late for work too many times this year. If you’re not careful you’ll be fired.

Tạm dịch: Bạn đã đi làm muộn quá nhiều lần trong năm nay. Nếu không cẩn thận, bạn sẽ bị sa thải.

24. Tự luận
1 điểm

Give the brackets with suitable verb tenses.

We (study) almost every lesson in this book so far.

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: so far (gần đây) => sử dụng thì hiện tại hoàn thành

Cấu trúc: S + have/ has + VpII

=> We have studied almost every lesson in this book so far.

Tạm dịch: Chúng tôi đã học hầu hết mọi bài học trong cuốn sách này cho đến nay.

25. Tự luận
1 điểm

Give the brackets with suitable verb tenses.

My wife and I (travel) by air many times in the past.

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: mnay times in the past => sử dụng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả hành động lặp lại tính đến thời điểm hiện tại

Cấu trúc: S + have/ has + VpII

=> My wife and I have travelled by air many times in the past.

Tạm dịch: Tôi và vợ đã đi du lịch bằng đường hàng không nhiều lần trong quá khứ.