25 câu Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 6 Cánh diều Bài 9 có đáp án
Đề thi

25 câu Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 6 Cánh diều Bài 9 có đáp án

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 678 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lương thực là:

Là thức ăn chứa hàm lượng lớn chất béo, nguồn cung cấp chính về năng lượng và chất bột carbohydrate trong khẩu phần ăn.

Là thức ăn chứa hàm lượng lớn chất đạm, nguồn cung cấp chính về năng lượng và chất bột carbohydrate trong khẩu phần ăn.

Là thức ăn chứa hàm lượng lớn tinh bột, nguồn cung cấp chính về năng lượng và chất bột carbohydrate trong khẩu phần ăn.

Là thức ăn chứa hàm lượng lớn vitamin, nguồn cung cấp chính về năng lượng và chất bột carbohydrate trong khẩu phần ăn.

Xem đáp án

Lương thực là thức ăn chứa hàm lượng lớn tinh bột, nguồn cung cấp chính về năng lượng và chất bột carbohydrate trong khẩu phần ăn.

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lương thực được chọn làm lương thực chính là:

Khoai

Gạo

Ngô

Sắn

Xem đáp án

Vì gạo dễ tiêu hoá hơn ngô,khoai,sắn, ngoài ra, gạo còn chứa nhiều dưỡng chất tốt cho cơ thể nhiều hơn. Gạo cũng cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể hơn.

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Lương thực có sản lượng lớn nhất ở Việt Nam là:

Gạo

Ngô

Khoai

Sắn

Xem đáp án

Gạo là lương thực lớn nhất Việt Nam hiện nay, năm 2018 Việt Nam thu hoạch 39 triệu tấn

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các lương thực phổ biến ở Việt Nam là

Lúa mì, khoai, ngô

Lúa gạo, mạch nha, ngô

Lúa gạo, ngô, khoai, sắn

Lúa gạo, lúa mì, khoai, sắn

Xem đáp án

Các lương thực phổ biến ở Việt Nam là lúa gạo, ngô, khoai, sắn

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

100 g ngô và  100g gạo đều sinh ra 1528j, tại sao không chọn ngô là lương thực chính

Do gạo ngon hơn ngô

Do gạo dễ nấu hơn ngô

Do gạo dễ tiêu hóa hơn và chứa nhiều chất dinh dưỡng hơn ngô

Cả ba đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

100 g ngô và  100g gạo đều sinh ra 1528j, không chọn ngô là lương thực chính vì gạo dễ tiêu hóa hơn ngô và chứa nhiều chất dinh dưỡng hơn ngô

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại thức ăn nào sau đây, không nằm trong nhóm ngũ cốc:

Gạo nếp

Lúa mì

Đậu đen

Rau cải

Xem đáp án

Ngũ cốc là tên gọi của 5 loại lương thực là gạo nếp, gạo tẻ, vừng, mì và các loại đậu.

Rau không phải là ngũ cốc

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm thực phẩm nào sau đây có nguồn gốc thực vật:

gạo, ngô, khoai lang, mía, sữa

gạo, ngô, mật ong, bơ, trứng

gạo, ngô, khoai lang, mía, hoa quả

cá, thịt, trứng, bơ, mỡ lợn, sữa.

Xem đáp án

Nhóm thực phẩm nào sau đây có nguồn gốc thực vật là gạo, ngô, khoai lang, mía, hoa quả

Sữa, trứng là thực phẩm có nguồn gốc động vật

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực phẩm là những:

Là sản phẩm chứa chất bột (carbohydrate), chất béo (lipid), chất đạm (proteine) hoặc nước

Là sản phẩm chỉ chứa chất bột (carbohydrate)

Là sản phẩm chỉ chứa chất béo (lipid)

Là sản phẩm chỉ chứa chất đạm (proteine) hoặc nước

Xem đáp án

Thực phẩm (thức ăn) là sản phẩm chứa chất bột (carbohydrate), chất béo (lipid), chất đạm (proteine) hoặc nước mà con người có thể ăn hay uống được nhằm cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm thực phẩm có nguồn gốc từ động vật

Thịt, cá, trứng, sữa

Thịt, cá, rau xanh, trái cây

Thịt, rau xanh, trái cây, sữa

Thịt, bơ, sữa, mía

Xem đáp án

Nhóm thực phẩm có nguồn gốc từ động vật là thịt, cá, trứng, sữa

Rau xanh, trái cây, mít là những thực phẩm có nguồn gốc thực vật

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực phẩm chứa những chất gì

Chất bột

Chất béo

Chất đạm

Cả ba đáp án trên

Xem đáp án

Thực phẩm (thức ăn) là sản phẩm chứa chất bột (carbohydrate), chất béo (lipid), chất đạm (proteine) hoặc nước mà con người có thể ăn hay uống được nhằm cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực phẩm không cung cấp chất nào cho cơ thể

Vitamin

Chất khoáng

Oxygen

Chất bột

Xem đáp án

Thực phẩm (thức ăn) là sản phẩm chứa chất bột (carbohydrate), chất béo (lipid), chất đạm (proteine) hoặc nước mà con người có thể ăn hay uống được nhằm cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ thể và các hoạt động sống

Chất béo

Chất đạm

Vitamine

Carbohydate

Xem đáp án

Chất có vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ thể và các hoạt động sống là chất béo

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ thể và các hoạt động sống là 

Chất béo

Chất đạm

Vitamine

Carbohydate

Xem đáp án

Chất có vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ thể và các hoạt động sống là chất béo

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có vai trò cấu tạo nên cơ thể sinh vật, tham gia cung cấp năng lượng và hầu hết các hoạt động sống

Chất béo

Chất đạm

Vitamine

Carbohydate

Xem đáp án

Chất có vai trò cấu tạo nên cơ thể sinh vật, tham gia cung cấp năng lượng và hầu hết các hoạt động sống là chất đạm

Đáp án cần chọn là: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm thực phẩm chứa nhiều carbohydrates là

Cơm, bánh mì, đường, khoai sắn

Dầu ăn, thịt mỡ, dầu ô liu

Trứng, thịt, các loại đậu

Cà chua, nho, cam, cà rốt

Xem đáp án

Nhóm thực phẩm chứa nhiều carbohydrates là cơm, bánh mì, đường, khoai sắn

Đáp án cần chọn là: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải ứng dụng của khoai lang

Làm bia

Làm thức ăn cho con người

Làm bánh

Làm thức ăn cho động vật

Xem đáp án

Khoai lang hiện nay chưa được ứng dụng để làm bia nhưng được ứng dụng để làm thức ăn cho con người, động vật, làm bánh

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên liệu chính để chế biến đường cát trắng là

Mía

Ngô

Khoai lang

Ca cao

Xem đáp án

Nguyên liệu chủ yếu để sản xuất đường trắng là mía

Đáp án cần chọn là: A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải tính chất của thực phẩm

Đa dạng

Dễ bị hỏng

Không có hạn sử dụng

Dễ bị biến đổi

Xem đáp án

Thực phẩm rất đa dạng

Dễ bị hỏng và biến đổi do nấm và vi khuẩn trong không khí sẽ phân hủy lương thực- thực phẩm nếu chúng không được bảo quản hoặc bảo quản không đúng cách

Đáp án cần chọn là: C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều gì xảy ra khi để thực phẩm ngoài không khí quá lâu

Có mùi lạ (mùi chua)

Màu sắc bị biến đổi

Có những sợi nấm mốc, nấm trắng mọc trên bề mặt

Cả ba đáp án trên

Xem đáp án

Khi để thực phẩm ngoài không khí quá lâu thực phẩm sẽ có mùi lạ, biến đổi màu sắc, xuất hiện nấm mốc

Đáp án cần chọn là: D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác nhân làm thực phẩm bị hỏng là:

Vi khuẩn

Nấm mốc

Nấm trắng

Cả ba đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Tác nhân làm thực phẩm bị hỏng là vi khuẩn, các loại nấm mốc

Đáp án cần chọn là: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Để sử dụng lương thực, thực phẩm an toàn cần chú ý:

Chọn mua ở những nơi cung cấp lương thực - thực phẩm uy tín, có xuất xứ và nguồn gốc rõ ràng

Kiểm tra hạn sử dụng trước khi dùng

Bảo quản ở những nơi thoáng mát sạch sẽ, nhiệt độ phù hợp

Cả A,B,C

Xem đáp án

Để sử dụng lương thực, thực phẩm an toàn cần chú ý:

Chọn mua ở những nơi cung cấp lương thực - thực phẩm uy tín, có xuất xứ và nguồn gốc rõ ràng 

Kiểm tra hạn sử dụng trước khi dùng

Bảo quản ở những nơi thoáng mát sạch sẽ, nhiệt độ phù hợp

Phân chia lương thực - thực phẩm theo từng loại gọn gàng

Tránh để lương thực - thực phẩm mới với những lương thực - thực phẩm đã bị hỏng

Đáp án cần chọn là: D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là cách bảo quản thực phẩm không đúng cách:

Đông lạnh

Buộc túi ninong qua đêm ở ngoài không khí

Hun khói

Sấy khô

Xem đáp án

Một  số cách bảo quản : đông lạnh, hút chân không, hun khói, sấy khô, sử dụng muối hoặc đường…

Buộc túi ninong qua đêm ở ngoài không khí đễ làm thực phẩm bị vi khuẩn xâm nhập dẫn đến bị hỏng

Đáp án cần chọn là: B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm là

Thực phẩm quá hạn sử dụng

Thực phẩm nhiễm khuẩn

Thực phẩm được chế biến không đảm bảo quy trình vệ sinh

Các đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Một số nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm:

 -  Thực phẩm quá hạn sử dụng;

 -  Thực phẩm nhiễm khuẩn;

 -  Thực phẩm nhiễm hoá chất độc hại;

 -  Thực phẩm được chế biến không đảm bảo quy trình vệ sinh.

Đáp án cần chọn là: D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi bảo quản rau, quả tươi, người ta thường bao gói trước khi làm lạnh để:

Giảm sự xâm nhập của vi khuẩn gây hại

Tránh mất nước

Tránh đông cứng rau,quả

Tránh đông cứng rau,quả

Xem đáp án

Khi bảo quản rau, quả tươi, người ta thường bao gói trước khi làm lạnh để giảm sự xâm nhập của vi khuẩn gây hại, tránh mất nước, tránh đông cứng rau,quả

Đáp án cần chọn là: D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều gì xảy ra khi ăn phải thực phẩm quá hạn sử dụng quá lâu

Không có điều gì xảy ra

Đau bụng 1 lát rồi hết

Bị ngộ độc thực phẩm, đau bụng, buồn nôn

Cả ba đáp án trên đều sai

Xem đáp án

Khi ăn phải thực phẩm quá hạn sử dụng quá lâu sẽ bị đau bụng, buồn nôn, ngộ độc thực phẩm

Đáp án cần chọn là: C