2048.vn

25 câu Trắc nghiệm Các dạng toán phép nhân, chia số nguyên, bội và ước của một số nguyên có đáp án
Quiz

25 câu Trắc nghiệm Các dạng toán phép nhân, chia số nguyên, bội và ước của một số nguyên có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 624 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn \[x.y = - 28\;\] là:

3

6

8

12

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \[3{(x + 1)^2} + 7\]

0

7

10

-7

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số \[x;y \in Z\;\] thỏa mãn \[xy + 3x - 7y = 23\] ?

1

2

3

4

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba bạn An, Bình, Cường chơi ném tiêu với bia gồm năm vòng như hình 3.19. Kết quả được ghi lại trong bảng sau:

Media VietJack

Sắp xếp tên các bạn theo thứ tự từ thấp đến cao là?

Media VietJack

An, Bình, Cường

Bình, An, Cường

An, Cường, Bình

Cường, Bình, An

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Công ty Ánh Dương có lợi nhuận ở mỗi tháng trong Quý I là – 30 triệu đồng. Trong Quý II, lợi nhuận mỗi tháng của công ty là 70 triệu đồng. Sau 6 tháng đầu năm, lợi nhuận của công ty Ánh Dương là?

120 triệu

−120 triệu

300 triệu

40 triệu

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn \[(x - 7)(x + 5) < 0\] ?

4

11

5

Không tồn tại x

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

+) Tích của một số chẵn các số nguyên âm là một số nguyên ..(1)..

+) Tích của một số lẻ các số nguyên âm là một số nguyên ..(2)..

Từ thích hợp để điền vào hai chỗ chấm trên lần lượt là:

âm, dương

dương, âm

âm, âm

dương, dương

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai

(−5).25=−125(−5).25=−125

\[6.\left( { - 15} \right) = - 90\]

\[125.\left( { - 20} \right) = - 250\]

\[225.\left( { - 18} \right) = - 4050\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \[\left( { - 42} \right).\left( { - 5} \right)\;\] được kết quả là:

−210

210

−47

37

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng

\[ - 365.366 < 1\]

\[ - 365.366 = 1\]

\[ - 365.366 = - 1\]

\[ - 365.366 > 1\]

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

\[\left( { - 20} \right).\left( { - 5} \right) = - 100\]

\[\left( { - 50} \right).\left( { - 12} \right) = 600\]

\[\left( { - 18} \right).25 = - 400\]

\[11.\left( { - 11} \right) = - 1111\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai

\[\left( { - 19} \right).\left( { - 7} \right) > 0\]

\[3.\left( { - 121} \right) < 0\]

\[45.\left( { - 11} \right) < - 500\]

\[46.\left( { - 11} \right) < - 500\]

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi \(x = - 12\) , giá trị của biểu thức \[(x - 8).(x + 7)\] là số nào trong bốn số sau:

-100

100

-96

-196

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích \[( - 3).( - 3).( - 3).( - 3).( - 3).( - 3).( - 3)\] bằng

\[{3^8}\]

\[ - {3^7}\]

\[{3^7}\]

\[{3^7}\]

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \[P = {\left( { - 13} \right)^2}.\left( { - 9} \right)\] ta có

117

-117

1521

-1521

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

\[\left( { - 23} \right).\left( { - 16} \right) > 23.\left( { - 16} \right)\]

\[\left( { - 23} \right).\left( { - 16} \right) = 23.\left( { - 16} \right)\]

\[\left( { - 23} \right).\left( { - 16} \right) < 23.\left( { - 16} \right)\]

\[\left( { - 23} \right).16 > 23.\left( { - 6} \right)\]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức \[P = (x - 3).3 - 20.x\;\] khi \[x = 5.\]

−94

100

−96

−104

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[B = \left( { - 8} \right).25.{\left( { - 3} \right)^2}\]\[C = \left( { - 30} \right).{\left( { - 2} \right)^3}.\left( {{5^3}} \right)\] . Chọn câu đúng

\[3.B = 50.C\]

\[B.50 = C.\left( { - 3} \right)\]

\[B.60 = - C\]

\[C = - B\]

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x nguyên dương thỏa mãn \[(x - 3).(x + 2) = 0\;\] là:

3

2

0

1

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết \[2(x - 5) - 3(x - 7) = - 2\]

\[x = 13\]

\[x = 5\]

\[x = 7\]

\[x = 6\]

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn \[\left( {x - 6} \right)\left( {{x^2} + 2} \right) = 0\] ?

0

2

3

1

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\left( { - 4} \right).(x - 3) = 20.\] . Tìm x:

8

−5

−2

Một kết quả khác

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị \[x \in {\rm Z}\;\] để \[\left( {{x^2} - 5} \right)\left( {{x^2} - 25} \right) < 0\]  là:

8

2

0

Một kết quả khác

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \(x \in {\rm Z}\) biết \[{\left( {1 - 3x} \right)^3} = - 8\]

\[x = 1\]

\[x = - 1\]

\[x = - 2\]

Không có x

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack