24 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 2. Phương trình đường thẳng trong không gian (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

24 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 2. Phương trình đường thẳng trong không gian (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1293 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng index_html_e5bd274f9398964a.gif . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của △?

index_html_f4d4a98f363b4194.gif .

index_html_e9b86b41fec6b9f5.gif .

index_html_6341cdc2f6b526dc.gif .

index_html_11bd187fd5174b51.gif .

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

index_html_11bd187fd5174b51.gif là một vectơ chỉ phương của đường thẳng △.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng index_html_da74f03f6267c6a9.gif , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng △?

index_html_a226bf34ee671ec.gif .

index_html_669cf7ef884d4d79.gif .

index_html_c6a3bcf59cce51f6.gif .

index_html_3064f08ffe76a572.gif .

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đường thẳng △ đi qua điểm index_html_669cf7ef884d4d79.gif .

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng index_html_d77e851f3fb4416d.gif . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?

index_html_c8059628795cccf6.gif .

index_html_8a80781991dfb3a0.gif .

index_html_ce20d1defd46347e.gif .

index_html_dbdfe97ce8494b69.gif .

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

index_html_ce20d1defd46347e.gif là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(3; −1; 2) và có vectơ chỉ phương index_html_70ee6005041a0797.gif

index_html_bfbb8ac19837bada.gif .

index_html_61257c6062e997ed.gif .

index_html_9991adf34ca90652.gif .

index_html_9bbf81c9fc155ef4.gif .

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(3; −1; 2) và có vectơ chỉ phương index_html_70ee6005041a0797.gifindex_html_9991adf34ca90652.gif .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(1; −2; 1), N(0; 1; 3). Phương trình đường thẳng qua hai điểm M, N là

index_html_f1d105041b3d1121.gif .

index_html_ffc33ae055fccab2.gif .

index_html_df1828422c09e8c6.gif .

index_html_14caa3476c31e9a3.gif .

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có index_html_e5c5c90571841b04.gif .

Đường thẳng MN đi qua điểm N nhận index_html_e5c5c90571841b04.gif làm vectơ chỉ phương có dạng

index_html_df1828422c09e8c6.gif .

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): index_html_a72212318a6b5065.gif và điểm A(1; −2; 1). Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) là

index_html_2178b2255c390ba3.gif .

index_html_c3df66008d4cfcee.gif .

index_html_eaebb04e34c35a5.gif .

index_html_933d2def7e92740e.gif .

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

index_html_c354e2be24ddd96d.gif là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).

Đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) nhận index_html_c354e2be24ddd96d.gif làm vectơ chỉ phương có phương trình là

index_html_933d2def7e92740e.gif .

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và đường thẳng index_html_ac24ba4eef512725.gif . Đường thẳng đi qua A và song song với d có phương trình là

index_html_c6902a9b70a3a09c.gif .

index_html_c442abe1a0a8a7f7.gif .

index_html_f397ee972503775.gif .

index_html_989b2162a0dbac20.gif .

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đường thẳng d có index_html_f7863a20228b3696.gif là một vectơ chỉ phương.

Vì đường thẳng đi qua A và song song với d nhận index_html_f7863a20228b3696.gif làm một vectơ chỉ phương có phương trình là

index_html_acab2cc5123bbbfc.gif hay index_html_f397ee972503775.gif .

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm M(2; 3; −1) và N(4; 5; 3)?

index_html_a98653a41b796112.gif .

index_html_c3bf0083addfc2c0.gif .

index_html_9f3e89a8920c6643.gif .

index_html_b14f0d91544c180e.gif .

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có index_html_3b0f4e9e3b8202f4.gif .

Đường thẳng MN nhận index_html_c3bf0083addfc2c0.gif làm một vectơ chỉ phương.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng index_html_85340377c7a7de84.gif và đường thẳng index_html_b418fb114ef3215d.gif . Khi đó côsin của góc tạo bởi đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng

0.

1.

−1.

0,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là index_html_39ca10c631278fd6.gif .

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là index_html_dfc5b493f53dcf08.gif .

Khi đó index_html_fb531f6015a6bea9.gif index_html_22abd735b9eb87e6.gif .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (P): index_html_e5f75235d2a9dd3b.gifindex_html_cff67fe49f04d067.gif . Khi đó index_html_7e564117c975efa2.gif bằng

30°.

45°.

60°.

90°.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có index_html_b9cd7a2e06a20009.gif lần lượt là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) và (Q).

index_html_5f76979520466d4d.gif .

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi α là góc giữa hai đường thẳng index_html_c41a469938256f7f.gifindex_html_614c79f3f5eb099c.gif . Khi đó cosα bằng

index_html_4b39ad05600061d7.gif .

0.

1.

index_html_94f9091f31c87b0b.gif .

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có index_html_6765d862e2c10179.gif lần lượt là vectơ chỉ phương của d1 và d2.

Ta có index_html_32e9669d9f3161d5.gif .

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, tính góc tạo bởi trục Ox và mặt phẳng index_html_1a5368685e692dc9.gif .

30°.

45°.

60°.

90°.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Trục Ox có index_html_5b6246972f702536.gif làm vectơ chỉ phương, mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là index_html_43258473e9df0f66.gif

index_html_4706bbfaf62a04c0.gif index_html_b7012972d19e761a.gif .

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng index_html_fb9190dd8b40b17.gifindex_html_ed78a4e8efb8921f.gif .

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

song song.

trùng nhau.

cắt nhau.

chéo nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đường thẳng d, d' có vectơ chỉ phương lần lượt là index_html_d6260afc7431d12a.gif .

Đường thẳng d đi qua M(1; 7; 3) và đường thẳng d' đi qua M'(6; −1; −2).

Ta có index_html_804fa170a17bb71e.gif , index_html_ff713ce1bdf2005b.gif .

Khi đó index_html_63cc5bdab1b89789.gif .

Suy ra d và d' cắt nhau.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng index_html_5563e41b180aa027.gifindex_html_75c8550bd6d577d9.gif . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

song song.

trùng nhau.

cắt nhau.

chéo nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đường thẳng d đi qua điểm M(1; 2; 0) và có vectơ chỉ phương là index_html_9b0e979a429554f8.gif .

Đường thẳng d đi qua điểm M'(0; −5; 4) và có vectơ chỉ phương là index_html_3b3fce8c26045f44.gif .

Ta có index_html_249216b583ce23da.gif , index_html_8b37d54f27567fc.gif .

Khi đó index_html_dfe9801c38c935d7.gif .

Suy ra d và d' chéo nhau.

15. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng index_html_8db23b38517dc779.gif .

(a) Đường thẳng đi qua điểm A(1; −1; 0).

(b) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là index_html_5a7ed0a87f6bd759.gif .

(c) Đường thẳng d song song với đường thẳng index_html_4af372e3384e87d4.gif .

(d) Đường thẳng d và index_html_e0a0f70624d74579.gif chéo nhau.

Xem đáp án

a) Đường thẳng d đi qua điểm A(1; −1; 0).

b) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là index_html_389a9cbc517b7423.gif .

Suy ra index_html_5a7ed0a87f6bd759.gif cũng là vectơ chỉ phương của đường thẳng d.

c) Có index_html_b3f589e311259e0b.gif là vectơ chỉ phương của đường thẳng △ .

Do index_html_88ec1e564a1974b6.gifindex_html_d3a2011e58df4eda.gif không cùng phương nên đường thẳng d và đường thẳng  không song song với nhau.

d) Đường thẳng d đi qua index_html_283e1dc163e8ca0.gif và có vectơ chỉ phương index_html_82a38dc19eb3bf96.gif .

Đường thẳng d' đi qua M'(−3; 2; 1) và có vectơ chỉ phương index_html_7761319552cb25ad.gif .

Ta có index_html_cabc519ccda8d475.gif , index_html_56799f7811560fc4.gif .

Suy ra d và d' chéo nhau.

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng.

16. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1; 1; 2) và đường thẳng index_html_d5e68098b7df04c4.gif .

(a) Điểm A không thuộc đường thẳng △.

(b) Một vectơ chỉ phương của △ là index_html_38d2a4bd44a2a258.gif .

(c) Hình chiếu của A lên đường thẳng △ là H(0; −1; 2).

(d) Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng △ là index_html_5ec2872d67d82261.gif .

Xem đáp án

a) Thay tọa độ điểm A vào đường thẳng △ ta được index_html_99ef2ce8a7866a7a.gif (vô lí).

Do đó A △.

b) Một vectơ chỉ phương của  là index_html_3dcbca30c9648b93.gif .

c) d) Mặt phẳng (P) đi A và vuông góc với △ nhận index_html_3dcbca30c9648b93.gif làm vectơ pháp tuyến có phương trình là

index_html_bc81448d525b5ad8.gif index_html_6e6e6d82ed0c515.gif .

Chuyển đường thẳng △ về dạng phương trình tham số ta được index_html_1125ff8939f16e91.gif .

Gọi H là hình chiếu của A lên đường thẳng △.

Khi đó H = △ ∩ (P). Vì H ∈△ index_html_6122d4c2da4a6e65.gif .

Mà H ∈ (P) nên index_html_95fc74ab4e3d5449.gif index_html_63d8e27cca6bef68.gif .

Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.

17. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng index_html_d5a4c514f3fd8db6.gif và điểm A(3; 2; 0).

(a) Đường thẳng d đi qua điểm A(3; 2; 0).

(b) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là index_html_d29478ba35ffaee8.gif .

(c) H(1; 1; 2) là hình chiếu của A lên đường thẳng d.

(d) A'(−1; 0; 4) là điểm đối xứng với A qua đường thẳng d.

Xem đáp án

a) Thay tọa độ điểm A vào phương trình đường thẳng d ta thấy không thỏa mãn.

Do đó A  d.

b) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là index_html_8373b777f1ab9b5.gif .

c) Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng d.

Phương trình của mặt phẳng (P) là index_html_82a495cb57b9f088.gif .

Gọi H là hình chiếu của A lên đường thẳng d, khi đó H = d ∩ (P).

Suy ra H ∈ d  H(−1 + t; −3 + 2t; −2 + 2t).

Lại có H ∈ (P)  −1 + t – 6 +4t – 4 + 4t – 7 = 0  t = 2. Vậy H(1; 1; 2).

d) Gọi A' là điểm đối xứng với A qua đường thẳng d.

Khi đó H là trung điểm của AA'.

Suy ra A'(−1; 0; 4).

Đáp án: a) Sai; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng.

18. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng index_html_b4266a4f3aaa7406.gif và mặt phẳng index_html_ecca039fd5b478ef.gif .

(a) index_html_51213e5eb38b4879.gif là một vectơ pháp tuyến của (P).

(b) Điểm M(0; 4; 4) thuộc △.

(c) Góc giữa  và (P) bằng 60°.

(d) Đường thẳng d đi qua điểm M(0; 4; 4), song song với (P) và tạo với △ một góc 45° có phương trình là index_html_705b71a4118c2b6f.gif .

Xem đáp án

a) index_html_51213e5eb38b4879.gif là một vectơ pháp tuyến của (P).

b) Thay tọa độ điểm M vào phương trình đường thẳng △ thỏa mãn. Do đó M ∈△.

c) Đường thẳng  có một vectơ chỉ phương là index_html_b20c6ba54a31c4cd.gif .

Ta có index_html_111437cbeb560556.gif .

Suy ra (△, (P)) = 45°.

d) Gọi index_html_78d7224ce4c1b6c8.gif là một vectơ chỉ phương của d.

Do d // (P) nên index_html_1fe69e41d368f479.gif (1).

index_html_612c3cf6ec72c846.gif nên index_html_c904eb7c05d9560d.gif index_html_cd5f8b9001da1d66.gif index_html_9e113f3b8d51cea9.gif

index_html_3b90e35ed5412058.gif (2).

Từ (1) và (2) có index_html_a27d1f283c320ba3.gif index_html_418314358e8dc96.gif index_html_524f5853e9394c5b.gif index_html_79a67165081fcb23.gif index_html_e966cf879521a743.gif .

Chọn b = 1 index_html_487fa590891d62f8.gif .

Suy ra đường thẳng d nhận index_html_b6991c4414d9e258.gif làm vectơ chỉ phương.

Phương trình chính tắc của đường thẳng d là index_html_ff28de97a6a9a4a9.gif hay index_html_705b71a4118c2b6f.gif .

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng.

19. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng index_html_858f5f3ed5761def.gif ; index_html_5e43d4872691afd0.gif .

(a) Khi m = 0, số đo góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng 135°.

(b) index_html_535d0c7e810f433c.gif .

(c) Đường thẳng △ đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với (P): 2x + 2y + z – 4 = 0 tạo với đường thẳng d1 một góc α có index_html_b4d85dc42bbf4e32.gif .

(d) Khi index_html_9fcb231bad1e4887.gif là phân số tối giản, số đo góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng 90°. Giá trị biểu thức index_html_250d8b5517816ba9.gif .

Xem đáp án

Đường thẳng d 1 có vectơ chỉ phương là index_html_5f42a16129f55884.gif

a) Khi m = 0, đường thẳng d 2 có vectơ chỉ phương là index_html_28b380b482dd2c59.gif .

Khi đó index_html_52d34ecb2e004ae2.gif .

Suy ra (d 1 , d 2 ) = 45°.

b) Trục Ox có vectơ chỉ phương là index_html_31b7861e884a7fbf.gif .

index_html_7e842f620e86210e.gif .

c) Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến index_html_514054318c764241.gif ,

Đường thẳng △ đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với (P) nên có vectơ chỉ phương là index_html_514054318c764241.gif .

Khi đó index_html_ea0af24216776a95.gif .

d) Số đo góc giữa hai đường thẳng d 1 và d 2 bằng 90° khi hai đường thẳng vuông góc.

Khi đó index_html_dc2560de5562ad93.gif .

Suy ra index_html_2963d274c7cb625d.gif . Vậy index_html_5664f50f5b6aeccd.gif .

Đáp án: a) Sai; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng.

20. Tự luận
1 điểm

Một robot di chuyển theo đường thẳng d có phương trình index_html_248e7a2850b2ef64.gif . Mặt tường của nhà kho có phương trình index_html_33e5b4f3f603e427.gif . Tọa độ điểm mà robot sẽ chạm vào tường có dạng (a; b; c). Tính a + b + c.

Xem đáp án

Chuyển đường thẳng d về dạng tham số index_html_f3a341450347efa9.gif .

Gọi H = d ∩ (P). Vì H  d index_html_6b597169be73da40.gif .

Mà H ∈ (P) nên index_html_4009c05ba112acf3.gif .

Do đó H(3; 0; −1).

Suy ra a = 3; b = 0; c = −1. Do đó a + b + c = 2.

Trả lời: 2.

21. Tự luận
1 điểm

Để làm thí nghiệm về chuyển động trong mặt phẳng nghiêng, người làm thí nghiệm đã thiết lập sẵn một hệ tọa độ Oxyz. Góc giữa mặt phẳng nghiêng (P): index_html_508717ff4af52a3d.gif và mặt sàn (Q): z – 1 = 0 là bao nhiêu độ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ)?

Xem đáp án

Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là index_html_45444e217eee4383.gif .

Mặt phẳng (Q) có một vectơ pháp tuyến là index_html_dce4b0d1957814ac.gif .

Khi đó index_html_3185729cc68fe6e1.gif index_html_36a8b2ecc8ef4dd6.gif .

Trả lời: 20.

22. Tự luận
1 điểm

Một phần mềm mô phỏng vận động viên đang tập bắn súng trong không gian Oxyz. Cho biết trục d của nòng súng có phương trình index_html_5a38ab47892b36ed.gif và hồng tâm A(8; −19; 6m + 4). Hỏi m bằng bao nhiêu vận động viên đó bắn trúng hồng tâm?

Xem đáp án

Để vận động viên bắn trúng hồng tâm thì A ∈ d.

Khi đó index_html_1999ddfc1c21c0d8.gif index_html_7e7ed25aa11aed81.gif .

Trả lời: −6.

23. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng index_html_d3ecafd9ed91f510.gifindex_html_db5924da245ab668.gif . Phương trình chính tắc của đường thẳng d3 đi qua M(1; −1; 2) và vuông góc với cả d1; d2 có dạng index_html_52bbcf873b4ec3ee.gif . Tính a + b + c.

Xem đáp án

index_html_65344f4f5e34c773.gif lần lượt là vectơ chỉ phương của d1; d2.

index_html_f30d2414025ba8e0.gif .

Đường thẳng d3 qua M(1; −1; 2), vuông góc với cả d1, d2 nhận index_html_695b3558fe39cc90.gif làm vectơ chỉ phương có phương trình là index_html_6b77e6ab5555b819.gif .

Suy ra a = 2; b = 17; c = 9.

Do đó a + b + c = 28.

Trả lời: 28.

24. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng index_html_19d21ff074ea26ac.gifindex_html_56023c7ae82edcb5.gif . Gọi index_html_491f258d7034d083.gif là góc giữa hai đường thẳng d1, d2. Giá trị index_html_2d53fc9050790edc.gif có dạng index_html_48d4cf2d230e794b.gif . Tính giá trị biểu thức index_html_92879247b2c93bd0.gif .

Xem đáp án

Ta có index_html_283dd69d8ab5c17e.gif lần lượt là vectơ chỉ phương của đường thẳng d1, d2.

Khi đó index_html_c4ade3b5d30b1c30.gif .

Suy ra index_html_b22e0ec02201ae69.gif .

Trả lời: 8.