24 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5 : London was great ! - Từ vựng: Động vật - Right on có đáp án
Đề thi

24 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5 : London was great ! - Từ vựng: Động vật - Right on có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 680 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ hoàn chỉnh

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ hoàn chỉnh  S F I H (ảnh 1)

S F I H

Xem đáp án

Trả lời:

fish: con cá

2. Tự luận
1 điểm

E R A B

Xem đáp án

Trả lời:

bear: con gấu

3. Tự luận
1 điểm

L C M A E

Xem đáp án

Trả lời:

camel: lạc đà

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct animal

elephant 

Listen and choose the correct animalelephant (ảnh 2)

Listen and choose the correct animalelephant (ảnh 3)

Listen and choose the correct animalelephant (ảnh 4)

Listen and choose the correct animalelephant (ảnh 5)

Xem đáp án

Trả lời:

Đềbài: elephant Listen and choose the correct animalelephant  (ảnh 1) (n) con voi

Đápán:

A. con voi

B. con thỏ

C. con cá voi

D.con gấu trúc

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct animal

butterfly

Listen and choose the correct animalbutterfly (ảnh 2)

Listen and choose the correct animalbutterfly (ảnh 3)

Listen and choose the correct animalbutterfly (ảnh 4)

Listen and choose the correct animalbutterfly (ảnh 5)

Xem đáp án

Trả lời:

Đềbài: butterfly Listen and choose the correct animalbutterfly (ảnh 1) (n) con bướm

Đápán:

A. con rắn

B. con bướm

C. con chó

D.con gấu

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct animal

wolf

 

Listen and choose the correct animal wolf (ảnh 2)

Listen and choose the correct animal wolf (ảnh 3)

Listen and choose the correct animal wolf (ảnh 4)

Listen and choose the correct animal wolf (ảnh 5)

Xem đáp án

Trả lời:

Đềbài: wolf Listen and choose the correct animal wolf (ảnh 1) (n) con chó sói

Đápán:

A. con ếch

B. con mèo

C. con cá

D. con chó sói

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Which animal is it?

Which animal is it? (ảnh 1)

bear

crocodile

giraffe

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Đây là con gì?

A. con gấu

B. con cá sấu

C. con hươu cao cổ

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Which animal is it?

Which animal is it? (ảnh 1)

rat

cat

bat

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Đây là con gì?

A. con chuột

B. con mèo

C. con dơi

Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Which animal is it?

Which animal is it? (ảnh 1)

gorilla

eagle

camel

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Đây là con gì?

A. con khỉ đột

B. chim đại bàng

C. con lạc đà

Chọn A

10. Tự luận
1 điểm

Put the animals in the correct column.

Whale      wolf         snake     octopus

Dolphin   elephant   giraffe   parrot

Shark       ostrich

On land    In water

Xem đáp án

Trả lời:

On land: trên cạn

In water: dưới nước

whale (n) cá voi

wolf (n) con chó sói

snake (n)  con rắn

octopus (n) con mực

dolphin (n) cá heo

elephant (n) con voi

giraffe (n) con hươu cao cổ   

parrot (n) con vẹt    

shark (n) cá mập

ostrich (n) chim đà điểu

Dựa vào hiểu biết vè sinh học, ta sắp xếp các con vật vòa 2 cột tương ứng như sau:

On land

In water

wolf

snake

elephant

giraffe

parrot

ostrich

 

whale

octopus

dolphin

shark

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Which animal can talk?

Which animal can talk? (ảnh 1)

parrot

panda

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Con vật nào có thể nói chuyện?

A. con vẹt

B. con gấu trúc

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which animal can climb?

Which animal can climb? (ảnh 1)

wolf

gorilla

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Con vật nào có thể leo trèo?

A. con sói

B. con khỉ đột

Chọn B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Which animal can’t fly?

Which animal can’t fly? (ảnh 1)

ostrich

eagle

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Động vật nào không thể bay?

A. chim đà điểu

B. chim đại bàng

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Which animal can’t run?

Which animal can’t run? (ảnh 1)

octopus

tiger

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Con vật nào không thể chạy?

A. con mực

B. con hổ

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Which animal can live both on land and in water?

Which animal can live both on land and in water? (ảnh 1)

snake

frog

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Con vật nào sống được cả trên cạn và dưới nước?

A. con rắn

B. con ếch

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Which animal has 4 legs and thick fur?

 Which animal has 4 legs and thick fur? (ảnh 1)

bear

bat

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Con vật nào có 4 chân và bộ lông dày?

A. con gấu

B. con dơi

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Which animal has wings and feather?

Which animal has wings and feather? (ảnh 1)

eagle

elephant

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Con vật nào có cánh và lông?

A. chim đại bàng

B. con gấu

Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Which animal has many arms and legs?

Which animal has many arms and legs? (ảnh 1)

octopus

ostrich

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Con vật nào có nhiều tay và nhiều chân?

A. con mực

B. chim đà điểu

Chọn A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Which animal is a reptile?

Which animal is a reptile? (ảnh 1)

crocodile

lion

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Con vật nào là loài bò sát?

A. cá sấu

B. con sư tử

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Which animal is a bird?

Which animal is a bird? (ảnh 1)

parrot

panda

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Con vật nào là chim?

A. con vẹt

B. con gấu trúc

Chọn A

21. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ hoàn chỉnh

SắpxếpcácchữcáiđểtạotừhoànchỉnhK A S N E (ảnh 1)

K A S N E

Xem đáp án

Trả lời:

snake: con rắn

22. Tự luận
1 điểm

S T R H O I C

Xem đáp án

Trả lời:

ostrich:chim đà điểu

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Which animal is a mammal?

snake

dog

Xem đáp án

Trả lời:

Dịchcâuhỏi: Động vật nào là động vật có vú?

A. con rắn

B. con chó

Chọn B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Which animal is an amphibian?

Which animal is an amphibian? (ảnh 1)

frog

wolf

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Động vật nào là động vật lưỡng cư?

A. con ếch

B. con chó sói

Chọn A