24 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5 : London was great ! - Từ vựng: Động vật - Right on có đáp án
24 câu hỏi
Sắp xếp các chữ cái để tạo từ hoàn chỉnh

S F I H
Trả lời:
fish: con cá

E R A B
Trả lời:
bear: con gấu

L C M A E
Trả lời:
camel: lạc đà
Listen and choose the correct animal
elephant




Trả lời:
Đềbài: elephant
(n) con voi
Đápán:
A. con voi
B. con thỏ
C. con cá voi
D.con gấu trúc
Đáp án cần chọn là: A
Listen and choose the correct animal
butterfly




Trả lời:
Đềbài: butterfly
(n) con bướm
Đápán:
A. con rắn
B. con bướm
C. con chó
D.con gấu
Đáp án cần chọn là: B
Listen and choose the correct animal
wolf




Trả lời:
Đềbài: wolf
(n) con chó sói
Đápán:
A. con ếch
B. con mèo
C. con cá
D. con chó sói
Đáp án cần chọn là: D
Which animal is it?

bear
crocodile
giraffe
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Đây là con gì?
A. con gấu
B. con cá sấu
C. con hươu cao cổ
Chọn C
Which animal is it?

rat
cat
bat
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Đây là con gì?
A. con chuột
B. con mèo
C. con dơi
Chọn A
Which animal is it?

gorilla
eagle
camel
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Đây là con gì?
A. con khỉ đột
B. chim đại bàng
C. con lạc đà
Chọn A
Put the animals in the correct column.
Whale wolf snake octopus
Dolphin elephant giraffe parrot
Shark ostrich
On land In water
Trả lời:
On land: trên cạn
In water: dưới nước
whale (n) cá voi wolf (n) con chó sói snake (n) con rắn octopus (n) con mực dolphin (n) cá heo | elephant (n) con voi giraffe (n) con hươu cao cổ parrot (n) con vẹt shark (n) cá mập ostrich (n) chim đà điểu |
Dựa vào hiểu biết vè sinh học, ta sắp xếp các con vật vòa 2 cột tương ứng như sau:
On land | In water |
wolf snake elephant giraffe parrot ostrich
| whale octopus dolphin shark
|
Which animal can talk?

parrot
panda
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Con vật nào có thể nói chuyện?
A. con vẹt
B. con gấu trúc
Chọn A
Which animal can climb?

wolf
gorilla
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Con vật nào có thể leo trèo?
A. con sói
B. con khỉ đột
Chọn B
Which animal can’t fly?

ostrich
eagle
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Động vật nào không thể bay?
A. chim đà điểu
B. chim đại bàng
Chọn B
Which animal can’t run?

octopus
tiger
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Con vật nào không thể chạy?
A. con mực
B. con hổ
Chọn A
Which animal can live both on land and in water?

snake
frog
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Con vật nào sống được cả trên cạn và dưới nước?
A. con rắn
B. con ếch
Chọn B
Which animal has 4 legs and thick fur?

bear
bat
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Con vật nào có 4 chân và bộ lông dày?
A. con gấu
B. con dơi
Chọn B
Which animal has wings and feather?

eagle
elephant
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Con vật nào có cánh và lông?
A. chim đại bàng
B. con gấu
Chọn A
Which animal has many arms and legs?

octopus
ostrich
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Con vật nào có nhiều tay và nhiều chân?
A. con mực
B. chim đà điểu
Chọn A
Which animal is a reptile?

crocodile
lion
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Con vật nào là loài bò sát?
A. cá sấu
B. con sư tử
Chọn B
Which animal is a bird?

parrot
panda
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Con vật nào là chim?
A. con vẹt
B. con gấu trúc
Chọn A
Sắp xếp các chữ cái để tạo từ hoàn chỉnh

K A S N E
Trả lời:
snake: con rắn

S T R H O I C
Trả lời:
ostrich:chim đà điểu
Which animal is a mammal?

snake
dog
Trả lời:
Dịchcâuhỏi: Động vật nào là động vật có vú?
A. con rắn
B. con chó
Chọn B
Which animal is an amphibian?

frog
wolf
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Động vật nào là động vật lưỡng cư?
A. con ếch
B. con chó sói
Chọn A


