230+ câu trắc nghiệm Ngôn ngữ lập trình có đáp án - Phần 1
Đề thi

230+ câu trắc nghiệm Ngôn ngữ lập trình có đáp án - Phần 1

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp51 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu dữ liệu nào dưới đây không được coi là kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình C:

Kiểu mảng.

Kiểu enum.

Kiểu short int.

Kiểu unsigned.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép chuyển sang vòng lặp tiếp theo mà không cần phải thực hiện phần còn lại của vòng lặp:

break.

goto.

continue.

return.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử có câu lệnh ch = 'A'. Vậy ch sẽ chứa bao nhiêu byte:

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử có câu lệnh ch[] = "A". ch chứa bao nhiêu bytes:

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:

#include <stdio.h>

void main()

{

int ch='A';

printf("%d", ch);

}

A.

a.

65.

Kết quả khác.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của chương trình sau:

#include <stdio.h>

void main()

{

int i=98;

printf("%c", i);

}

98.

b.

B.

Kết quả khác.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:

#include <stdio.h>

void main()

{

int i=5, j=6;

i = i - --j;

printf("%d", i);

}

6.

5.

1.

0.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng tổng quát của hàm printf() là: printf("dãy mã quy cách", dãy mã biểu thức);. Trong đó, dãy mã quy cách sẽ là:

Dãy các mã định dạng dữ liệu hiển thị.

Con trỏ của xâu kí tự.

Các xâu kí tự mang tính chất thông báo.

Cả 3 phương án trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm sau, hàm nào là hàm không định dạng để nhập một kí tự từ bàn phím.

scanf();

getchar();

getch();

getche();

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm sau, hàm nào để nhập một kí tự từ bàn phím ngay sau khi gõ, không chờ nhấn Enter và không hiện ra màn hình:

scanf();

getchar();

getch();

getche();

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm nào đọc kí tự từ bàn phím ngay sau khi gõ, không chờ nhấn Enter. Các kí tự có hiện ra màn hình:

scanf();

getchar();

getch();

getche();

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả in ra màn hình của chương trình sau là gì:

#include <stdio.h>

void main()

{

int i;

for (i=2; i<=4; i+=2)

printf("%3d", i);

}

“ 1 2 3 4”.

“ 2 3 4”.

“ 2 4”.

Chương trình không chạy được.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả in ra màn hình của chương trình sau là gì:

#include <stdio.h>

void main()

{

int i;

for (i=2; ; i++)

printf("%3d", i);

}

Vòng lặp vô hạn.

“ 2”.

“ 1 2”.

Kết quả khác.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép đã chuyển tới một nơi nào đó đã được gán nhãn.

break.

goto.

continue.

exit.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép dừng câu lệnh điều khiển:

break.

goto.

continue.

Cả 3 phương án trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong ngôn ngữ C, khai báo “int array[3][5]” có nghĩa là:

Các phần tử của mảng là các số nguyên.

Là một mảng hai chiều tối đa là 15 phần tử và mỗi phần tử là một số nguyên.

array[3][5] là một phần tử của mảng.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm lỗi sai trong chương trình sau (in ra kết quả là tổng của 453 và 343):

#include <stdio.h>

void main()

{

int sum;

sum = 453 + 343

printf("Ket qua la: ", sum) ;

};

Thiếu dấu chấm phẩy (;).

Thiếu dấu phẩy (,).

Thiếu kí tự đặc tả.

Cả 3 ý trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ ưu tiên đối với các toán tử logic là:

AND, NOT, OR.

NOT, OR, AND.

OR, NOT, AND.

NOT, AND, OR.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
void main()
{
int a = 40, b = 4;
while (a != b)
if (a > b) a = a - b;
else b = b - a;
printf("%d", a);
};

2.

16.

4.

Kết quả khác.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử trong ngôn ngữ C sử dụng khai báo “double a[12]”, phần tử a[7] là phần tử thứ bao nhiêu trong mảng a:

Thứ 6.

Thứ 7.

Thứ 8.

Thứ 9.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của chương trình sau là gì:

#include <stdio.h>

void hoanvi(int *px, int *py)

{

int z;

z = *px;

*px = *py;

*py = z;

};

void main()

{

int a = 15, b = 21;

hoanvi(a, b);

printf("%d %d", a, b);

};

“15 21”.

“21 15”.

Báo lỗi khi thực hiện chương trình.

Kết quả khác.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả chương trình sau là gì:

#include <stdio.h>

void hoanvi(int px, int py)

{

int pz;

pz = px; px = py; py = pz;

};

void main()

{

int a = 15, b = 21;

hoanvi(a, b);

printf("%d %d", a, b);

};

“21 15”.

“15 21”.

Báo lỗi khi thực hiện chương trình.

Kết quả khác.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc dùng hàm:

Tránh dư thừa, lặp lại nhiều lần một đoạn lệnh.

Dễ bảo trì.

Khả năng sử dụng lại đoạn lệnh.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai báo các biến:

int m, n; float x, y;

Lệnh nào sai:

n = 5;

x = 10;

y = 12.5;

m = 2.5;

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:

#include <stdio.h>

void main()

{

char *s;

s = "chao cac ban";

strcpy(&s[5], &s[9]);

printf("%s", s);

};

“chao”.

“chao cac”.

“chao ban”.

“chao cac ban”.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.