23 câu Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức Bài 30 có đáp án (Phần 2)
Đề thi

23 câu Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức Bài 30 có đáp án (Phần 2)

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 6107 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của nguyên sinh vật là:

Có kích thước hiển vi, cấu tạo tế bào nhân thực, đa số là cơ thể đơn bào

Có kích thước hiển vi, cấu tạo tế bào nhân thực, đa số là cơ thể đa bào

Có kích thước hiển vi, cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số là cơ thể đa bào

Có kích thước hiển vi, cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số là cơ thể đơn bào

Xem đáp án

Nguyên sinh vật có kích thước hiển vi, cấu tạo tế bào nhân thực, đa số là cơ thể đơn bào. Một số có cấu tạo đa bào, nhân thực, cố thể quan sát bằng mắt thường (tảo lục).

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không phải là nguyên sinh vật?

Hình (1).

Hình (2).

Hình (3).

Hình (4).

Xem đáp án

Hình (1) Trùng giày

Hình (2) Tảo

Hình (3) Trùng biến hình

Hình (4) Vi khuẩn

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên sinh vật dưới đây có tên l?

Trùng roi

Trùng giày

Tảo lục

Trùng biến hình

Xem đáp án

Nguyên sinh vật trong hình là trùng roi

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của tảo lục l?

Có hình que, có màu xanh lục, mang nhiều hạt lục lạp

Có hình cầu, có màu xanh lục, mang nhiều hạt lục lạp

Có hình thoi, 1 roi dài, sống dưới nước

Có nhiều hình dạng, sống đơn độc, có thành tế bào

Xem đáp án

Đặc điểm của tảo lục là có hình cầu, có màu xanh lục, mang nhiều hạt lục lạp

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào đúng khi nói về trùng biến hình

Sống trong tuyến nước bọt của muỗi Anopheles.

Hình dạng luôn thay đổi do hình thành chân giả để di chuyển bắt mồi.

Tế bào có lục lạp chứa diệp lục.

Di chuyển bằng roi bơi.

Xem đáp án

Trùng biến hình có hình dạng luôn thay đổi do hình thành chân giả để di chuyển bắt mồi, tế bào không chứa lục lạp

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Động vật nguyên sinh nào dưới đây có lớp vỏ bằng đá vôi?

Trùng biến hình. ?

Trùng lỗ.

Trùng kiết lị. ?

Trùng sốt rét.

Xem đáp án

Trùng lỗ là nguyên sinh vật duy nhất có lớp vỏ đá vôi

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên sinh vật di chuyển bằng :

Roi

Chân giả

Tiêm mao (tơ)

Cả ba đáp án trên

Xem đáp án

Tùy vào cấu tạo cơ thể, nguyên sinh vật có thể di chuyển bằng roi (trùng roi), chân già (trùng biến hình), bào từ (những nguyên sinh vật sống kí sinh), tiêm mao…

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta quan sát hầu hết nguyên sinh vật bằng gì?

Kính lúp

Kính viễn vọng

Kính hiển vi

Mắt thường

Xem đáp án

Do hầu hết nguyên sinh vật có kích thước hiển vi nên để quan sát  người ta sử dụng kính hiển vi, trừ tảo lục (được quan sát bằng mắt thường).

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát hình và cho biết nguyên sinh vật có hình dang gì?

Hình cầu

Hình thoi

Hình giày

Tất cả các đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Đa dạng về hình dạng như hình cầu (trùng sốt rét) , hình thoi (trùng roi) , hình giày (trùng giày), hoặc không có hình dạng nào cố định (trùng biến hình), hình oval, hình sao…

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi tên là trùng biến hình vì?

Nó có hình giống chiếc giày.

Nó dạng hình thoi.

Nó có thể biến đổi hình dạng.

Vì tên khoa học.

Xem đáp án

Trùng biến hình có thể thay đổi hình dạng, chúng không có hình dạng nhất định

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu tạo của nguyên sinh vật gồm:

?

(1) màng tế bào (2) chất tế bào (3) nhân tế bào (4) lục lạp

(1)thành tế bào (2) chất tế bào (3) nhân tế bào (4) lục lạp

(1) màng tế bào (2) chất tế bào (3) vùng nhân tế bào (4) lục lạp

(1) màng tế bào (2) chất tế bào (3) nhân tế bào (4) hạt dự trữ

Xem đáp án

Đặc điểm cấu tạo nguyên sinh vật:

 (1) màng tế bào: bảo vệ bao bọc tế bào

 (2) chất tế bào: chứa các bào quan

 (3) nhân tế bào: chứa vật chất di truyền

 (4) lục lạp: chứa diệp lục để quang hợp

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên, nguyên sinh vật có vai trò gì

Tảo có khả năng quang hợp có vai trò cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước.

Tảo và nguyên sinh động vật là thức ăn cho các động vật lớn hơn

Một số nguyên sinh vật sống cộng sinh tạo nên mối quan hệ cần thiết cho sự sống của các loài động vật khác.

Cả ba đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Trong tự nhiên, nguyên sinh vật có vai trò:

Tảo có khả năng quang hợp có vai trò cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước.

Tảo và nguyên sinh động vật là thức ăn cho các động vật lớn hơn

Một số nguyên sinh vật sống cộng sinh tạo nên mối quan hệ cần thiết cho sự sống của các loài động vật khác.

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên sinh vật có vai trò gì trong đời sống con người

Một số loại tảo có giá trị dinh dưỡng cao nên được chế biến thành thực phẩm chức năng bổ sung dinh dưỡng.

Tảo được sử dụng trong chế biến thực phẩm, chất dẻo, chất khử mùi, sơn, chất cách điện, ...

Một số nguyên sinh vật có vài trò quan trọng trong các hệ thống xử lí nước thải và chỉ thị độ sạch môi trường nước.

Cả ba đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Nguyên sinh vật có vai trò trong đời sống con người:

Một số loại tảo có giá trị dinh dưỡng cao nên được chế biến thành thực phẩm chức năng bổ sung dinh dưỡng.

Tảo được sử dụng trong chế biến thực phẩm, chất dẻo, chất khử mùi, sơn, chất cách điện, ...

Một số nguyên sinh vật có vài trò quan trọng trong các hệ thống xử lí nước thải và chỉ thị độ sạch môi trường nước.

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao, trong bể cá thủy sinh người ta thường cho thêm tảo lục

Tảo lục đơn bào quang hợp thải ra oxygen làm tăng lượng oxygen hoà tan trong nước

Tảo lục đơn bào cũng là nguồn thức ăn tự nhiên giàu dinh dưỡng cho các động vật thuỷ sản

Tạo màu nước xanh lơ cho bể thêm đẹp hơn

Cả ba đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Trong bể cá thủy sinh người ta thường cho thêm tảo lục vì Tảo lục đơn bào quang hợp thải ra oxygen làm tăng lượng oxygen hoà tan trong nước, có lợi cho hô hấp của các loài động vật thuỷ sinh nuôi trong ao. Tảo lục đơn bào cũng là nguồn thức ăn tự nhiên giàu dinh dưỡng cho các động vật thuỷ sản, nhờ đó người chăn nuôi giảm bớt được chỉ phí thức ăn, nâng cao hiệu quả kinh tế.

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải tác hại của nguyên sinh vật

Là nguồn thực phẩm và nguyên liệu có giá trị đối với con người

Một số nguyên sinh vật gây bệnh cho người và vật nuôi

Tảo phát triển mạnh (tảo nở hoa) có thể làm chết hàng loạt các động vật thuỷ sinh

Gây một số bệnh cho con người, động vật

Xem đáp án

Là nguồn thực phẩm và nguyên liệu có giá trị đối với con người là lợi ích của nguyên sinh vật

Tác hại của nguyên sinh vật:

Một số nguyên sinh vật gây bệnh cho người và vật nuôi

Tảo phát triển mạnh (tảo nở hoa) có thể làm chết hàng loạt các động vật thuỷ sinh

Gây một số bệnh cho con người, động vật

Đáp án cần chọn là: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu hiệu bệnh khảm lá ở cây thuốc lá

Xuất hiện đầu tiên ở những lá non, gồm các vết đốm xanh, vàng xen kẽ nhau, gân lá nhợt nhạt

Lá xuất hiện đốm trắng

Lá xuất hiện đốm đen, nổi u

Lá xuất hiện những u màu đen

Xem đáp án

Dấu hiệu bệnh khảm lá ở cây thuốc lá lá xuất hiện các vết đốm xanh, vàng xen kẽ nhau, gân lá nhợt nhạt

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là vật truyền bệnh của bệnh sốt rét

Nguồn nước

Vật nuôi

Muỗi Anopheles

Gia súc, gia cầm

Xem đáp án

Muỗi Anopheles là vật truyền bệnh của bệnh sốt rét, muỗi đốt truyền trùng sốt rét từ cơ thể người bệnh vào cơ thể người lành.

Đáp án cần chọn là: C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Triệu chứng của bệnh sốt rét l?

Đổ mồ hôi, nhức đầu, đau nhức cơ thể

Ho

Các vấn đề về dạ dày – ruột: mất cảm giác ngon miệng, buồn nôn và nôn, đau bụng, tiêu chảy.

Cả ba đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Triệu chứng của bệnh sốt rét là đổ mồ hôi, nhức đầu, đau nhức cơ thể, ho, các vấn đề về dạ dày – ruột: mất cảm giác ngon miệng, buồn nôn và nôn, đau bụng, tiêu chảy.

Đáp án cần chọn là: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đau bụng, tiêu chảy, phân có lẫn máu, có thể sốt là những biểu hiện của bệnh gì:

Bệnh sốt rét

Bệnh cảm cúm

Bệnh kiết lị

Bệnh thủy đậu

Xem đáp án

Bệnh kiết lị:

Tác nhân: Trùng kiết lị.

Cơ chế: Bào xác của trùng kiết lị theo phân người bệnh ra ngoài → bám vào cơ thể ruồi, nhặng → truyền bệnh cho người qua thức ăn.

Biểu hiện: Đau bụng, tiêu chảy, phân có lẫn máu, có thể sốt.

Đáp án cần chọn là: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người l?

Trong máu.

Khoang miệng.

Ở gan.

Ở thành ruột.

Xem đáp án

Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người là ở thành ruột

Đáp án cần chọn là: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Amip ăn não thường gây tử vong sau bao lâu?

Sau nhiễm khoảng 1 tuần.

Sau nhiễm khoảng 1 tháng.

Sau nhiễm khoảng 1 năm.

Sau nhiễm khoảng 3 tháng.

Xem đáp án

Amip ăn não thường gây tử vong sau nhiễm khoảng 1 tuần.

Đáp án cần chọn là: A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Biện pháp pháp phòng chống các bệnh do nguyên sinh vật:

Tiêu diệt côn trùng trung gian gây bệnh: muỗi, bọ gậy,...

Vệ sinh an toàn thực phẩm

Rửa tay sạch sẽ trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

-       Các biện pháp phòng chống các bệnh do nguyên sinh vật:

+ Tiêu diệt côn trùng trung gian gây bệnh: muỗi, bọ gậy,...

+ Vệ sinh an toàn thực phẩm: ăn chín, uống sôi; rửa tay sạch sẽ trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh; bảo quản thức ăn đúng cách.

+ Vệ sinh môi trường xung quanh sạch sẽ, tuyên truyền nâng cao ý thức cộng đồng về bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm.

Đáp án cần chọn là: D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách phòng chống bệnh sốt rét

Không để chum, vại đọng nước

Không thường xuyên vệ sinh môi trường sống

Đi ngủ không mắc màn, không phun thuốc muỗi ?

Cả ba đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Cách phòng chống bệnh sốt rét là  cần ngủ màn, diệt muỗi bằng cách vệ sinh nhà cửa và môi trường xung quanh, diệt bọ gậy, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh quanh nhà, loại bỏ các vật dụng chứa nước đọng trong nhà,...

Đáp án cần chọn là: A