22 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 1. My Friends - Grammar - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

22 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 1. My Friends - Grammar - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 349 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct greeting.

dancing

hi

painting

the USA

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. hi (xin chào) dùng để chào hỏi. Các đáp án còn lại: dancing (nhảy múa), painting (vẽ), the USA (nước Mỹ) không dùng để chào hỏi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best reply.

How are you?

- _________

I’m good, and you?

I’m from Japan.

I like dancing.

My name is Harry.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. I’m good, and you? (Tớ khỏe, còn bạn?) trả lời cho câu hỏi: How are you? (Bạn có khỏe không?).

Các đáp án còn lại không phù hợp để đáp lại lời hỏi thăm sức khỏe.

B. I’m from Japan. (Tớ tới từ Nhật Bản.)

C. I like dancing. (Tớ thích nhảy múa.)

D. My name is Harry. (Tên tớ là Harry.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct spelling for “Alpha”.

A-L-P-H-E

A-L-F-I-E

A-L-P-H-A

A-P-H-A-L

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. A-L-P-H-A là cách đánh vần đúng của từ “Alpha”.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Where are you from?

Where you are from?

You are from where?

From where are you?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. Where are you from? (Bạn tới từ đâu?) là mẫu câu đúng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Which sentence is polite?

What’s up?

Thank you.

Hey you!

You, come here!

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. Thank you. (Cảm ơn bạn.) là mẫu câu lịch sự.

Các câu còn lại không lịch sự bằng:

A. What’s up? (Có việc gì?)

C. Hey you! (Này cậu kia!)

D. You, come here! (Cậu kia, lại đây!)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete: “I’m _______ the USA.”

for

at

under

from

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói ai đến từ quốc gia nào: S + am/is/are + from + tên quốc gia.

Vì vậy, giới từ cần điền là “from”.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct greeting.

Thank you.

You’re welcome.

Nice to meet you.

Good.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn.) dùng khi chào hỏi, gặp gỡ.

Các câu còn lại không phù hợp khi chào hỏi:

A. Thank you. (Cảm ơn.)

B. You’re welcome. (Không có gì.)

D. Good. (Tốt.)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best reply.

Thank you.

- ________

Hi.

You’re welcome.

Where are you from?

I like dancing.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. You’re welcome. (Không có gì.) là câu đáp lại cho câu: Thank you. (Cảm ơn bạn.)

Các đáp án còn lại không phù hợp:

A. Hi. (Xin chào.)

C. Where are you from? (Bạn tới từ đâu?)

D. I like dancing. (Tớ thích nhảy múa.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete: “_______ are you from?”

What

Where

Who

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc hỏi ai đến từ quốc gia nào: Where + is/are + S + from?

Vì vậy đáp án B. Where (Đâu/Ở đâu) dùng để hỏi nơi chốn, là đáp án đúng. Các đáp án còn lại không phù hợp:

A. What: Cái gì

C. Who: Ai

D. How: Như thế nào

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete: How do you _______ “Harry”?

from

like

spell

nice

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

How do you spell “Harry”? (Bạn đánh vần tên Harry như thế nào?) là mẫu câu đúng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best reply.

It’s nice to meet you.

Thank you.

It’s nice to meet you, too.

I’m good, and you?

You're welcome.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Khi ai đó nói “It’s nice to meet you.” (Rất vui được gặp bạn.) thì mẫu câu phù hợp để đáp lại là “It’s nice to meet you, too.” (Tớ cũng rất vui được gặp bạn.)

Các đáp án còn lại không phù hợp:

A. Thank you. (Cảm ơn bạn.)

C. I’m good, and you? (Tớ khỏe, còn bạn?)

D. You’re welcome. (Không có gì.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word to complete the sentence.

My friend is from _______.

singing

reading

dancing

Italy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Bạn của tớ tới từ nước Ý.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

_______ to meet you.

Thank you

Hi

Nice

Welcome

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Rất vui được gặp bạn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct order to make a sentence.

are / where / from / you / ?

Where from you are?

You are from where?

Where are you from?

Are you where from?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bạn tới từ đâu?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentence.

I’m _______ Japan.

in

from

on

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tớ tới từ nước Nhật Bản.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word to complete.

It’s nice _______ meet you, too.

to

with

in

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tớ cũng rất vui được gặp bạn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words into a correct sentence.

spell / How / do / “Tom” / you / ?

How do “Tom” spell you?

How you do spell “Tom”?

How do you spell “Tom”?

You do spell “Tom” how?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bạn đánh vần từ “Tom” như nào?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do your friends like reading?

Yes, they don’t.

Yes, they do.

No, they do.

Thank you.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Các bạn của bạn có thích đọc sách không? – Có, họ có.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you and your friends like ________?

sing

sings

singing

to singing

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Sau động từ “like” ta dùng động từ dạng V-ing.

Dịch nghĩa: Bạn và các bạn của mình có thích hát không?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best reply.

Thank you!

- ________.

Hi

Good

You too

You’re welcome

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Cảm ơn bạn! - Không có gì.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Do your friends like drawing?

Your friends likes drawing?

Does you friends like drawing?

Do drawing like your friends?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Các bạn của bạn có thích vẽ không?

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best reply.

Where’s she from?

- ______________.

She’s from the USA.

She’s from USA.

He’s from the USA.

Yes, she’s in the USA.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Cậu ấy tới từ đâu? – Cậu ấy tới từ nước Mỹ.