22 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 1. My Friends - Grammar - iLearn smart start có đáp án
22 câu hỏi
Choose the correct greeting.
dancing
hi
painting
the USA
Đáp án đúng: B
Đáp án B. hi (xin chào) dùng để chào hỏi. Các đáp án còn lại: dancing (nhảy múa), painting (vẽ), the USA (nước Mỹ) không dùng để chào hỏi.
Choose the best reply.
How are you?
- _________
I’m good, and you?
I’m from Japan.
I like dancing.
My name is Harry.
Đáp án đúng: A
Đáp án A. I’m good, and you? (Tớ khỏe, còn bạn?) trả lời cho câu hỏi: How are you? (Bạn có khỏe không?).
Các đáp án còn lại không phù hợp để đáp lại lời hỏi thăm sức khỏe.
B. I’m from Japan. (Tớ tới từ Nhật Bản.)
C. I like dancing. (Tớ thích nhảy múa.)
D. My name is Harry. (Tên tớ là Harry.)
Choose the correct spelling for “Alpha”.
A-L-P-H-E
A-L-F-I-E
A-L-P-H-A
A-P-H-A-L
Đáp án đúng: C
Đáp án C. A-L-P-H-A là cách đánh vần đúng của từ “Alpha”.
Choose the correct sentence.
Where are you from?
Where you are from?
You are from where?
From where are you?
Đáp án đúng: A
Đáp án A. Where are you from? (Bạn tới từ đâu?) là mẫu câu đúng.
Which sentence is polite?
What’s up?
Thank you.
Hey you!
You, come here!
Đáp án đúng: B
Đáp án B. Thank you. (Cảm ơn bạn.) là mẫu câu lịch sự.
Các câu còn lại không lịch sự bằng:
A. What’s up? (Có việc gì?)
C. Hey you! (Này cậu kia!)
D. You, come here! (Cậu kia, lại đây!)
Complete: “I’m _______ the USA.”
for
at
under
from
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói ai đến từ quốc gia nào: S + am/is/are + from + tên quốc gia.
Vì vậy, giới từ cần điền là “from”.
Choose the correct greeting.
Thank you.
You’re welcome.
Nice to meet you.
Good.
Đáp án đúng: C
Đáp án C. Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn.) dùng khi chào hỏi, gặp gỡ.
Các câu còn lại không phù hợp khi chào hỏi:
A. Thank you. (Cảm ơn.)
B. You’re welcome. (Không có gì.)
D. Good. (Tốt.)
Choose the best reply.
Thank you.
- ________
Hi.
You’re welcome.
Where are you from?
I like dancing.
Đáp án đúng: B
Đáp án B. You’re welcome. (Không có gì.) là câu đáp lại cho câu: Thank you. (Cảm ơn bạn.)
Các đáp án còn lại không phù hợp:
A. Hi. (Xin chào.)
C. Where are you from? (Bạn tới từ đâu?)
D. I like dancing. (Tớ thích nhảy múa.)
Complete: “_______ are you from?”
What
Where
Who
How
Đáp án đúng: B
Cấu trúc hỏi ai đến từ quốc gia nào: Where + is/are + S + from?
Vì vậy đáp án B. Where (Đâu/Ở đâu) dùng để hỏi nơi chốn, là đáp án đúng. Các đáp án còn lại không phù hợp:
A. What: Cái gì
C. Who: Ai
D. How: Như thế nào
Complete: How do you _______ “Harry”?
from
like
spell
nice
Đáp án đúng: C
How do you spell “Harry”? (Bạn đánh vần tên Harry như thế nào?) là mẫu câu đúng.
Choose the best reply.
It’s nice to meet you.
Thank you.
It’s nice to meet you, too.
I’m good, and you?
You're welcome.
Đáp án đúng: B
Khi ai đó nói “It’s nice to meet you.” (Rất vui được gặp bạn.) thì mẫu câu phù hợp để đáp lại là “It’s nice to meet you, too.” (Tớ cũng rất vui được gặp bạn.)
Các đáp án còn lại không phù hợp:
A. Thank you. (Cảm ơn bạn.)
C. I’m good, and you? (Tớ khỏe, còn bạn?)
D. You’re welcome. (Không có gì.)
Choose the correct word to complete the sentence.
My friend is from _______.
singing
reading
dancing
Italy
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Bạn của tớ tới từ nước Ý.
Choose the correct word.
_______ to meet you.
Thank you
Hi
Nice
Welcome
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Rất vui được gặp bạn.
Choose the correct order to make a sentence.
are / where / from / you / ?
Where from you are?
You are from where?
Where are you from?
Are you where from?
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Bạn tới từ đâu?
Complete the sentence.
I’m _______ Japan.
in
from
on
at
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Tớ tới từ nước Nhật Bản.
Choose the correct word to complete.
It’s nice _______ meet you, too.
to
with
in
on
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tớ cũng rất vui được gặp bạn.
Arrange the words into a correct sentence.
spell / How / do / “Tom” / you / ?
How do “Tom” spell you?
How you do spell “Tom”?
How do you spell “Tom”?
You do spell “Tom” how?
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Bạn đánh vần từ “Tom” như nào?
Choose the correct answer.
Do your friends like reading?
Yes, they don’t.
Yes, they do.
No, they do.
Thank you.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Các bạn của bạn có thích đọc sách không? – Có, họ có.
Choose the correct answer.
Do you and your friends like ________?
sing
sings
singing
to singing
Đáp án đúng: C
Sau động từ “like” ta dùng động từ dạng V-ing.
Dịch nghĩa: Bạn và các bạn của mình có thích hát không?
Choose the best reply.
Thank you!
- ________.
Hi
Good
You too
You’re welcome
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Cảm ơn bạn! - Không có gì.
Choose the correct sentence.
Do your friends like drawing?
Your friends likes drawing?
Does you friends like drawing?
Do drawing like your friends?
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Các bạn của bạn có thích vẽ không?
Choose the best reply.
Where’s she from?
- ______________.
She’s from the USA.
She’s from USA.
He’s from the USA.
Yes, she’s in the USA.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Cậu ấy tới từ đâu? – Cậu ấy tới từ nước Mỹ.
