22 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Reading điền từ: Community Services - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

22 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Reading điền từ: Community Services - iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 696 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

In the United States, almost everyone, at one time or another, has been a (1) _______. According to the US government statistics, about one-fifth of the American (2) _________ volunteer work each year. Americans have had the tradition of volunteering and (3)___ one another since the early days of the country. Americans volunteer not because they are forced or (4) ______ to do it. They (5)_____it! Traditional volunteer activities include (6)____  money for people in need, cooking and (7)___ food, doing general (8)_____  such as clean-up, and home (9)_____, providing transportation such as giving rides to the (10) ____ , and tutoring or mentoring young people.

In the United States, almost everyone, at one time or another, has been a (1) _______.

volunteer

voluntary

volunteering

voluntarily

Xem đáp án

Trả lời:

Volunteer (n) tình nguyện viên

Voluntary (adj) tự nguyện

Voluntarily (adv) một cách tự nguyện

Sau mạo từ “a” là một danh từ đếm được số ít

=>In the United States, almost every one, at one time or another, has been a volunteer.

Tạm dịch: Ở Hoa Kỳ, hầu hết mọi người, lúc này hay lúc khác, đều là tình nguyện viên

 Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the US government statistics, about one-fifth of the American (2) _________ volunteer work each year.

make

have

get

do

Xem đáp án

Trả lời:

Make: tạo

Have: có

Get: lấy được, nhận được

Do: làm

Cụm từ: do volunteer work (làm công việc tình nguyện)

=>According to the US government statistics, about one-fifth of the American do volunteer work each year.

Tạm dịch:

Theo thống kê của chính phủ Hoa Kỳ, khoảng một phần năm người Mỹ làm công việc tình nguyện mỗi năm.

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Americans have had the tradition of volunteering and (3)___ one another since the early days of the country.

helping

giving

leaving

going

Xem đáp án

Trả lời:

Help: giúp đỡ

Give: gửi, trao đi

Leave: rời đi

Go: đi

=> Americans have had the tradition of volunteering and helping one another since the early days of the country.

Tạm dịch:Người Mỹ đã có truyền thống tình nguyện và giúp đỡ lẫn nhau kể từ những thuở ban đầu của đất nước.

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Americans volunteer not because they are forced or (4) ______ to do it.

free

paid

praised

believed

Xem đáp án

Trả lời:

Free: miễn phí, tự do

Paid: được trả tiền

Praised: ca ngợi

Believed: được tin tưởng

Cụm từ: be paid to do st (được trả tiền để làm gì)

=>Americans volunteer not because they are forced or paid to do it.

Tạm dịch: Người Mỹ làm tình nguyện không phải vì họ bị ép buộc hoặc trả tiền để làm điều đó.

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Americans volunteer not because they are forced or paid to do it. They (5)_____it!

hate

need

enjoy

want

Xem đáp án

Trả lời:

Hate: căm ghét

Need: cần thiết

Enjoy: yêu thích

Want: muốn

=> Americans volunteer not because they are forced or paid to do it. They enjoy it!

Tạm dịch: Người Mỹ làm tình nguyện không phải vì họ bị ép buộc hoặc được trả tiền để làm điều đó. Họ thích nó!

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Traditional volunteer activities include (6)____  money for people in need,

rising

collecting

raising

having

Xem đáp án

Trả lời:

Rise: mọc lên

Collect: thu thập

Raise: gây dựng, nuôi

Have: có

Cụm từ: raise money for sb to do st (quyên tiền, đóng góp tiền)

=>Traditional volunteer activities include raising money for people in need

Tạm dịch: Các hoạt động tình nguyện truyền thống bao gồm quyên góp tiền cho những người có nhu cầu

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Traditional volunteer activities include (6)____  money for people in need, cooking and (7)___ food,

to give

giving

gave

give

Xem đáp án

Trả lời:

=> And (và) là từ nối giữa 2 từ (cụm từ) có cùng cấu tạo và chức năng. Ta nhận thấy cooking (nấu ăn) đang chia ở dạng V_ING

=>Chỗ cần điền là một từ ở dạng V-ing

=> Traditional volunteer activities include raising money for people in need, cooking and giving food

Tạm dịch: Các hoạt động tình nguyện truyền thống bao gồm quyên góp tiền cho những người có nhu cầu, nấu ăn và tặng thức ăn

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

doing general (8)_____  such as clean-up,

activities

things

labour

jobs

Xem đáp án

Trả lời:

Activities: các hoạt động       

Things: những thứ                  

Labour: Lao động      

Jobs: công việc

=>doing general activities such as clean-up,

Tạm dịch: làm các công việc như dọn dẹp

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

doing general activities such as clean-up and home (9)____,

repair

repairing

repaired

repairs

Xem đáp án

Trả lời:

“And: ngăn cách giữa 2 loại đồng dạng mà trước đó là “clean-up” (n) dọn dẹp nên sau đó cũng phải là danh từ hoặc 1 cụm danh từ.

- Home repair: sửa nhà.

=>doing general activities such as clean-up and home repair.

Tạm dịch: làm những công việc chung chung như dọn dẹp và sửa chữa nhà.

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

providing transportation such as giving rides to the (10) ____  and tutoring or mentoring young people.

young

youngsters

elder

elderly

Xem đáp án

Trả lời:

- the + adj: là chỉ về nhóm người nào đó nói chung

- the young: những người trẻ

- the elderly: người già

rides (n): phương tiện đi lại

Dựa vào ngữ cảnh và ý nghĩa của câu thì chọn the elderly

=>providing transportation such as giving rides to the elderly and tutoring or mentoring young people.

Tạm dịch: Cung cấp phương tiện đi lại cho người già

Xem Bài Dịch 

Ở Hoa Kỳ, hầu hết mọi người, lúc này hay lúc khác, đều là tình nguyện viên. Theo thống kê của chính phủ Hoa Kỳ, khoảng một phần năm người Mỹ làm công việc tình nguyện mỗi năm. Người Mỹ đã có truyền thống tình nguyện và giúp đỡ lẫn nhau kể từ thuở sơ khai của đất nước. Người Mỹ làm tình nguyện không phải vì họ bị ép buộc hoặc trả tiền để làm điều đó. Họ thích nó! Các hoạt động tình nguyện truyền thống bao gồm quyên góp tiền cho những người có nhu cầu, nấu ăn và làm công việc chung như dọn dẹp và sửa chữa nhà cửa, cung cấp phương tiện giao thông như xe cho người già và dạy kèm hoặc hướng dẫn cho những người đứa trẻ.

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

(1)___ January 17th 1995, a powerful earthquake (2) ____ the city of Kobe, Japan. Many buildings (3) __ or collapsed.

Soon after the earthquake, people in Kobe (4) _____  working together to (5) ___ their city. Neighbours pulled each other out (6)___ collapsed buildings. Ordinary people (7) ___ out fires even before the fire trucks arrived. Volunteers in Kobe organized themselves into (8) _____. They worked out a system to send (9)_____ to where it was needed. Some people (10) _____ food, water, clothes to different parts of the city. Some volunteers took (11) ______ of children who had lost their parents. Teams of volunteers from outside Japan helped, too.

Today, Kobe has been built. But people there still remember the outpouring of support they (12) _____ from all over the world back in 1995.

(1)___ January 17th 1995

In

At

On

From

Xem đáp án

Trả lời:

Chú ý: In+tháng/năm/các buổi trong ngày

           On+ các ngày trong tuần/ ngày tháng

=> On January 17th 1995

Tạm dịch: Vào ngày 17 tháng 1 năm 1995

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

a powerful earthquake (2) ____ the city of Kobe, Japan.

broke

destroyed

banged

hit

Xem đáp án

Trả lời:

Broke: quá khứ của break (đánh vỡ)              

Destroyed: quá khứ của destroy (phá hủy)

Banged: quá khứ của  bang (nổ)        

Hit: đánh trúng

=>a powerful earthquake destroyed  the city of Kobe, Japan.

Tạm dịch: Một trận động đất mạnh xảy ra ở thành phố Kobe, Nhật Bản.

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Many buildings (3) __ or collapsed.

is burning

burned

burning

burn

Xem đáp án

Trả lời:

Câu chia ở thì quá khứ đơn vì kể lại sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (động từ phía sau chia ở thì quá khứ đơn)

=> Many buildings burned or collapsed.

Tạm dịch: Nhiều tòa nhà bị cháy hoặc sụp đổ.

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Soon after the earthquake, people in Kobe (4) _____  working together

to begin

are beginning

begin

began

Xem đáp án

Trả lời:

Câu chia ở thì quá khứ đơn vì kể lại sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

=>Chọn began (quá khứ của begin, bắt đầu)

=>Soon after the earthquake, people in Kobe began working together

Tạm dịch: Ngay sau trận động đất, người dân ở Kobe bắt đầu cùng nhau chung sức làm việc.

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Soon after the earthquake, people in Kobe began working together to (5) ___ their city.

run

save

operate

build

Xem đáp án

Trả lời:

Run: chạy, điều hành                         

Save: bảo vệ               

Operate: Vận hành                 

Build: xây dựng

=>Soon after the earthquake, people in Kobe began working together to save their city.

Tạm dịch: Ngay sau trận động đất, người dân ở Kobe bắt đầu hợp tác để bảo vệ thành phố của mình.

Đáp án cần chọn là: B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Neighbours pulled each other out (6)___ collapsed buildings.

into

of

on

with

Xem đáp án

Trả lời:

Into: vào         

Of: của                       

On: trên                      

With: với

Cụm từ: pull out of (rời khỏi, thoát ra khỏi)

=>Neighbours pulled each other out of collapsed buildings.

Tạm dịch: Những người hàng xóm kéo nhau ra khỏi những tòa nhà đổ nát.

Đáp án cần chọn là: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Ordinary people (7) ___ out fires even before the fire trucks arrived.

to put

putting

puts

put

Xem đáp án

Trả lời:

Câu chia ở thì quá khứ đơn vì kể lại sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

Cụm từ: Put out fires (dập tắt lửa), put vừa là dạng nguyên thể vừa là dạng bất quy tắc của thời quá khứ

=> Ordinary people put out fires even before the fire trucks arrived.

Tạm dịch: Người dân thường dập lửa ngay cả trước khi xe cứu hỏa đến.

Đáp án cần chọn là: D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Volunteers in Kobe organized themselves into (8) _____.

team

pair

groups

friends

Xem đáp án

Trả lời:

- Group (nhóm): một số người, vật được đặt cùng nhau hay được xem là một khối

- Team (đội): một nhóm người, con vật cùng làm việc gì với nhau

- organize into group/team: chia thành nhóm, đội

Theo nghĩa trong câu thì group/team phải chia số nhiều (nhiều người được chia thành các nhóm)

=>Volunteers in Kobe organized themselves into groups.

Tạm dịch: Các tình nguyện viên ở Kobe tự chia nhau thành các nhóm.

Đáp án cần chọn là: C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

They worked out a system to send (9)_____ to where it was needed.

helped

helping

help

to help

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: send sth to: gửi thứ gì cho/đến

=> Chỗ cần điền là một danh từ =>help (n, sự giúp đỡ, cứu trợ)

=> They worked out a system to send help to where it was needed.

Tạm dịch: Họ đã xây dựng một hệ thống để gửi cứu trợ đến nơi cần thiết.

Đáp án cần chọn là: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Some people (10) _____ food, water, clothes to different parts of the city.  

brought

bringing

brings

are bringing

Xem đáp án

Trả lời:

Câu chia ở thì quá khứ đơn vì kể lại sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

Chọn brought (quá khứ của bring, mang)

=> Some people brought food, water, clothes to different parts of the city. 

Tạm dịch: Một số người mang thức ăn, nước uống, quần áo đến các khu vực khác nhau của thành phố.

Đáp án cần chọn là: A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Some volunteers took (11) ______ of children who had lost their parents.

part

care

caring

note

Xem đáp án

Trả lời:

Part: phần

Care: quan tâm

Note: lưu ý

Cụm từ: take care of: chăm sóc ai đó

=> Some volunteers took care of children who had lost their parents.

Tạm dịch: Một số tình nguyện viên chăm sóc những đứa trẻ mồ côi cha mẹ.

Đáp án cần chọn là: B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

But people there still remember the outpouring of support they (12) _____ from all over the world back in 1995.

received

is receiving

have received

receiving

Xem đáp án

Trả lời:

Câu chia ở thì quá khứ đơn vì kể lại sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

Received là dạng quá khứ của receive (nhận được)

=> But people there still remember the outpouring of support they received from all over the world back in 1995.

Tạm dịch: Nhưng mọi người ở đó vẫn còn nhớ sự hỗ trợ hết mình mà họ nhận được từ khắp nơi trên thế giới vào năm 1995.

Xem Bài Dịch 

Vào ngày 17 tháng 1 năm 1995, một trận động đất mạnh đã tấn công thành phố Kobe, Nhật Bản. Nhiều tòa nhà bị cháy hoặc sụp đổ.

Ngay sau trận động đất, người dân ở Kobe bắt đầu chung tay để cứu thành phố của mình. Hàng xóm kéo nhau ra khỏi những tòa nhà đổ sập. Người dân thường dập lửa ngay cả trước khi xe cứu hỏa đến. Tình nguyện viên ở Kobe tự tổ chức thành các nhóm. Họ đã xây dựng một hệ thống để gửi viện trợ đến nơi cần thiết. Một số người mang thức ăn, nước uống, quần áo đến các khu vực khác nhau của thành phố. Một số tình nguyện viên chăm sóc những đứa trẻ đã mất cha mẹ. Các nhóm tình nguyện viên từ bên ngoài Nhật Bản cũng đã giúp đỡ.

Ngày nay, Kobe đã được xây dựng lại. Nhưng mọi người ở đó vẫn còn nhớ sự hỗ trợ nhiệt tình mà họ nhận được từ khắp nơi trên thế giới vào năm 1995.

Đáp án cần chọn là: A