22 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ pháp: Câu mệnh lệnh - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

22 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ pháp: Câu mệnh lệnh - iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 685 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Teacher: ________________.

Students: Good morning, teacher!

Teacher: Good morning, students!

Stand up

Standing up

Sit down

Sitting down

Xem đáp án

Trả lời:

Stand up: đứng dậy

Sit down: ngồi xuống

=>Teacher: Stand up.

Students: Good morning, teacher!

Teacher: Good morning, students!

Tạm dịch: Giáo viên: Cả lớp đứng dậy.

Học sinh: Chào buổi sáng, cô giáo!

Giáo viên: Chào buổi sáng, các em học sinh!

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Don't _________ late for school.  

being

be

been

All are correct.

Xem đáp án

Trả lời:

Sau trợ động từ don’t ta dùng động từ ở dạng nguyên thể =>be

=>Don't be late for school.  

Tạm dịch: Đừng đi học muộn.

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Please _________ more loudly.  

talk

do talk

Both A and B are correct

None are correct

Xem đáp án

Trả lời:

Sau Please ta dùng động từ ở dạng nguyên thể =>talk

Ngoài ra dạng nhấnmạnh của câu điều kiện là Do + V

=>Please talk more loudly.

Please do talk more loudly

Tạm dịch: Hãy nói to hơn.

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Please _________ your book. Now we move to listening skill.  

open

opening

close

closing

Xem đáp án

Trả lời:

open (v): mở

close (v): đóng

Sau Please ta dùng động từ ở dạng nguyên thể =>open

=>Please open your book. Now we move to listening skill.  

Tạm dịch: Hãy mở sách của bạn ra. Bây giờ chúng ta chuyển sang kỹ năng nghe.

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

______ your seat and ______ silent!

Take/keep

Taking/keep

Take/keeping

Taking/keeping

Xem đáp án

Trả lời:

Câu trên là câu mệnh lệnh nên ta dùng động từ ở dạng nguyên thể

=> Take your seat and keep silent!

Tạm dịch: Hãy ngồi xuống và giữ im lặng!

Đáp án cần chọn là: A

6. Tự luận
1 điểm

Raise

Raises

…your hand before talking.

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc câu mệnh lệnh khẳng định: V nguyên thể

=> Raise your hand before talking.

Tạm dịch: Hãy giơ tay lên trước khi nói chuyện.

7. Tự luận
1 điểm

Be

Don't be

…sad. Everything will be alright!

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc câu mệnh lệnh phủ định: Don’t +V nguyên thể

Cấu trúc câu mệnh lệnh khẳng định: V nguyên thể

Dựa vào ngữ cảnh câu , ta thấy câu mệnh lệnh phủ định phù hợp về nghĩa hơn

=> Don’t be sad. Everything will be alright!

Tạm dịch: Đừng buồn. Mọi thứ sẽ ổn thôi!

8. Tự luận
1 điểm

Don’t eat

Doesn’t eat

…too many sweets.

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc câu mệnh lệnh phủ định: Don’t +V nguyên thể

=> Don’t eat too many sweets.

Tạm dịch: Không ăn quá nhiều đồ ngọt.

9. Tự luận
1 điểm

put

putting

Please … your hands on the table.

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc câu mệnh lệnh khẳng định: V nguyên thể

=>Please put your hands on the table.

Tạm dịch: Hãy đặt tay lên bàn.

10. Tự luận
1 điểm

No

Don’t

…smoke here.

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc câu mệnh lệnh phủ định: Don’t +V nguyên thể

=> Don’t smoke here.

Tạm dịch: Đừng hút thuốc đây.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

If you have any questions, please _________ your hand.

raising

raised

raise

put down

Xem đáp án

Trả lời:

Sau Please ta dùng động từ ở dạng nguyên thể =>raise

=>If you have any questions, please raise your hand.

Tạm dịch: Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, hãy giơ tay.

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ alone. It's very dangerous.

Travel

Do travel

Don't travel

Travelling

Xem đáp án

Trả lời:

Câu trên là câu mệnh lệnh ở dạng phủ định nên ta dùng trợ động từ don’t và động từ ở dạng nguyên thể

=>Don’t travel alone. It's very dangerous.

Tạm dịch: Đừng đi du lịch một mình. Nó rất nguy hiểm.

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

________ about the examination. Just relax.

Don’t worry

Worrying

Worry

Don’t worrying

Xem đáp án

Trả lời:

Câu trên là câu mệnh lệnh ở dạng phủ định nên ta dùng trợ động từ don’t và động từ ở dạng nguyên thể

=>Don’t worry about the examination. Just relax.

Tạm dịch: Đừng lo lắng về kỳ thi. Hãy thư giãn đi.

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the hospital. _____________ here.

Smoke

Smoked

Do smoke

Don't smoke

Xem đáp án

Trả lời:

Câu trên là câu mệnh lệnh ở dạng phủ định nên ta dùng trợ động từ don’t và động từ ở dạng nguyên thể

=>This is the hospital. Don’t smoke here.

Tạm dịch: Đây là bệnh viện. Không hút thuốc ở đây.

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ your music, please. It's a little noisy.

Turn on

Turn off

Turn up

Turn down

Xem đáp án

Trả lời:

turn on: bật lên

turn off: tắt đi

turn up: bật to lên

turn down: bật nhỏ đi

=> Turn down your music, please. It's a little noisy.

Tạm dịch: Xin hãy bật nhỏ nhạc đi. Nó hơi ồn ào.

Đáp án cần chọn là: D

16. Tự luận
1 điểm

Match the imperatives with the corresponding situations.

I'm thirsty.Have a hot cup of tea.

It's a little bit hot.Sleep more.

It's so cold.Please turn on the fan.

I'm very tired.Have an orange juice.

Xem đáp án

Trả lời:

I'm thirsty. - Have an orange juice.

( Tôi khát nước. – Hãy uống một ly nước cam.)

It's a little bit hot. - Please turn on the fan.

( Hơi nóng một chút – Làm ơn hãy bật quạt)

It's so cold. - Have a hot cup of tea.

( Trời lạnh quá – Hãy uống một tách trà nóng)

I'm very tired. – Sleep more

( Tôi mệt quá – Hãy ngủ nhiều hơn)

17. Tự luận
1 điểm

Match the imperatives with the corresponding situations.

Nối những câu mệnh lệnh với những tình huống tương ứng.

Where is the museum?Yes. Throw it to me, please?

Is this your ball?Go straight ahead and turn right.

It's too noisy.Pour a little wine into the pot and stir constantly.

How to make the food softer?Keep silent, please.

Xem đáp án

Trả lời:

Where is the museum? - Go straight ahead and turn right.

Tạm dịch: Bảo tàng ở đâu? – Đi thẳng và rẽ phải.

Is this your ball? - Yes. Throw it to me, please?

Tạm dịch: Đây là quả bóng của bạn? – Vâng, làm ơn hãy ném đó cho tôi.

It's too noisy. - Keep silent, please.

Tạm dịch: Ồn ào quá – Làm ơn hãy giữ im lặng.

How to make the food softer? - Pour a little wine into the pot and stir constantly.

Tạm dịch: Làm thế nào để thực phẩm mềm hơn? – Hãy đổ một ít rượu vào nồi và khuấy liên tục.

18. Tự luận
1 điểm

Make imperatives using the sentences below.

You shouldn’t eat unhealthy food.Make imperatives using the sentences below.You shouldn’t eat unhealthy food. (ảnh 1)

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu gốc: You shouldn’t eat unhealthy food. (Bạn không nên ăn thức ăn không lành mạnh.)

Đây là câu khuyên nhủ không nên làm gì nên ta sử dụng câu mệnh lệnh phủ định

Cấu trúc: Don’t V nguyên thể

=>Don’t eat unhealthy food.

Tạm dịch: Không ăn thức ăn không lành mạnh.

19. Tự luận
1 điểm

It’s important not to smoke.It’s important not to smoke. (ảnh 1)

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu gốc: It’s important not to smoke. (Điều quan trọng là không hút thuốc.)

Đây là câu khuyên nhủ không nên làm gì nên ta sử dụng câu mệnh lệnh phủ định

Cấu trúc: Don’t V nguyên thể

=> Don’t smoke.

Tạm dịch: Không hút thuốc.

20. Tự luận
1 điểm

You need to make sure you drink plenty of water.You need to make sure you drink plenty of water. (ảnh 1)

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu gốc: You need to make sure you drink plenty of water. (Bạn cần đảm bảo rằng mình uống nhiều nước.)

Đây là câu khuyên nhủ nên làm gì nên ta sử dụng câu mệnh lệnh khẳng định

Cấu trúc: V nguyên thể

=>Drink plenty of water.

Tạm dịch: Hãy uống nhiều nước.

21. Tự luận
1 điểm

You should wear good – quality trainers.

You should wear good – quality trainers. (ảnh 1)

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu gốc: You should wear good – quality trainers. (Bạn nên mặc đồ tập chất lượng tốt.)

Đây là câu khuyên nhủ nên làm gì nên ta sử dụng câu mệnh lệnh khẳng định

Cấutrúc: S + should + V ->V nguyên thể

=>Wear good – quality trainers.

Tạm dịch: Hãy mặc quần áo tập chất lượng tốt.

22. Tự luận
1 điểm

 It’s best not to go to bed too late.

 It’s best not to go to bed too late. (ảnh 1)

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu gốc: It’s best not to go to bed too late. (Tốt nhất là không nên đi ngủ quá muộn.)

Đây là câu khuyên nhủ không nên làm gì nên ta sử dụng câu mệnh lệnh phủ định

Cấu trúc: Don’t  V nguyên thể

=>Don’t go to bed too late.

Tạm dịch: Đừng đi ngủ quá muộn.