22 câu Trắc nghiệm Phép vị tự có đáp án
Đề thi

22 câu Trắc nghiệm Phép vị tự có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1169 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d và d’ song song với nhau. Tìm mệnh đề đúng:

Có duy nhất một phép vị tự biến d thành d’

Có đúng hai phép vị tự biến d thành d’

Có vô số phép vị tự biến d thành d’

Không có phép vị tự nào biến d thành d’

Xem đáp án

Lấy điểm A, A’ bất kì lần lượt trên d và d’.

Trên đường thẳng AA’ lấy điểm I bất kì, đặt IA'/IA = k.

Khi đó, phép vị tự tâm I tỉ số k biến A thành A’, biến đường thẳng d thành đường thẳng d’.

Vì A và A’ là 2 điểm bất kì trên d và d’ nên có vô số phép vị tự biến d thành d’

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp O. gọi D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB. Phép vị tự tâm G tỉ số -1/2 biến:

Điểm A thành điểm G

Điểm A thành điểm D

Điểm D thành điểm A

Điểm G thành điểm A

Xem đáp án

Bài tập trắc nghiệm Hình học 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Hình học 11

Vì G là  trọng tâm tam giác ABC nên:

GD→ = -1/2 GA→

 ⇒ phép vị tự tâm G tỉ số -1/2 biến A thành D.

Đáp án B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp O. gọi D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB.

Phép vị tự tâm G tỉ số -1/2 biến tam giác ABC thành

Tam giác GBC

Tam giác DEF

Tam giác AEF

Tam giác AFE

Xem đáp án

Bài tập trắc nghiệm Hình học 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Hình học 11

Theo tính chất trọng tâm tam giác ta có: 

GD→ = -12GA→; GE→ = -12GB→; GF→ = -12GC→

Do đó, phép vị tự tâm G tỉ số -1/2 biến A thành D; biến B thành E; biến C thành F

⇒ biến tam giác ABC thành tam giác DEF.

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp O. gọi D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB.

Phép vị tự tâm G tỉ số -1/2 biến AH→ thành

OD→

DO→

HK→

KH→

Xem đáp án

Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua tâm O.

*Chứng minh BHCA’ là hình bình hành: 

 Ta có:  BH// CA' ( vì cùng vuông góc CA)

       A'B //  CH ( vì cùng vuông góc với AB)

Do đó, tứ giác BHCA' là hình bình hành, có 2 đường chéo A'H và BC cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

Mà D là trung điểm của BC nên D là trung điểm của A'H.

Suy ra H, A', D thẳng hàng và DO là đường trung bình của tam giác AHA’

DO→ = -1/2AH→⇒ phép vị tự tâm G tỉ số -1/2 biến AH→ thành DO→.

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép vị tự H(1;2) tỉ số k = -3 điểm M(4;7) biến thành điểm M’ có tọa độ

M'(-13;-8)

M'(8;13)

M'(-8;-13)

M'(-8;13)

Xem đáp án

Phép vị tự H(1;2) tỉ số k = -3 điểm M(4;7) biến thành điểm M’  nên : 

Bài tập trắc nghiệm Hình học 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Hình học 11

⇒ M'(-8;-13)

   Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình : 3x + y + 6 = 0. Qua phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số k = 2, đường thẳng d biến thành đường thẳng d’ có phương trình.

-3x + y - 6 = 0

-3x + y + 12 = 0

3x - y + 12 = 0

3x + y + 12 = 0

Xem đáp án

Phương trình đường thẳng d: 3x + y + 6 = 0

Lấy M(-2;0) thuộc d.

* Phép vị tự tâm O (0;0) tỉ số k = 2 biến d thành d’, trong đó d' // hoặc trùng với d.

Do đó,  d’ có dạng là 3x + y + c = 0

+ Phép vị tự biến M thành M’ nên OM'→=2OM→

 ⇔x=2.−2=−4y=2.0=0⇒M'(-4; 0)

Vì M thuộc d nên M’ thuộc d’, thay tọa độ M’ vào d’ ta được:

3.(-4) + 0 + c = 0 nên c = 12 

Phương trình đường thẳng d’: 3x + y + 12 = 0 

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường (C) có phương trình x2 + y2 - 4x + 6y - 3 = 0. Qua phép vị tự tâm H(1;3) tỉ số k = -2, đường tròn (C) biến thành đường tròn (C’) có phương trình.

x2+y2+2x−30y+160=0

x2+y2−2x−30y+162=0

x2+y2+2x−30y+162=0

x2+y2−2x−30y+160=0

Xem đáp án

(C)⇒(x−2)2+(y+3)2=16 tâm I(2;-3); bán kính R=4

VH; −2I=I'x; y⇔HI'→=−2HI→

Bán kính R’= |k|. R = |-2| . 4 = 8

Vậy phương trình đường tròn (C') là:x+12+y−152=64

Hay x2+y2+2x−30y+162=0

Đáp án C

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d và d’ cắt nhau. Có bao nhiêu phép vị tự biến d thành d’?

không có phép vị tự nào

có một phép vị tự duy nhất

có hai phép vị tự

có vô số phép vị tự

Xem đáp án

Không có phép vị tự nào biến d thành d’ (Phép vị tự biến một đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó).

Đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;R) (O không trùng với O’). Có bao nhiêu phép vị tự biến (O) thành (O’)?

không có phép vị tự nào

có một phép vị tự duy nhất

có hai phép vị tự

có vô số phép vị tự

Xem đáp án

Vì R' = R nên k = R'R = 1⇒k = 1 hoặc - 1

Nhưng vì hai tâm O và O' là khác nhau nên k = -1

Vậy có một phép vị tự duy nhất, tâm vị tự là trung điểm OO’, tỉ số vị tự là k = -1.

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu phép vị tự biến một đường tròn thành chính nó?

không có phép vị tự nào

có một phép vị tự duy nhất

có hai phép vị tự

có vô số phép vị tự

Xem đáp án

Gọi O là tâm đường tròn

Để qua phép vị tự  V biến đường tròn (C)  thành chính nó thì sẽ biến tâm đường tròn O thành chính nó.

Suy ra, tâm vị tự chính là tâm đường tròn.

Vì R' = R nên k =  1 hoặc k= -1

* Vậy có hai phép vị tự thỏa mãn :

    + Phép vị tự tâm O tỉ số 1 và phép vị  tự tâm O tỉ số - 1 

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O). BC cố định, I là trung điểm BC , G là trọng tâm của tam giác ABC. Khi A di động trên (O) thì G di động trên đường tròn (O’) là ảnh của (O) qua phép vị tự nào sau đây?

Bài tập trắc nghiệm Hình học 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Hình học 11

phép vị tự tâm A tỉ số k = 2/3

phép vị tự tâm A tỉ số k = -2/3

phép vị tự tâm I tỉ số k = 1/3

phép vị tự tâm I tỉ số k = -1/3

Xem đáp án

B, C cố định nên trung điểm I của BC cũng cố định.

G là trọng tâm tam giác ABC nên ta có IG→ = 1/3 IA→

 ⇒ có phép vị tự I tỉ số k = 1/3 biến A thành G.

A chạy trên (O) nên G chạy trên (O’) ảnh của O qua phép vị tự trên.

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R). Điểm A cố định, dây BC có độ dài bằng R, G là trọng tâm tam giác ABC. Khi A di động trên (O) thì G di động trên đường tròn (O’) có bán kính bằng bao nhiêu?

R3

R32

R33

R2

Xem đáp án

Ta có tam giác OBC đều, đường cao OI = (R√3)/2

I chạy trên đường tròn tâm O bán kính (R√3)/2. 

Vì A cố định, G là trọng tâm tam giác ABC nên  AG→=  23AI→

  có phép vị tự tâm A tỉ số k = 2/3 biến đường tròn (O;(R√3)/2) thành đường tròn (O';R’) với R'=  R32.  23= R33

Chọn đáp án C

Bài tập trắc nghiệm Hình học 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Hình học 11

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCD có AD // BC và AD = 2 BC. Gọi O là giao điểm hai đường chéo hình thang. Phép vị tự tâm A biến C thành O có tỉ số vị tự là:

k = 3/2

k = 2/3

k = 2

k = 3

Xem đáp án

Đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số k = -3, biến điểm M(-4;3) thành điểm M’ có tọa độ

M'(-12;-9)

M'(12;9)

M'(-9;12)

M'(12;-9)

Xem đáp án

Vì phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số k = -3, biến điểm M(-4;3) thành điểm M’ nên :

OM'→ = -3OM→

Bài tập trắc nghiệm Hình học 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Hình học 11

⇒ M'(12; -9)

Đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép vị tự tâm I(1;2) tỉ số k = 5, biến điểm M(2;-3) thành điểm M’ có tọa độ:

M'(1;-5)

M'(8;13)

M'(6;-23)

M'(6;-27)

Xem đáp án

Phép vị tự tâm I(1; 2) tỉ số k = 5 biến điểm M(2; -3) thành điểm M’(x; y)

⇔IM'→=5IM→⇔x'−1=52−1y'−2=5−3−2⇔x'=6y'=−23

Suy ra M’(6; -23).

Đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép vị tự tâm I(0;2) tỉ số k = -1/2 , biến điểm M(12;-3) thành điểm M’ có tọa độ:

M'(12;-1/2)

M'(-6;9/2)

M'(6;-2)

M'(-6;12)

Xem đáp án

Vì phép vị tự tâm I(0;2) tỉ số k = -1/2 , biến điểm M(12;-3) thành điểm M’  nên : 

IM'→=  −12IM→⇔x'− 0=  −12.(12−0) =  −6y'−2= −12(−​3−2)=  52   ⇒x'=  −6y'=  92

Đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số k = -5, biến đường thẳng d có phương trình : 2x + 3y - 4 = 0 thành đường thẳng d’ có phương trình:

2x + 3y - 16 = 0

3x + 2y - 4 = 0

3x + 2y - 20 = 0

2x + 3y + 20 = 0

Xem đáp án

Phép vị tự tâm O(0; 0) tỉ số k = -5, biến M(x; y) thuộc d thành M’(x’, y’) thuộc d’ ⇒ OM'→ = -5OM→

Bài tập trắc nghiệm Hình học 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Hình học 11

Thay vào phương trình d ta được:

2 .−15x' +​3.  −15y'−4=0⇔−25x'+​  −35y'−4=0⇔2x'+​3y'+​20=0

phương trình của d’ là 2x + 3y + 20 = 0

Đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép vị tự tâm I(1;4) tỉ số k = -2, biến đường thẳng d có phương trình : 7x + 3y - 4 = 0 thành đường thẳng d’ có phương trình:

7x + 3y - 49 = 0

3x + 7y - 47 = 0

7x + 3y + 49 = 0

3x + 7y - 49 = 0

Xem đáp án

Phép vị tự tâm I (1; 4) tỉ số k = -2, biến M(x; y) thuộc d thành M’(x’;y’) thuộc d'

⇒IM'→ = -2IM→

Bài tập trắc nghiệm Hình học 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Hình học 11

Thay vào phương trình d ta được

7.−12(​x'−  3)+​3.−12(y'−12)−4=0⇔7(x'−3)+​​​3(y'−12)+8=0⇔7x'+3y'−49=0

d' có phương trình là: 7x + 3y - 49 = 0.

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số k = -2, biến đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 = 9 thành đường tròn (C’) có phương trình:

x2 + y2 = 18

x2 + y2 = 36

x2 + y2 = 9

x2 + y2 = 6

Xem đáp án

Đường tròn (C) có tâm O(0.0) và bán kính R =3.

Vì tâm vị tự trùng với tâm đường tròn nên: phép vị tự tâm O(0; 0) tỉ số k = -2 biến tâm O của (C) thành O

và bán kính R ' = | -2| . 3 = 6

⇒ phương trình (C’) là x2 + y2 = 36

Đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số k = 2 biến đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 + 4x + 6y = 12 thành đường tròn (C’) có phương trình

x - 42 + y - 62 = 100

x + 22 + y + 32 = 100

x + 42 + y + 62 = 100

x - 22 + y - 32 = 100

Xem đáp án

(C) ⇒ x + 22 + y + 32 = 25.

Đường tròn (C) có tâm I( -2; -3), bán kính R=  5

Phép vị tự tâm O(0; 0) tỉ số k = 2 biến tâm I(-2; -3) của (C) thành I’(-4; -6).

và bán kính  R’ = 2. 5 =  10

⇒ phương trình (C’) là: x + 42 + y + 62 = 100

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép vị tự tâm H(1;0) tỉ số k = 2, biến đường tròn (C) có phương trình : x2 + 4x + y2 + 6y = 12 thành đường tròn (C’) có phương trình

x - 52 + y - 62 = 100

x + 52 + y + 62 = 100

x + 42 + y + 62 = 100

x - 22 + y - 32 = 100

Xem đáp án

(C) ⇒ x + 22 + y + 32 = 25.

 Đường tròn (C) có tâm I(-2; -3) và bán kính R= 5

Phép vị tự tâm H(1; 0) tỉ số k = 2, biến tâm I(-2; -3) của (C) thành I’(x;y)

⇒HI'→ = 2HI→

Bài tập trắc nghiệm Hình học 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Hình học 11

và bán kính  R’ =2.5 =  10

⇒ Phương trình (C’) là: x + 52 + y + 62 = 100

Đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép vị tự tâm H(1;-3) tỉ số k = 1/2, biến đường tròn (C) có phương trình : x - 22 + y - 32 = 32 thành đường tròn (C’) có phương trình:

x - 3/22 + y2 = 16

x - 3/22 + y - 22 = 8

x - 32 + y - 22 = 32

x - 3/22 + y2 = 8

Xem đáp án

Đường tròn  (C) có tâm I(2; 3) và bán kính R = 42

Phép vị tự tâm H (1; -3) tỉ số k = 1/2, biến tâm I(2; 3) của (C) thành I’(x; y)

Bài tập trắc nghiệm Hình học 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Hình học 11

và  R ' =12. 42=22

 ⇒ phương trình (C’) là:

Bài tập trắc nghiệm Hình học 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Hình học 11

Đáp án D