21 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Ôn tập các số trong phạm vi 1000 có đáp án
Đề thi

21 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Ôn tập các số trong phạm vi 1000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 258 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Số 701 gồm:

1 trăm

7 trăm

10 đơn vị

1 đơn vị

Xem đáp án

Số 701 có chữ số hàng trăm là số 7, chữ số hàng chục là 0, chữ số hàng đơn vị là 1.

Như vậy, số 701 gồm 7 trăm và 1 đơn vị .

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số gồm 8 trăm, 0 chục, 4 đơn vị được viết, đọc là:

Tám trăm bốn mươi

Bốn trăm linh tám

Tám trăm linh tư

840

408

804

Xem đáp án

Số gồm 8 trăm, 0 chục, 4 đơn vị được viết là 804.

Số 804 được đọc là Tám trăm linh tư.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Số 990 là số:

Số có hai chữ số

Số có ba chữ số

Số tròn chục

Số tròn trăm

Số lớn nhất có ba chữ số

Xem đáp án

Số có hai chữ số Sai. Số 990 là số có ba chữ số ( chữ số hàng trăm là 9; chữ số hàng chục là 9; chữ số hàng đơn vị là 0)

Số có ba chữ số Đúng.

Số tròn chục Đúng. Số 990 có chữ số hàng đơn vị là số 0 nên 990 là một số tròn chục.

Số tròn trăm Sai.

Số lớn nhất có ba chữ số Sai. Số lớn nhất có ba chữ số là số 999.

Chọn đáp án: Số có ba chữ số ; Số tròn chục

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số 311 được tạo thành bởi mấy số?

3

2

4

1

Xem đáp án

Số 311 có chữ số hàng trăm là số 3, có chữ số hàng chục và hàng đơn vị là số 1.

Vậy số 311 được tạo bởi 2 số là 3 và 1.

Chọn đáp án: 2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số có ba chữ số mà tổng ba chữ số của nó bằng 2?

3 số

4 số

5 số

6 số

Xem đáp án

Bước 1: Xác định các nhóm ba số có tổng bằng 2.

Các nhóm ba số có tổng bằng 2 là ( 2; 0; 0) ; ( 1; 1; 0)

Bước 2: Từ các nhóm ba số đã tìm được, lập các số có ba chữ số.

Từ nhóm số ( 2; 0; 0) ta lập được 1 số có ba chữ số: 200.

Từ nhóm số ( 1; 1; 0) ta chọn chữ số 1 làm hàng trăm

+ Nếu chọn 1 làm chữ số hàng chục, 0 làm chữ số hàng đơn vị ta được số 110.

+ Nếu chọn 0 làm chữ số hàng chục, 1 làm chữ số hàng đơn vị ta được số 101.

Như vậy, ta lập được tất cả 3 số thỏa mãn yêu cầu đề bài: 200; 110; 101.

Chọn đáp án: 3 số

Đáp án cần chọn là: A

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Kéo hoặc bấm chọn các số vào vị trí tương ứng với cách đọc của chúng

106

107

102

Một trăm linh hai …..

Một trăm linh sáu …..

Một trăm linh bảy …..

Xem đáp án

Lời giải:

Đọc

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết

Một trăm linh hai

1

0

2

102

Một trăm linh sáu

1

0

6

106

Một trăm linh bảy

1

0

7

107

Cách viết của các số trên là:

Một trăm linh hai viết là 102

Một trăm linh sáu viết là 106

Một trăm linh bảy viết là 107

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số liền trước số 105 là số  …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số ít hơn 105 một đơn vị là số 104 nên số liền trước số 105 là số 104.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Số 103 gồm:

1 trăm

1 chục

1 đơn vị

3 đơn vị

0 đơn vị

Xem đáp án

Số 103 gồm 1 trăm và 3 đơn vị.

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là số: …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số bé nhất có ba chữ số nên hàng trăm là chữ số 1, hàng chục là chữ số 0.

Số bé nhất có ba chữ số khác nhau nên hàng đơn vị không thể là chữ số 1 và chữ số 0, vậy hàng đơn vị là chữ số 2.

Vậy số cần tìm là: 102.

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống sau:

Số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau là số: …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số bé nhất có ba chữ số nên hàng trăm là chữ số 1, hàng chục là chữ số 0.

Số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau nên hàng đơn vị không thể là chữ số 1, chữ số 0 và chữ số 2 (vì 2 là số chẵn). Vậy hàng đơn vị là chữ số 3.

Vậy số cần tìm là: 103.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Con hãy chọn vào các câu đúng:

Trong tia số, số 105 đứng liền sau số 104 nên số 105 lớn hơn số 104.

Số 110 gồm 1 trăm và 10 chục.

Số 110 gồm 1 trăm và 10 đơn vị.

Số 105 đọc là Một trăm linh lăm.

Xem đáp án

Trong tia số, số 105 đứng liền sau số 104 nên số 105 lớn hơn số 104. Đúng.

Số 110 gồm 1 trăm và 10 chục. Sai. Số 110 gồm 1 trăm và 10 đơn vị.

Số 110 gồm 1 trăm và 10 đơn vị. Đúng.

Số 105 đọc là Một trăm linh lăm. Sai. Số 105 đọc là Một trăm linh năm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Linh viết được một số chẵn, biết rằng trong tia số, số này đứng giữa số 105 và 108. Hỏi số Linh viết được là số nào?

105

106

107

108

Xem đáp án

Bước 1: Em tìm các số đứng giữa số 105 và 108.

Các số đứng giữa số 105 và 108  là: 106; 107

Bước 2: Trong hai số 106 và 107, em thấy 106 là số chẵn. Vậy số 106 là số bạn Linh viết được.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Nhận định nào dưới đây đúng?

Số liền sau của số 178 là số 179

Số liền sau của số 178 là số 177

Số chẵn liền sau số 178 là số 180

Số chẵn liền sau số 178 là số 179

Xem đáp án

Số liền sau của số 178 là số 179 Đúng. Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị. 

Số liền sau của số 178 là só 177 Sai. Số liền trước của số 178 là số 177

Số chẵn liền sau số 178 là số 180 Đúng. Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau hai đơn vị.

Số chẵn liền sau số 178 là số 179 Sai. Số chẵn liền sau số 178 là số 180. 

Chọn đáp án: 

Số liền sau của số 178 là số 179

Số chẵn liền sau số 178 là số 180

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Linh viết được một số lẻ có ba chữ số , biết rằng trong tia số, số này đứng giữa số 155 và 158. Hỏi số Linh viết được là số nào? 

155

156

157

158

Xem đáp án

Bước 1: Em tìm các số đứng giữa số 155 và 158 . 

Các số đứng giữa số 155 và 158 là: 156; 157

Bước 2: Trong hai số 156 và 157, em thấy 157 là số lẻ. Vậy số 157 là số bạn Linh viết được. 

Chọn đáp án: 157

15. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ để chọn. Bấm lại vào từ/cụm từ để bỏ chọn

Những nhận định nào đúng về số tròn chục?

Các số tròn chục đều có số đơn vị là 0.

Các số tròn chục đều có số hàng chục bằng 0

Trong dãy số tròn chục, các số hơn kém nhau một chục.

Trong dãy số tròn chục, các số hơn kém nhau một trăm.

Xem đáp án

Lời giải:

Các số tròn chục đều có số đơn vị là 0.  Đúng. 

Các số tròn chục đều có số hàng chục là 0. Sai. Ví dụ số 240 có số hàng chục là 4.

Trong dãy số tròn chục, các số hơn kém nhau 1 chục. Đúng. 

Trong dãy số tròn chục, các số hơn kém nhau 1 trăm Sai. Trong dãy số tròn chục, các số hơn kém nhau 1 chục (10 đơn vị).

Chọn đáp án:

Các số tròn chục đều có số đơn vị là 0. 

Trong dãy số tròn chục, các số hơn kém nhau một chục.

Trong dãy số tròn chục, các số hơn kém nhau 1 chục.

16. Tự luận
1 điểm

Con hãy kéo thả các từ (cụm từ); số/phân số; hình... vào cột thích hợp

Số nào là số tròn chục, số nào là số tròn trăm?

230

190

390

400

500

Media VietJack

Xem đáp án

Lời giải:

Số tròn chục: 230, 190, 390

Số tròn trăm: 400, 500

17. Tự luận
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Một số gồm 6 trăm, 3 chục, 0 đơn vị là số:

Số tròn chục

Số tròn trăm

Xem đáp án

Lời giải:

Số gồm 6 trăm, 3 chục, 0 đơn vị là số 630. 

Số 630 là số tròn chục. 

Chọn đáp án: Số tròn chục.

18. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Rô – bốt xếp 100 bút chì vào mỗi thùng. Trong mỗi ngày, Rô – bốt xếp được bao nhiêu cái bút chì?

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngRô – bốt xếp 100 bút chì vào mỗi thùng. Trong mỗi ngày, Rô – bốt xếp được bao nhiêu cái bút chì?Thứ hai, Rô- bốt xếp được ….. bút chì.Thứ (ảnh 1)

Thứ hai, Rô- bốt xếp được ….. bút chì.

Thứ ba, Rô – bốt xếp được ….. bút chì.

Xem đáp án

Lời giải:

Thứ hai Rô-bốt xếp được 3 thùng, mà mỗi thùng có 100 cái bút chì, em đếm lần lượt: 100; 200; 300. Vậy thứ hai, Rô – bốt xếp được 300 cái bút chì. 

Thứ ba Rô-bốt xếp được 5 thùng, mà mỗi thùng có 100 cái bút chì, em đếm lần lượt: 100; 200; 300; 400; 500. Vậy thứ ba, Rô – bốt xếp được 500 cái bút chì. 

Điền số lần lượt vào chỗ trống: 300; 500.

19. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ để chọn. Bấm lại vào từ/cụm từ để bỏ chọn

Từ ba chữ số 9, 3, 0 ta viết được các số tròn chục có ba chữ số khác nhau nào?

930

990

330

390

903

309

Xem đáp án

Lời giải:

Từ ba chữ số 9; 3; 0 ta viết được các số tròn chục có ba chữ số khác nhau: 390; 930

Số 990 và số 330 là số tròn chục nhưng không phải số có ba chữ số khác nhau. 

Chọn đáp án: 930 ; 390

20. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ để chọn. Bấm lại vào từ/cụm từ để bỏ chọn

Số 425 gồm:

4 trăm

5 trăm

2 chục

5 đơn vị

2 đơn vị

Xem đáp án

Lời giải:

Số 425 có chữ số hàng trăm là 4, chữ số hàng chục là 2, chữ số hàng đơn vị là 5.

Vậy số 425 gồm 4 trăm, 2 chục và 5 đơn vị. 

Chọn đáp án: 4 trăm, 2 chục, 5 đơn vị

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 300 gồm:

Hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

Hàng trăm, hàng đơn vị

Hàng chục, hàng đơn vị

Hàng đơn vị

Xem đáp án

Số 300 là số có ba chữ số gồm 3 trăm, 0 chục và 0 đơn vị.

Chọn đáp án: Hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

Đáp án cần chọn là: A