21 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8 : Going away - Ngữ pháp: Thì tương lai gần - Friends Plus có đáp án
21 câu hỏi
Choose the best answer
Is Lucy going to go to England next year?
- Yes, ___ __
she is
he isn't
she going to
Cấu trúc câu nghi vấn: Am/ Is / Are + S + going to + V nguyên thể? – Yes, S + am/ is/ are
Chủ ngữ của câu là Lucy số ít nên động từ tobe phải chia là “is”
=>Is Lucy going to go to England next year? - Yes, she is.
Tạm dịch: Lucy có định sang Anh vào năm sau không? - Đúng vậy.
Đáp án cần chọn là: A
Choose the best answer
- ____ your sister ____ arrive soon?
- I am not sure.
Is / be going to
Are / going to
Is / going to
Cấu trúc câu nghi vấn: Am/ Is / Are + S + going to + V nguyên thể? – Yes, S + am/ is/ are
Chủ ngữ của câu là “your sister” số ít nên động từ tobe phải chia là “is”
=>Is your sister going to arrive soon? - I am not sure.
Tạm dịch: Em gái của bạn sẽ đến sớm phải không? - Tôi không chắc.
Đáp án cần chọn là: C
Choose the best answer
I don't know what to wear today. I guess, I __________ put on my new jeans and a shirt.
is going to
are going to
am going to
Dấu hiệu: ngữ cảnh câu “I don't know what to wear today” (tôi không biết mặc gì hôm nay) ->sử dụng thì tương lai gần để diễn tả hành động sẽ xảy ra và có dấu hiệu đi kèm/ kế hoạch dự định từ trước
Cấu trúc: S + is/ am/ are + (not) going to + V nguyên thể
Chủ ngữ “I” nên chia động từ tobe là “am”.
=>I don't know what to wear today. I guess, I am going to put on my new jeans and a shirt.
Tạm dịch: Tôi không biết phải mặc gì hôm nay. Tôi đoán, tôi sẽ mặc quần jean và áo sơ mi mới.
Đáp án cần chọn là: C
Choose the best answer
Watch out! The wall________fall down on you!
am going to
is going to
is going
going to
Dấu hiệu: ngữ cảnh câu “Watch out!” (Coi chừng) ->sử dụng thì tương lai gần để diễn tả hành động sẽ xảy ra và có dấu hiệu đi kèm/ kế hoạch dự định từ trước
Cấu trúc: S + is/ am/ are + (not) going to + V nguyên thể
Chủ ngữ “the wall” nên chia động từ tobe là “is”.
=>Watch out! The wall is going to fall down on you!
Tạm dịch: Coi chừng! Bức tường sẽ đổ xuống bạn!
Đáp án cần chọn là: B
Choose the best answer
Watch out! The wall________fall down on you!
am going to
is going to
is going
going to
Dấu hiệu: ngữ cảnh câu “Watch out!” (Coi chừng) ->sử dụng thì tương lai gần để diễn tả hành động sẽ xảy ra và có dấu hiệu đi kèm/ kế hoạch dự định từ trước
Cấu trúc: S + is/ am/ are + (not) going to + V nguyên thể
Chủ ngữ “the wall” nên chia động từ tobe là “is”.
=>Watch out! The wall is going to fall down on you!
Tạm dịch: Coi chừng! Bức tường sẽ đổ xuống bạn!
Đáp án cần chọn là: B
Choose the best answer
I__________ visit my granny next week.
am going
am not going to
going am not to
am not going
Cấu trúc thì tương lai gần: + S + am/ is/ are + (not) going to + V nguyên thể
Chủ ngữ của câu là “I” nên động từ tobe phải chia là “am”
=>I am not going to visit my granny next week.
Tạm dịch: Tôi sẽ không đến thăm bà của tôi vào tuần tới.
Đáp án cần chọn là: B
Choose the best answer
In my plans, I am going to ________________ Cuzco.
travels to
travel to
traveling to
to travel to
Dấu hiệu: ngữ cảnh câu “In my plans” (Theo kế hoạch) ->sử dụng thì tương lai gần để diễn tả hành động sẽ xảy ra và có dấu hiệu đi kèm/ kế hoạch dự định từ trước
Cấu trúc: S + is/ am/ are + (not) going to + V nguyên thể
Chủ ngữ “I” nên chia động từ tobe là “am”.
=>In my plans, I am going to travel to Cuzco.
Tạm dịch: Trong kế hoạch của tôi, tôi sẽ đi du lịch Cuzco.
Đáp án cần chọn là: B
Choose the best answer
It's Jane's birthday next Tuesday, so we (to buy) her some flowers.
are going buy
will buy
is going to buy
are going to buy
Dấu hiệu: ngữ cảnh câu “It's Jane's birthday next Tuesday” (sinh nhật Jane vào thứ 3 tuần tới) ->sử dụng thì tương lai gần để diễn tả hành động sẽ xảy ra và có dấu hiệu đi kèm/ kế hoạch dự định từ trước
Cấu trúc: S + is/ am/ are + (not) going to + V nguyên thể
Chủ ngữ “we” số nhiều nên chia động từ tobe là “are”.
=>It's Jane's birthday next Tuesday, so we are going to buy her some flowers.
Tạm dịch: Đó là sinh nhật của Jane vào thứ Ba tới, vì vậy chúng tôi sẽ mua cho cô ấy một số bông hoa.
Đáp án cần chọn là: D
Choose the best answer
It’s raining outside. Liam is walking in the street and he doesn’t bring an umbrella with him …
Liam is going to get wet.
Liam gets wet.
Liam is going to getting wet.
Dấu hiệu: ngữ cảnh câu It’s raining outside (trời đang mưa), he doesn’t bring an umbrella (anh ta không mang ô) ->sử dụng thì tương lai gần để diễn tả hành động sẽ xảy ra và có dấu hiệu đi kèm
Cấu trúc: S + is/ am/ are + going to + V nguyên thể
=>It’s raining outside. Liam is walking in the street and he doesn’t bring an umbrella with him. Liam is going to getting wet.
Tạm dịch: Bên ngoài trời đang mưa. Liam đang đi bộ trên phố và anh ấy không mang theo ô bên mình. Liam sắp ướt rồi.
Đáp án cần chọn là: C
Choose the best answer
It is raining and the sky is very dark….
It is going to be cold.
It isn’t going to be cold.
It’s is going to be cold.
Dấu hiệu: ngữ cảnh câu It is raining and the sky is very dark ( trời mưa, trời tối) ->sử dụng thì tương lai gần để diễn tả hành động sẽ xảy ra và có dấu hiệu đi kèm
Cấu trúc: S + is/ am/ are + going to + V nguyên thể
=>It is raining and the sky is very dark. It is going to be cold.
Tạm dịch: Trời đang mưa và bầu trời rất tối. Trời sẽ lạnh.
Đáp án cần chọn là: A
Choose the best answer
We … practice soccer today. It’s snowing heavily outside.
going to
are going to
aren’t going to
Dấu hiệu: ngữ cảnh câu It’s snowing heavily outside.( tuyết rơi nhiều bên ngoài) ->sử dụng thì tương lai gần để diễn tả hành động sẽ xảy ra và có dấu hiệu đi kèm
Cấu trúc: S + is/ am/ are +(not) going to + V nguyên thể
=>We aren’t going to practice soccer today. It’s snowing heavily outside.
Tạm dịch: Hôm nay chúng ta sẽ không tập bóng đá. Bên ngoài trời đang có tuyết rơi dày đặc.
Đáp án cần chọn là: C
Choose the best answer
He … to play computer games this afternoon because he has a lot of homework to do.
isn’t going
is going
are going
Dấu hiệu: ngữ cảnh câu “he has a lot of homework to do” ( anh có nhiều bài tập) ->sử dụng thì tương lai gần để diễn tả hành động sẽ xảy ra và có dấu hiệu đi kèm/ kế hoạch dự định từ trước
Cấu trúc: S + is/ am/ are + (not) going to + V nguyên thể
Chủ ngữ “he” số ít nên chia động từ tobe là “is”. Dựa vào ngữ cảnh câu, ta nên chia động từ ở thể phù định để phù hợp về nghĩa
=>He isn’t going to play computer games this afternoon because he has a lot of homework to do.
Tạm dịch: Anh ấy sẽ không chơi trò chơi máy tính vào chiều nay vì anh ấy có rất nhiều bài tập về nhà phải làm.
Đáp án cần chọn là: A
Choose the best answer
He is driving too fast. He …. the lamp post.
am going to hit
is going to hit
are going to hit
Dấu hiệu: ngữ cảnh câu “He is driving too fast” ( anh lái xe quá nhanh) ->sử dụng thì tương lai gần để diễn tả hành động sẽ xảy ra và có dấu hiệu đi kèm/ kế hoạch dự định từ trước
Cấu trúc: S + is/ am/ are + (not) going to + V nguyên thể
Chủ ngữ “he” số ít nên chia động từ tobe là “is”.
=>He is driving too fast. He is going to hit the lamp post.
Tạm dịch: Anh ta đang lái xe quá nhanh. Anh ta sẽ tông vào cột đèn.
Đáp án cần chọn là: B
Fill in the blanks with suitable verb tense.
I am not free tomorrow.
I
the doctor.
Dấu hiệu: ngữ cảnh câu “I am not free tomorrow” (tôi không rảnh ngày mai) ->sử dụng thì tương lai gần để diễn tả hành động sẽ xảy ra và có dấu hiệu đi kèm/ kế hoạch dự định từ trước
Cấu trúc: S + is/ am/ are + (not) going to + V nguyên thể
Chủ ngữ “I”nên chia động từ tobe là “am”.
=>I am not free tomorrow. I am going to see the doctor.
Tạm dịch: Tôi không rảnh vào ngày mai. Tôi sẽ đi gặp bác sĩ.
Fill in the blanks with suitable verb tense.
The boat is full of water.
It 
Dấu hiệu: ngữ cảnh câu “The boat is full of water” (thuyền đầy nước) ->sử dụng thì tương lai gần để diễn tả hành động sẽ xảy ra và có dấu hiệu đi kèm/ kế hoạch dự định từ trước
Cấu trúc: S + is/ am/ are + (not) going to + V nguyên thể
Chủ ngữ “I”nên chia động từ tobe là “am”.
=>The boat is full of water. It is going to sink.
Tạm dịch: Con thuyền chứa đầy nước. Nó sẽ bị chìm.
Fill in the blanks with suitable verb tense.
I
to my sister.
I'm on my way to the post office.
Dấu hiệu: ngữ cảnh câu “I'm on my way to the post office.” (Tôi đang đến bưu điện) ->sử dụng thì tương lai gần để diễn tả hành động sẽ xảy ra và có dấu hiệu đi kèm/ kế hoạch dự định từ trước
Cấu trúc: S + is/ am/ are + (not) going to + V nguyên thể
Chủ ngữ “I”nên chia động từ tobe là “am”.
=>I am going to mail to my sister. I'm on my way to the post office.
Tạm dịch: Tôi sẽ gửi thư cho em gái tôi. Tôi đang trên đường đến bưu điện.
Fill in the blanks with suitable verb tense.
A : Do you have a car?
B : Yes, but I
it.
I don’t need it now and I live in the city.
Dấu hiệu: ngữ cảnh câu “I don’t need it now” (Tôi không cần nó bây giờ) ->sử dụng thì tương lai gần để diễn tả hành động sẽ xảy ra và có dấu hiệu đi kèm/ kế hoạch dự định từ trước
Cấu trúc: S + is/ am/ are + (not) going to + V nguyên thể
Chủ ngữ “I”nên chia động từ tobe là “am”.
=>A : Do you have a car?
B : Yes, but I am going to sell it. I don’t need it now and I live in the city.
Tạm dịch:
A: Bạn có xe hơi không?
B: Có, nhưng tôi sẽ bán nó. Tôi không cần nó bây giờ và tôi sống ở thành phố.
Fill in the blanks with suitable verb tense.
It's nine o'clock already.
We
late.
Dấu hiệu: ngữ cảnh câu “It's nine o'clock already” (Đã 9 giờ rồi) ->sử dụng thì tương lai gần để diễn tả hành động sẽ xảy ra và có dấu hiệu đi kèm/ kế hoạch dự định từ trước
Cấu trúc: S + is/ am/ are + (not) going to + V nguyên thể
Chủ ngữ “we”nên chia động từ tobe là “are”.
=>It's nine o'clock already. We are going to be late.
Tạm dịch: Đã chín giờ rồi. Chúng tôi sẽ đến muộn.
Fill in the blanks with suitable verb tense.
It's cold in New York next year.
You
(need) a coat.
Dấu hiệu: ngữ cảnh câu “It's cold in New York” (trời rét ở New York) ->sử dụng thì tương lai gần để diễn tả hành động sẽ xảy ra và có dấu hiệu đi kèm/ kế hoạch dự định từ trước
Cấu trúc: S + is/ am/ are + (not) going to + V nguyên thể
Chủ ngữ “you” nên chia động từ tobe là “are”.
=>It's cold in New York next year. You are going to need a coat.
Tạm dịch: Trời lạnh ở New York năm tới. Bạn sẽ cần một chiếc áo khoác.
Choose the best answer
We _______ to the beach. It's rainy.
aren't going to
aren't going
going aren't to
not are going to
Cấu trúc thì tương lai gần: + S + am/ is/ are + (not) going to + V nguyên thể
Động từ “go” không chia được ở thì tương lai gần mà được thay thế bằng thì hiện tại tiếp diễn để tránh lặp từ
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + (not) + Ving
Chủ ngữ của câu là “we” số ít nên động từ tobe phải chia là “are”
=>We aren't going to the beach. It's rainy.
Tạm dịch: Chúng tôi sẽ không đi đến bãi biển. Trời mưa.
Đáp án cần chọn là: B
Choose the best answer
__________ Italy next summer?
are going you
are you going
are you going to
you are going to
Cấu trúc câu nghi vấn thì tương lai gần: Am/ Is / Are + S + going to + V nguyên thể? – Yes, S + am/ is/ are
Động từ “go” không chia được ở thì tương lai gần mà được thay thế bằng thì hiện tại tiếp diễn để tránh lặp từ
Cấu trúc câu nghi vấn thì hiện tại tiếp diễn: Am/ Is / Are + S + Ving?
Chủ ngữ của câu là “you” số ít nên động từ tobe phải chia là “are”
=>Are you going Italy next summer?
Tạm dịch: Bạn có đi Ý vào mùa hè tới không?
Đáp án cần chọn là: B


