21 câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2 : It's delicious - Từ vựng: Đồ ăn và đồ uống - English discovery có đáp án
Đề thi

21 câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2 : It's delicious - Từ vựng: Đồ ăn và đồ uống - English discovery có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 6101 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer

What is this?

bread

fruit

cheese

Xem đáp án

Trả lời:

Đây là món gì

A. bread (n) bánh mì

B. fruit (n) hoa quả

C. cheese (n) phô mát

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

What is this?

rice

noodles

pizza

Xem đáp án

Trả lời:

Đây là món gì?

A. rice (n) cơm

B. noodles (n) mì

C. pizza (n) pi-za

Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What is this?

meat

sandwich

salad

Xem đáp án

Trả lời:

Đây là món gì?

A. meat (n) thịt

B. sandwich (n) bánh mì kẹp thịt

C. salad (n) rau củ quả trộn

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What is this?

salad

soda

soup

Xem đáp án

Trả lời:

Đây là món gì?

A. salad (n) rau củ quả trộn

B. soda (n) nước có ga

C. soup (n) canh

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What is this?

soda

milkshake

water

Xem đáp án

Trả lời:

Đây là món gì?

A. soda (n) nước có ga

B. milkshake (n) sữa hoa quả lắc

C. water (n) nước lọc

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Timi and Tommy had vanilla ice-cream as _______________ after they dined in at a fancy restaurant.

starter

dessert

lunch

Xem đáp án

Trả lời:

A. starter (n) món khai vị

B. dessert (n) tráng miệng

C. lunch (n) bữa trưa

Ta có vanilla ice-cream là món tráng miệng

=>Timi and Tommy had vanilla ice-cream as dessert after they dined in at a fancy restaurant.

Tạm dịch: Timi Tommy ăn kem vani như món tráng miệng sau khi họ dùng bữa tại một nhà hàng sang trọng.

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

You must ____________ the pineapple's skin before you eat it.

chop

boil

peel

Xem đáp án

Trả lời:

chop (v) thái

boil (v) luộc

peel (v) bóc, lột

Cụm từ peel … skin : lột vỏ

=>You must peel the pineapple's skin before you eat it.

Tạm dịch: Bạn phải gọt vỏ dứa trước khi ăn.

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

To get a perfectly cooked curry, you must _____________ the gravy evenly.

fry

stir

knife

Xem đáp án

Trả lời:

fry (v) rán

stir (v) khuấy

knife (n) con dao

Cụm từ stir evenly: khuấy đều

=>To get a perfectly cooked curry, you must stir the gravy evenly.

Tạm dịchĐể được món ri chín hoàn hảo, bạn phải khuấy đều nước thịt.

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Amir uses a sharp knife to ___________ the onions.

kitchen

chop

stir

Xem đáp án

Trả lời:

kitchen (n) bếp

chop (v) thái

stir (v) đảo, khuấy

=>Amir uses a sharp knife to chop the onions.

Tạm dịch: Amir dùng một con dao sắc để cắt hành tây.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

It was a perfect day to have a barbecue. Lindsay helped her mother to _______________ the chicken.

boil

fry

grill

Xem đáp án

Trả lời:

boil (v) luộc

fry (v) rán

grill (v) nướng

Dấu hiệu: barbecue (n) tiệc nướng

=>It was a perfect day to have a barbecue. Lindsay helped her mother to grill the chicken.

Tạm dịch: Đó một ngày hoàn hảo để một bữa tiệc nướng. Lindsay giúp mẹ nướng .

Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Jesslyn asked her sister to ____________ the water before putting in the spaghetti.

boil

fry

grill

Xem đáp án

Trả lời:

boil (v) luộc

fry (v) rán

grill (v) nướng

Cụm từ boil water: đun nước

=>Jesslyn asked her sister to boil the water before putting in the spaghetti.

Tạm dịch: Jesslyn nhờ chị gái đun sôi nước trước khi cho Ý vào.

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

They ____________ the ingredients together in a big pan before cooking it.

bite

mix

chop

Xem đáp án

Trả lời:

bite (v) cắn

mix (v) trộn

chop (v) cắt, thái

=>They mix the ingredients together in a big pan before cooking it.

Tạm dịch: Họ trộn các thành phần với nhau trong một chảo lớn trước khi nấu .

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Which is the correct spelling?

Salad

Salade

Salde

Shalad

Xem đáp án

Trả lời:

Ta có: salad (rau củ quả trộn)

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

We eat 3 main meals a day:…

Breakfast, tea time, dinner

Dinner, lunch, pizza

Breakfast, lunch, dinner

Lunch, tea time, dinner

Xem đáp án

Trả lời:

- breakfast: bữa sáng

- lucnch: bữa trưa

- tea time: bữa trà chiều

- dinner: bữa tối

Chúng tôi ăn 3 bữa chính trong ngày lần lượt là :…

A. Bữa sáng, bữa trà chiều, bữa tối

B. Bữa tối, bữa trưa, bánh pizza

C. Bữa sáng, bữa trưa, bữa tối

D. Bữa trưa, bữa trà chiều, bữa tối

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The food we eat gives us energy to…

work

grow

fight diseases

all of the above

Xem đáp án

Trả lời:

Thức ăn chúng ta ăn cung cấp cho chúng ta năng lượng để…

A. làm việc

B. lớn lên

C. chống lại bệnh tật

D. Tất cả những điều trên

Đáp án cần chọn là: D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

We have our ______ in the afternoon.         

breakfast

lunch

dinner

snack

Xem đáp án

Trả lời:

Chúng tôi có ______ của chúng tôi vào buổi chiều.

A. bữa ăn sáng

B. bữa trưa

C. bữa tối

D. bữa ăn nhẹ

Đáp án cần chọn là: D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Boys/Girls of your age can__________

Eat nothing

Eat something

Eat everything

Drink milk only

Xem đáp án

Trả lời:

Những chàng trai / cô gái ở độ tuổi của bạn có thể____

A. Không ăn gì

B. Ăn được vài thứ

C. Ăn tất cả mọi thứ

D. Chỉ uống sữa

Đáp án cần chọn là: C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

We need to eat _________ to stay healthy. They are rich in vitamins and nutrients.

fruits

vegetables

sunflower

fruits and vegetables

Xem đáp án

Trả lời:

Chúng ta cần ăn _________ để khỏe mạnh. Chúng rất giàu vitamin và chất dinh dưỡng.

A. fruits (n) hoa quả

B. vegetables (n) rau củ

C. sunflower (n) hoa hướng dương

D. fruits and vegetables (n) hoa quả và rau củ

Đáp án cần chọn là: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

We must drink 8 glasses of ______ in a day.

We must drink 8 glasses of ______ in a day. (ảnh 1)

We must drink 8 glasses of ______ in a day. (ảnh 2)

We must drink 8 glasses of ______ in a day. (ảnh 3)

We must drink 8 glasses of ______ in a day. (ảnh 4)

Xem đáp án

Trả lời:

Chúng ta phải uống 8 ly ______ trong một ngày.

A. milk (n) sữa

B. water (n) nước

C. coffee (n) cà phê

D. soda (n) nước có ga

Đáp án cần chọn là: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following foods comes from plants?

Bread, chicken, apple

Watermelon, pizza, yogurt

Peach, mango, grapes

Butter, rice, cake

Xem đáp án

Trả lời:

Thực phẩm nào sau đây có nguồn gốc từ thực vật:

A. Bánh mì, gà, táo

B. Dưa hấu, bánh pizza, sữa chua

C. Đào, xoài, nho

D. Bơ, gạo, bánh

Đáp án cần chọn là: C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Which one of the following after-school snacks is healthy?

A packet of sweets

An apple cut into slices

A chocolate bar

A packet of chips

Xem đáp án

Trả lời:

Đồ ăn nhẹ nào sau đây tốt cho sức khỏe?

A. Một gói kẹo

B. Một quả táo được cắt thành từng lát

C. Một thanh sô cô la

D. Một gói khoai tây chiên

Đáp án cần chọn là: B