(2023) Đề thi thử Vật Lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD ( Đề 9) có đáp án
Đề thi

(2023) Đề thi thử Vật Lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD ( Đề 9) có đáp án

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT50 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thoát electron của một kim loại là Φ. Giới hạn quang điện λ0 của kim loại này được xác định bằng công thức nào sau đây?

Công thoát electron của một kim loại là ϕ. Giới hạn quang điện λ_0 của kim loại này được xác định bằng công thức nào sau đây? (ảnh 2)

Công thoát electron của một kim loại là ϕ. Giới hạn quang điện λ_0 của kim loại này được xác định bằng công thức nào sau đây? (ảnh 3)

Công thoát electron của một kim loại là ϕ. Giới hạn quang điện λ_0 của kim loại này được xác định bằng công thức nào sau đây? (ảnh 4)

Công thoát electron của một kim loại là ϕ. Giới hạn quang điện λ_0 của kim loại này được xác định bằng công thức nào sau đây? (ảnh 5)

Xem đáp án

Giới hạn quang điện của kim loại

Công thoát electron của một kim loại là ϕ. Giới hạn quang điện λ_0 của kim loại này được xác định bằng công thức nào sau đây? (ảnh 1)Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Giá trị của T là

Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Giá trị của T là (ảnh 2)

Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Giá trị của T là (ảnh 3)

Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Giá trị của T là (ảnh 4)

Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Giá trị của T là (ảnh 5)

Xem đáp án

Chu kì của mạch dao động  LC Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Giá trị của T là (ảnh 1)

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng về nội dung của định luật Lentz? Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường mà nó sinh ra có tác dụng

chống lại từ trường ngoài.

bổ sung từ trường ngoài.

chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch.

chống lại sự tăng của từ trường ngoài.

Xem đáp án

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường mà nó sinh ra có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch.

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì các ánh sáng có bước sóng càng lớn thì photon tương ứng với ánh sáng đó sẽ có năng lượng

càng lớn.

càng nhỏ.

không đổi cho mọi bước sóng.

có thể càng lớn hoặc càng nhỏ.

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Với thấu kính mỏng, tia sáng truyền qua quang tâm cho tia ló

song song với trục chính.

truyền thẳng.

đi qua tiêu điểm ảnh chính.

đi qua tiêu điểm vật chính

Xem đáp án

Tia sáng đi qua quang tâm thì cho tia ló truyền thẳng.

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn với dây treo có chiều dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Đại lượng 2πlg) có đơn vị là

Hz.

cm.

rad.

s

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

tần số của ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.

dao động theo quy luật hình sin của thời gian.

tần số của dao động bằng tần số của ngoại lực.

biên độ của dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.

Xem đáp án

Chọn A

Biên độ của của dao động phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số dao động riêng và tần số của ngoại lực, biên độ càng lớn khi độ chêch lệch này càng nhỏ, ta không đủ cơ sở để kết luận tần số của ngoại lực tăng thì biên độ dao động sẽ tăng A sai.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng dừng hình thành trên một sợi dây đàn hồi. Hình ảnh quan sát sợi dây được mô tả như hình vẽ.

Sóng dừng hình thành trên một sợi dây đàn hồi. Hình ảnh quan sát sợi dây được mô tả như hình vẽ.  Nếu tại thời điểm quan sát phần tử sóng P  đang chuyển động đi lên thì phần tử sóng Q  đang (ảnh 1)

Nếu tại thời điểm quan sát phần tử sóng P  đang chuyển động đi lên thì phần tử sóng Q  đang

đứng yên.

chuyển động đi lên.

chuyển động đi xuống.

chuyển động sang phải.

Xem đáp án

Chọn D

Hai điểm P và Q nằm trong cùng một bó sóng do đó dao động cùng pha nhau. Vậy khi P chuyển động đi lên thì phần tử sóng Q cũng đang chuyển động đi lên.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt được sóng ngang và sóng dọc ta dựa vào

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

phương dao động và phương truyền sóng.

phương truyền sóng và tần số sóng.

Xem đáp án

Để phân biệt được sóng dọc và sóng ngang, người ta dựa vào phương dao động và phương truyền sóng.

Chọn C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt nhân XAZ có khối lượng m. Gọi khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là mp và mn, tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

Hạt nhân (_Z^A)X có khối lượng m. Gọi khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là m_p và m_n, tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là (ảnh 2)

Hạt nhân (_Z^A)X có khối lượng m. Gọi khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là m_p và m_n, tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là (ảnh 3)

Hạt nhân (_Z^A)X có khối lượng m. Gọi khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là m_p và m_n, tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là (ảnh 4)

Hạt nhân (_Z^A)X có khối lượng m. Gọi khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là m_p và m_n, tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là (ảnh 5)

Xem đáp án

Chọn A

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Hạt nhân (_Z^A)X có khối lượng m. Gọi khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là m_p và m_n, tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là  (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ?

Hiện tượng phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân (phản ứng hạt nhân tự phát).

Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào tác động bên ngoài.

Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.

Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra.

Xem đáp án

Chọn B

Hiện tượng phóng xạ là một hiện tượng tự nhiên, diễn ra một cách tự phát không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài B sai.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa đổi chiều khi

lực kéo về tác dụng lên vật đổi chiều.

lực kéo về tác dụng lên vật bằng .

lực kéo về tác dụng lên vật ngược chiều với vận tốc

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại.

Xem đáp án

Chọn D

Vật dao động điều hòa đổi chiều chuyển động khi lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu cho một vật chưa nhiễm điện chạm vào một vật khác bị nhiễm điện thì nó sẽ bị nhiễm điện cùng dấu với vật đó. Sự nhiễm điện này gọi là

nhiễm điện do hưởng ứng.

nhiễm điện do cọ xát.

nhiễm điện do tiếp xúc.

nhiễm điện do bị ion hóa.

Xem đáp án

Hiện tượng này là nhiễm điện do tiếp xúc.

Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ tư (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1S2đến M có độ lớn bằng 

1,5λ

3,5λ

2,5λ.

Xem đáp án

Ta có:

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ tư (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S_1, S_2 đến M có độ lớn bằng  A. 2λ. B. 1,5λ. C. 3,5λ. D. 2,5λ. (ảnh 1)Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Kali có giới hạn quang điện là . Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng

tử ngoại.

ánh sáng tím.

hồng ngoại.

ánh sáng màu lam.

Xem đáp án

Để xảy ra hiện tượng quang điện thì ánh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện của kim loại đó.

ánh sáng thuộc vùng hồng ngoại có bước sóng nhỏ nhất nên không thể gây ra hiện tượng quang điện với kim loại này.

Chọn C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi một nguồn sóng hoạt động tạo ra sóng trên mặt nước, các phần tử nước nơi có sóng truyền qua thực hiện

dao động riêng

dao động cưỡng bức

dao động duy trì

dao động tắt dần

Xem đáp án

Chọn B

Khi có sóng truyền qua, dao động của các phần tử nước là dao động cưỡng bức

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng sau đây

Trong phản ứng sau đây  n+(_92^235)U→ (_42^95)Mo+(_57^139)La+2X+7β^- Hạt X là  A. electron.  B. nơtron. C. proton. D. heli.  (ảnh 1)

Hạt X  là                

electron

nơtron.

proton.

heli.

Xem đáp án

Phương trình phản ứng

Trong phản ứng sau đây  n+(_92^235)U→ (_42^95)Mo+(_57^139)La+2X+7β^- Hạt X là  A. electron.  B. nơtron. C. proton. D. heli.  (ảnh 2)

Vậy X là nơtron.

Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại tia nào sau đây có khả năng kích thích nhiều phản ứng hóa học như: phản ứng tổng hợp Hidro và Clo, phản ứng biến đổi O2 thành O3 phản ứng tổng hợp vitamin D? 

Tia hồng ngoại

Tia X.

Tia tử ngoại

Tia gamma.

Xem đáp án

Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy biến áp lí tưởng, nếu quấn thêm vào thứ cấp một số vòng dây đồng thời giữ nguyên số vòng dây ở sơ cấp thì với cùng điện áp đầu vào sơ cấp điện áp đầu ra ở thứ cấp sẽ

không đổi.

giảm đi so với ban đầu.

tăng lên so với ban đầu.

bằng 0

Xem đáp án

Tăng số vòng dây ở thứ cấp thì điện áp thứ cấp sẽ tăng.

Chọn C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A. Li độ và vận tốc của chất điểm tại cùng một thời điểm là x và v. Động năng cực đại của chất điểm là

Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A. Li độ và vận tốc của chất điểm tại cùng một thời điểm là x và v. Động năng cực đại của chất điểm là (ảnh 2)

Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A. Li độ và vận tốc của chất điểm tại cùng một thời điểm là x và v. Động năng cực đại của chất điểm là (ảnh 3)

Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A. Li độ và vận tốc của chất điểm tại cùng một thời điểm là x và v. Động năng cực đại của chất điểm là (ảnh 4)

Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A. Li độ và vận tốc của chất điểm tại cùng một thời điểm là x và v. Động năng cực đại của chất điểm là (ảnh 5)

Xem đáp án

Động năng cực đại của chất điểm bằng cơ năng dao động của vật

Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A. Li độ và vận tốc của chất điểm tại cùng một thời điểm là x và v. Động năng cực đại của chất điểm là  (ảnh 1)Chọn B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng âm có tần số 60 kHz truyền trong không khí, sóng âm này thuộc loại 

hạ âm.

âm thanh.

siêu âm.

tạp âm.

Xem đáp án

Chọn C

Một sóng âm có tần số 60 kHz truyền trong không khí, sóng âm này thuộc loại  A. hạ âm. B. âm thanh. C. siêu âm. D. tạp âm. (ảnh 1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mạch điện xoay chiều có tần số f cuộn cảm thuần có độ tự cảm L sẽ có cảm kháng bằng A. Lf. B. L2πf. C. L/f. D. L/2πf.

Lf.

L2πf.

Lf

L2πf

Xem đáp án

Cảm kháng của cuộn cảm

Trong mạch điện xoay chiều có tần số f cuộn cảm thuần có độ tự cảm L sẽ có cảm kháng bằng  (ảnh 1)Chọn B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Với máy phát điện xoay chiều một pha, để chu kì của suất điện động do máy phát ra giảm đi bốn lần thì

giữ nguyên tốc độ quay của roto, tăng số cặp cực lên 4 lần.

tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số cặp cực lên 4 lần.

tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số vòng dây của phần ứng lên 2 lần.

tăng số cặp cực từ của máy lên 2 lần và số vòng dây của phần ứng lên 2 lần.

Xem đáp án

Chọn A

Với máy phát điện xoay chiều một pha, để chu kì của suất điện động do máy phát ra giảm đi bốn lần thì A. giữ nguyên tốc độ quay của roto, tăng số cặp cực lên (ảnh 1)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hạt nhân A+B → C+D Biết động năng của các hạt nhân lần lượt làCho phản ứng hạt nhân  A+B → C+D Biết động năng của các hạt nhân lần lượt là K_A, K_B, K_C và K_D. Năng lượng của phản ứng trên ∆E được tính bằng (ảnh 1). Năng lượng của phản ứng trên ∆E được tính bằng

Cho phản ứng hạt nhân A+B → C+D Biết động năng của các hạt nhân lần lượt là K_A, K_B, K_C và K_D. Năng lượng của phản ứng trên ∆E được tính bằng (ảnh 3)

Cho phản ứng hạt nhân A+B → C+D Biết động năng của các hạt nhân lần lượt là K_A, K_B, K_C và K_D. Năng lượng của phản ứng trên ∆E được tính bằng (ảnh 4)

Cho phản ứng hạt nhân A+B → C+D Biết động năng của các hạt nhân lần lượt là K_A, K_B, K_C và K_D. Năng lượng của phản ứng trên ∆E được tính bằng (ảnh 5)

Cho phản ứng hạt nhân A+B → C+D Biết động năng của các hạt nhân lần lượt là K_A, K_B, K_C và K_D. Năng lượng của phản ứng trên ∆E được tính bằng (ảnh 6)

Xem đáp án

chọn C

Cho phản ứng hạt nhân  A+B → C+D Biết động năng của các hạt nhân lần lượt là K_A, K_B, K_C và K_D. Năng lượng của phản ứng trên ∆E được tính bằng (ảnh 2)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần ZL=3 R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều, khi đó dòng điện trong mạch sẽ trễ pha so với điện áp hai đầu mạch một góc

π4

π6

π3

π5

Xem đáp án

Chọn C

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần Z_L=√3 R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều, khi đó dòng điện trong mạch sẽ trễ pha so với điện áp hai đầu mạch một góc (ảnh 1)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Bức xạ đỏ có bước sóng 760 nm trong chân không, khi truyền qua môi trường trong suốt có chiết suất n=1,5 có bước sóng bằng

760 nm.

1140 nm

507 nm.

380 nm.

Xem đáp án

Bước sóng của ánh sáng trong môi trường chiết suất

Bức xạ đỏ có bước sóng 760 nm trong chân không, khi truyền qua môi trường trong suốt có chiết suất n=1,5 có bước sóng bằng  (ảnh 1)Chọn C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định dài 2,4 m đang có sóng dừng với bước sóng 60 cm. Số bụng sóng trên dây là 

12

4.

8

6.

Xem đáp án

Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định

Trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định dài 2,4 m đang có sóng dừng với bước sóng 60 cm. Số bụng sóng trên dây là    (ảnh 1)Chọn C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng điện từ lan truyền qua một điểm M trong không gian. Các vecto (1),(2) và (3) biểu diễn các vectoSóng điện từ lan truyền qua một điểm M trong không gian. Các vecto (1),(2) và (3) biểu diễn các vecto (v ) ⃗, (E ) ⃗ và (B ) ⃗.  (ảnh 1)

Sóng điện từ lan truyền qua một điểm M trong không gian. Các vecto (1),(2) và (3) biểu diễn các vecto (v ) ⃗, (E ) ⃗ và (B ) ⃗.  (ảnh 2) Kết luận nào sau đây là đúng?

Sóng điện từ lan truyền qua một điểm M trong không gian. Các vecto (1),(2) và (3) biểu diễn các vecto (v ) ⃗, (E ) ⃗ và (B ) ⃗. (ảnh 4)

Sóng điện từ lan truyền qua một điểm M trong không gian. Các vecto (1),(2) và (3) biểu diễn các vecto (v ) ⃗, (E ) ⃗ và (B ) ⃗. (ảnh 5)

Sóng điện từ lan truyền qua một điểm M trong không gian. Các vecto (1),(2) và (3) biểu diễn các vecto (v ) ⃗, (E ) ⃗ và (B ) ⃗. (ảnh 6)

Sóng điện từ lan truyền qua một điểm M trong không gian. Các vecto (1),(2) và (3) biểu diễn các vecto (v ) ⃗, (E ) ⃗ và (B ) ⃗. (ảnh 7)

Xem đáp án

Khi sóng điện từ truyền qua M, tại đó các vectoSóng điện từ lan truyền qua một điểm M trong không gian. Các vecto (1),(2) và (3) biểu diễn các vecto (v ) ⃗, (E ) ⃗ và (B ) ⃗.  (ảnh 3) theo thứ tự, tao thành một tam diện thuận.

Chọn A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u=U0 cos⁡(100πt) V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, tụ điện có điện dung 0,06 mF và cuộn dây thuần cảm L thì dòng điện trong mạch là i=I0 cos⁡(100πt) A. Giá trị của L bằng 

0,17 H.

0,13 H.

0,11 H

0,15 H.

Xem đáp án

Chọn A

Dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu mạch trong mạch có cộng hưởng điện

Đặt điện áp u=U_0  cos⁡(100πt)  V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, tụ điện có điện dung 0,06 mF và cuộn dây thuần cảm L thì dòng điện trong mạch là i=I_0  cos⁡〖(100πt)  A〗. Giá trị của L bằng  A. 0,17 H. B. 0,13 H. C. 0,11 H. D. 0,15 H. (ảnh 1)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nguyên tử Hidro, electron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K có mức năng lượng -13,6 eV. Bước sóng do nguyên tử phát ra là 0,1218 μm. Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L là 

3,2 eV

–4,1 eV.

–3,4 eV.

–5,6 eV.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có :

Trong nguyên tử Hidro, electron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K có mức năng lượng -13,6 eV. Bước sóng do nguyên tử phát ra là 0,1218 μm.  (ảnh 1)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S=50 cm2, có N=100 vòng dây quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của từ trường đều B=0,1 T. Chọn gốc thời gian t=0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vecto cảm ứng từ. Biểu thức từ thông qua khung dây là

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S=50 cm^2, có N=100 vòng dây quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của từ trường đều B=0,1 T. Chọn gốc thời gian t=0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vecto cảm ứng từ. Biểu thức từ thông qua khung dây là (ảnh 2)

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S=50 cm^2, có N=100 vòng dây quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của từ trường đều B=0,1 T. Chọn gốc thời gian t=0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vecto cảm ứng từ. Biểu thức từ thông qua khung dây là (ảnh 3)

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S=50 cm^2, có N=100 vòng dây quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của từ trường đều B=0,1 T. Chọn gốc thời gian t=0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vecto cảm ứng từ. Biểu thức từ thông qua khung dây là (ảnh 4)

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S=50 cm^2, có N=100 vòng dây quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của từ trường đều B=0,1 T. Chọn gốc thời gian t=0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vecto cảm ứng từ. Biểu thức từ thông qua khung dây là (ảnh 5)

Xem đáp án

Chọn D

Từ thông cực đại qua mạch

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S=50 cm^2, có N=100 vòng dây quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của từ trường đều B=0,1 T. Chọn gốc thời gian t=0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vecto cảm ứng từ. Biểu thức từ thông qua khung dây là (ảnh 1)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện kín gồm nguồn có suất điện động ξ=12 V và điện trở trong r=1 Ω, điện trở mạch ngoài R=11 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là 

1 A

2 A

3 A.

4 A.

Xem đáp án

Cường độ dòng điện trong mạch

Cho mạch điện kín gồm nguồn có suất điện động =12 V và điện trở trong r=1 Ω, điện trở mạch ngoài R=11 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là  A. 1 A.  (ảnh 1)Chọn A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát, tại điểm M có vân sáng bậc k. Tiến hành tăng khoảng cách giữa hai khe lên 2 lần thì thấy tại M vẫn là một vân sáng, đây là vân sáng bậc A. 2k. B. 4k. C. k/2. D. k/4.

2k.

4k.

k2

k4

Xem đáp án

Ta có:

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát, tại điểm M có vân sáng bậc k. Tiến hành tăng khoảng cách giữa hai khe lên 2 lần thì thấy tại M vẫn là một vân sáng, đây là vân sáng bậc  A. 2k. B. 4k. C. k/2. D. k/4. (ảnh 1)Chọn A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox. Đồ thị biễu diễn mối liên hệ giữa hai dao động được cho như hình vẽ. Độ lệch pha giữa hai dao động này là

Cho hai dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox. Đồ thị biễu diễn mối liên hệ giữa hai dao động được cho như hình vẽ.    Độ lệch pha giữa hai dao động này là  A. 0 rad. B. π rad. C. 2π rad. D. π/2 rad. (ảnh 1)

0 rad.

π rad.

2π rad.

π2rad.

Xem đáp án

Hai dao động vuông pha nhauChọn D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u=U0 cos⁡(2πft) vào mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. GọiĐặt điện áp xoay chiều u=U_0  cos⁡(2πft) vào mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Gọi u_R, u_L và u_C lần lượt là điện áp trên điện trở, cuộn dây và tụ điện. Mối liên hệ nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)lần lượt là điện áp trên điện trở, cuộn dây và tụ điện. Mối liên hệ nào dưới đây là đúng?

Đặt điện áp xoay chiều u=U_0 cos⁡(2πft) vào mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Gọi u_R, u_L và u_C lần lượt là điện áp trên điện trở, cuộn dây và tụ điện. Mối liên hệ nào dưới đây là đúng? (ảnh 3)

Đặt điện áp xoay chiều u=U_0 cos⁡(2πft) vào mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Gọi u_R, u_L và u_C lần lượt là điện áp trên điện trở, cuộn dây và tụ điện. Mối liên hệ nào dưới đây là đúng? (ảnh 4)

Đặt điện áp xoay chiều u=U_0 cos⁡(2πft) vào mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Gọi u_R, u_L và u_C lần lượt là điện áp trên điện trở, cuộn dây và tụ điện. Mối liên hệ nào dưới đây là đúng? (ảnh 5)

Đặt điện áp xoay chiều u=U_0 cos⁡(2πft) vào mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Gọi u_R, u_L và u_C lần lượt là điện áp trên điện trở, cuộn dây và tụ điện. Mối liên hệ nào dưới đây là đúng? (ảnh 6)

Xem đáp án

Ta có:

Đặt điện áp xoay chiều u=U_0  cos⁡(2πft) vào mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Gọi u_R, u_L và u_C lần lượt là điện áp trên điện trở, cuộn dây và tụ điện. Mối liên hệ nào dưới đây là đúng? (ảnh 2)Chọn D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mạch truyền tải điện năng, truyền đi một công suất P=500 MW dưới điện áp U=200 kV. Biết hệ số công suất của mạch truyền tải là 0,8. Dựa vào công tơ điện ở đầu đường dây truyền tải và ở nơi tiêu thụ điện năng người ta xác định được hao phí của mạch là 50 MW. Điện trở của đường dây truyền tải bằng

3,45 Ω.

5,12 Ω.

9,00 Ω.

1,2 Ω.

Xem đáp án

Hao phí trên đường dây truyền tải

Một mạch truyền tải điện năng, truyền đi một công suất P=500 MW dưới điện áp U=200 kV. Biết hệ số công suất của mạch truyền tải là 0,8. Dựa vào công tơ điện ở đầu đường dây truyền tải và ở nơi tiêu thụ điện năng người ta xác định được hao phí của mạch là 50 MW. Điện trở của đường dây truyền tải bằng  A. 3,45 Ω. B. 5,12 Ω. C. 9,00 Ω. D. 1,2 Ω. (ảnh 1)Chọn B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là đồ thị động năng Ed của một con lắc đơn theo li độ góc α. Biết khối lượng của con lắc là m=0,2 kg. Lấy gia tốc trọng trường g=10 m/s2 . Chu kì dao động của con lắc bằng 

4,2 s

2,8 s.

2,1 s.

1,4 s.

Xem đáp án

Động năng dao động điều hòa của con lắc đơn được xác định bởi

Hình vẽ bên là đồ thị động năng E_d của một con lắc đơn theo li độ góc α. Biết khối lượng của con lắc là m=0,2 kg. Lấy gia tốc trọng trường g=10 m/s^2 .    Chu kì dao động của con lắc bằng  A. 4,2 s.  B. 2,8 s.  C. 2,1 s.  D. 1,4 s.  (ảnh 1)

Từ đồ thị, ta có

Hình vẽ bên là đồ thị động năng E_d của một con lắc đơn theo li độ góc α. Biết khối lượng của con lắc là m=0,2 kg. Lấy gia tốc trọng trường g=10 m/s^2 .    Chu kì dao động của con lắc bằng  A. 4,2 s.  B. 2,8 s.  C. 2,1 s.  D. 1,4 s.  (ảnh 2)

Chiều dài của con lắc

Hình vẽ bên là đồ thị động năng E_d của một con lắc đơn theo li độ góc α. Biết khối lượng của con lắc là m=0,2 kg. Lấy gia tốc trọng trường g=10 m/s^2 .    Chu kì dao động của con lắc bằng  A. 4,2 s.  B. 2,8 s.  C. 2,1 s.  D. 1,4 s.  (ảnh 3)

Chu kì dao động của con lắc

Hình vẽ bên là đồ thị động năng E_d của một con lắc đơn theo li độ góc α. Biết khối lượng của con lắc là m=0,2 kg. Lấy gia tốc trọng trường g=10 m/s^2 .    Chu kì dao động của con lắc bằng  A. 4,2 s.  B. 2,8 s.  C. 2,1 s.  D. 1,4 s.  (ảnh 4)Chọn B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B. Hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha và cùng tần số 10 Hz. Biết AB=20 cm, tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 0,3 m/s. Ở mặt nước, O là trung điểm của AB, gọi Ox là đường thẳng hợp với AB một góc 60°. M là điểm trên Ox mà phần tử vật chất tại M dao động với biên độ cực đại (M không trùng với O). Khoảng cách ngắn nhất từ M đến O là 

1,72 cm.

2,69 cm.

3,11 cm.

1,49 cm.

Xem đáp án

Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B. Hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha và cùng tần số 10 Hz. Biết AB=20 cm, tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 0,3 m/s. Ở mặt nước, O là trung điểm của AB, gọi Ox là đường thẳng hợp với AB một góc 60^0. M là điểm trên Ox mà phần tử vật chất tại M dao động với biên độ cực đại (M không trùng với O). Khoảng cách ngắn nhất từ M đến O là  A. 1,72 cm. B. 2,69 cm. C. 3,11 cm. D. 1,49 cm. (ảnh 1)

Bước sóng của sóng

Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B. Hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha và cùng tần số 10 Hz. Biết AB=20 cm, tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 0,3 m/s. Ở mặt nước, O là trung điểm của AB, gọi Ox là đường thẳng hợp với AB một góc 60^0. M là điểm trên Ox mà phần tử vật chất tại M dao động với biên độ cực đại (M không trùng với O). Khoảng cách ngắn nhất từ M đến O là  A. 1,72 cm. B. 2,69 cm. C. 3,11 cm. D. 1,49 cm. (ảnh 2)

 là cực đại gần nhất   M nằm trên dãy cực đại ứng với

Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B. Hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha và cùng tần số 10 Hz. Biết AB=20 cm, tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 0,3 m/s. Ở mặt nước, O là trung điểm của AB, gọi Ox là đường thẳng hợp với AB một góc 60^0. M là điểm trên Ox mà phần tử vật chất tại M dao động với biên độ cực đại (M không trùng với O). Khoảng cách ngắn nhất từ M đến O là  A. 1,72 cm. B. 2,69 cm. C. 3,11 cm. D. 1,49 cm. (ảnh 3)

Từ hình vẽ ta có

Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B. Hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha và cùng tần số 10 Hz. Biết AB=20 cm, tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 0,3 m/s. Ở mặt nước, O là trung điểm của AB, gọi Ox là đường thẳng hợp với AB một góc 60^0. M là điểm trên Ox mà phần tử vật chất tại M dao động với biên độ cực đại (M không trùng với O). Khoảng cách ngắn nhất từ M đến O là  A. 1,72 cm. B. 2,69 cm. C. 3,11 cm. D. 1,49 cm. (ảnh 4)

Từ (1) và (2)

Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B. Hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha và cùng tần số 10 Hz. Biết AB=20 cm, tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 0,3 m/s. Ở mặt nước, O là trung điểm của AB, gọi Ox là đường thẳng hợp với AB một góc 60^0. M là điểm trên Ox mà phần tử vật chất tại M dao động với biên độ cực đại (M không trùng với O). Khoảng cách ngắn nhất từ M đến O là  A. 1,72 cm. B. 2,69 cm. C. 3,11 cm. D. 1,49 cm. (ảnh 5)Chọn C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u=U√2 cos⁡(ωt+φ) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R=24 Ω, tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Ban đầu khóa K đóng, sau đó khóa K mở. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện i trong đoạn mạch vào thời gian u. Giá trị của U gần nhất với giá trị nào sau đây?

170 V.

212 V.

85 V.

255 V.

Xem đáp án

Đặt điện áp xoay chiều u=U√2  cos⁡(ωt+φ) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R=24 Ω, tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp.  (ảnh 1)

Biễu diễn vecto các điện áp:

o   U⇀ chung nằm ngangĐặt điện áp xoay chiều u=U√2  cos⁡(ωt+φ) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R=24 Ω, tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp.  (ảnh 2) luôn vuông pha với ULC → đầu mút vecto U→R luôn nằm trên một đường tròn nhận U→ làm đường kính.

o     Từ đồ thị, ta thấy im vuông pha với id → UR1→ vuông góc  UR2→. Mặc khác  I01=4 A và  I02=3A.

Từ hình vẽ:

Đặt điện áp xoay chiều u=U√2  cos⁡(ωt+φ) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R=24 Ω, tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp.  (ảnh 3)Chọn C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai con lắc đơn A và B có chiều dài lần lượt là l và 14. Được thả tự do từ vị trí ban đầu như hình vẽ, sau khi thả, hai con lắc dao động điều hòa trên hai mặt phẳng thẳng đứng, song song nhau. Biết l=90/π2m, lấy g=10m/s2  . Kể từ thời điểm thả hai con lắc, thời điểm đầu tiên dây treo của hai con lắc song song nhau là

Hai con lắc đơn A và B có chiều dài lần lượt là l và l/4. Được thả tự do từ vị trí ban đầu như hình vẽ, sau khi thả, hai con lắc dao động điều hòa trên hai mặt phẳng thẳng đứng, song song nhau. Biết l=90/π^2   m, lấy g=10 m/s^2 .    Kể từ thời điểm thả hai con lắc, thời điểm đầu tiên dây treo của hai con lắc song song nhau là  A. 1 s.  B. 2 s. C. 3 s.   D. 4 s. (ảnh 1)

1 s.

2 s

3 s.

4 s

Xem đáp án

Tần số góc dao động điều hòa của hai con lắc

Hai con lắc đơn A và B có chiều dài lần lượt là l và l/4. Được thả tự do từ vị trí ban đầu như hình vẽ, sau khi thả, hai con lắc dao động điều hòa trên hai mặt phẳng thẳng đứng, song song nhau. Biết l=90/π^2   m, lấy g=10 m/s^2 .    Kể từ thời điểm thả hai con lắc, thời điểm đầu tiên dây treo của hai con lắc song song nhau là  A. 1 s.  B. 2 s. C. 3 s.   D. 4 s. (ảnh 2)

Phương trình dao động của hai con lắc

Hai con lắc đơn A và B có chiều dài lần lượt là l và l/4. Được thả tự do từ vị trí ban đầu như hình vẽ, sau khi thả, hai con lắc dao động điều hòa trên hai mặt phẳng thẳng đứng, song song nhau. Biết l=90/π^2   m, lấy g=10 m/s^2 .    Kể từ thời điểm thả hai con lắc, thời điểm đầu tiên dây treo của hai con lắc song song nhau là  A. 1 s.  B. 2 s. C. 3 s.   D. 4 s. (ảnh 3)

Dây treo của hai con lắc song song

Hai con lắc đơn A và B có chiều dài lần lượt là l và l/4. Được thả tự do từ vị trí ban đầu như hình vẽ, sau khi thả, hai con lắc dao động điều hòa trên hai mặt phẳng thẳng đứng, song song nhau. Biết l=90/π^2   m, lấy g=10 m/s^2 .    Kể từ thời điểm thả hai con lắc, thời điểm đầu tiên dây treo của hai con lắc song song nhau là  A. 1 s.  B. 2 s. C. 3 s.   D. 4 s. (ảnh 4)

 

Gặp nhau lần đầu  k=1 →t=1s

Chọn A