(2023) Đề thi thử Vật Lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD ( Đề 9) có đáp án
40 câu hỏi
Công thoát electron của một kim loại là . Giới hạn quang điện của kim loại này được xác định bằng công thức nào sau đây?




Giới hạn quang điện của kim loại





Chu kì của mạch dao động LC là
Chọn A
Phát biểu nào sau đây là đúng về nội dung của định luật Lentz? Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường mà nó sinh ra có tác dụng
chống lại từ trường ngoài.
bổ sung từ trường ngoài.
chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch.
chống lại sự tăng của từ trường ngoài.
Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường mà nó sinh ra có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch.
Chọn C
Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì các ánh sáng có bước sóng càng lớn thì photon tương ứng với ánh sáng đó sẽ có năng lượng
càng lớn.
càng nhỏ.
không đổi cho mọi bước sóng.
có thể càng lớn hoặc càng nhỏ.
Chọn B
Với thấu kính mỏng, tia sáng truyền qua quang tâm cho tia ló
song song với trục chính.
truyền thẳng.
đi qua tiêu điểm ảnh chính.
đi qua tiêu điểm vật chính
Tia sáng đi qua quang tâm thì cho tia ló truyền thẳng.
Chọn B
Hz.
cm.
rad.
s
Chọn D
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
tần số của ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.
dao động theo quy luật hình sin của thời gian.
tần số của dao động bằng tần số của ngoại lực.
biên độ của dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.
Chọn A
Biên độ của của dao động phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số dao động riêng và tần số của ngoại lực, biên độ càng lớn khi độ chêch lệch này càng nhỏ, ta không đủ cơ sở để kết luận tần số của ngoại lực tăng thì biên độ dao động sẽ tăng ⇒ A sai.
Sóng dừng hình thành trên một sợi dây đàn hồi. Hình ảnh quan sát sợi dây được mô tả như hình vẽ.

Nếu tại thời điểm quan sát phần tử sóng P đang chuyển động đi lên thì phần tử sóng Q đang
đứng yên.
chuyển động đi lên.
chuyển động đi xuống.
chuyển động sang phải.
Chọn D
Để phân biệt được sóng ngang và sóng dọc ta dựa vào
phương dao động và tốc độ truyền sóng.
tốc độ truyền sóng và bước sóng.
phương dao động và phương truyền sóng.
phương truyền sóng và tần số sóng.
Để phân biệt được sóng dọc và sóng ngang, người ta dựa vào phương dao động và phương truyền sóng.
Chọn C




Chọn A
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ?
Hiện tượng phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân (phản ứng hạt nhân tự phát).
Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào tác động bên ngoài.
Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.
Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra.
Chọn B
Hiện tượng phóng xạ là một hiện tượng tự nhiên, diễn ra một cách tự phát không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài ⇒ B sai.
Một vật dao động điều hòa đổi chiều khi
lực kéo về tác dụng lên vật đổi chiều.
lực kéo về tác dụng lên vật bằng .
lực kéo về tác dụng lên vật ngược chiều với vận tốc
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại.
Chọn D
Vật dao động điều hòa đổi chiều chuyển động khi lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại.
Nếu cho một vật chưa nhiễm điện chạm vào một vật khác bị nhiễm điện thì nó sẽ bị nhiễm điện cùng dấu với vật đó. Sự nhiễm điện này gọi là
nhiễm điện do hưởng ứng.
nhiễm điện do cọ xát.
nhiễm điện do tiếp xúc.
nhiễm điện do bị ion hóa.
Hiện tượng này là nhiễm điện do tiếp xúc.
Chọn C
2λ
1,5λ
3,5λ
2,5λ.
Ta có:

Kim loại Kali có giới hạn quang điện là . Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng
tử ngoại.
ánh sáng tím.
hồng ngoại.
ánh sáng màu lam.
Để xảy ra hiện tượng quang điện thì ánh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện của kim loại đó.
⇒ ánh sáng thuộc vùng hồng ngoại có bước sóng nhỏ nhất nên không thể gây ra hiện tượng quang điện với kim loại này.
Chọn C
Khi một nguồn sóng hoạt động tạo ra sóng trên mặt nước, các phần tử nước nơi có sóng truyền qua thực hiện
dao động riêng
dao động cưỡng bức
dao động duy trì
dao động tắt dần
Chọn B
Trong phản ứng sau đây

Hạt X là
electron
nơtron.
proton.
heli.
Phương trình phản ứng

⇒ Vậy X là nơtron.
Chọn B
Tia hồng ngoại
Tia X.
Tia tử ngoại
Tia gamma.
Chọn C
Một máy biến áp lí tưởng, nếu quấn thêm vào thứ cấp một số vòng dây đồng thời giữ nguyên số vòng dây ở sơ cấp thì với cùng điện áp đầu vào sơ cấp điện áp đầu ra ở thứ cấp sẽ
không đổi.
giảm đi so với ban đầu.
tăng lên so với ban đầu.
bằng 0
Tăng số vòng dây ở thứ cấp thì điện áp thứ cấp sẽ tăng.
Chọn C




Động năng cực đại của chất điểm bằng cơ năng dao động của vật

hạ âm.
âm thanh.
siêu âm.
tạp âm.
Chọn C

Lf.
L2πf.
Cảm kháng của cuộn cảm

giữ nguyên tốc độ quay của roto, tăng số cặp cực lên 4 lần.
tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số cặp cực lên 4 lần.
tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số vòng dây của phần ứng lên 2 lần.
tăng số cặp cực từ của máy lên 2 lần và số vòng dây của phần ứng lên 2 lần.
Chọn A

Cho phản ứng hạt nhân A+B → C+D Biết động năng của các hạt nhân lần lượt là
. Năng lượng của phản ứng trên ∆E được tính bằng




chọn C

Chọn C

760 nm.
1140 nm
507 nm.
380 nm.
Bước sóng của ánh sáng trong môi trường chiết suất

12
4.
8
6.
Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định

Sóng điện từ lan truyền qua một điểm M trong không gian. Các vecto (1),(2) và (3) biểu diễn các vecto





Khi sóng điện từ truyền qua M, tại đó các vecto
theo thứ tự, tao thành một tam diện thuận.
Chọn A
0,17 H.
0,13 H.
0,11 H
0,15 H.
Chọn A
Dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu mạch ⇒ trong mạch có cộng hưởng điện

3,2 eV
–4,1 eV.
–3,4 eV.
–5,6 eV.
Chọn C
Ta có :





Chọn D
Từ thông cực đại qua mạch

1 A
2 A
3 A.
4 A.
Cường độ dòng điện trong mạch

2k.
4k.
Ta có:

Cho hai dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox. Đồ thị biễu diễn mối liên hệ giữa hai dao động được cho như hình vẽ. Độ lệch pha giữa hai dao động này là

0 rad.
π rad.
2π rad.
rad.
Đặt điện áp xoay chiều u= cos(2πft) vào mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Gọi
lần lượt là điện áp trên điện trở, cuộn dây và tụ điện. Mối liên hệ nào dưới đây là đúng?




Ta có:

3,45 Ω.
5,12 Ω.
9,00 Ω.
1,2 Ω.
Hao phí trên đường dây truyền tải

4,2 s
2,8 s.
2,1 s.
1,4 s.
Động năng dao động điều hòa của con lắc đơn được xác định bởi

Từ đồ thị, ta có

Chiều dài của con lắc

Chu kì dao động của con lắc

1,72 cm.
2,69 cm.
3,11 cm.
1,49 cm.

Bước sóng của sóng

là cực đại gần nhất ⇒ M nằm trên dãy cực đại ứng với

Từ hình vẽ ta có

Từ (1) và (2)

170 V.
212 V.
85 V.
255 V.

Biễu diễn vecto các điện áp:
o chung nằm ngang
luôn vuông pha với → đầu mút vecto luôn nằm trên một đường tròn nhận làm đường kính.
o Từ đồ thị, ta thấy vuông pha với → vuông góc . Mặc khác A và A.
Từ hình vẽ:

Hai con lắc đơn A và B có chiều dài lần lượt là l và . Được thả tự do từ vị trí ban đầu như hình vẽ, sau khi thả, hai con lắc dao động điều hòa trên hai mặt phẳng thẳng đứng, song song nhau. Biết l=90/m, lấy g=10m/ . Kể từ thời điểm thả hai con lắc, thời điểm đầu tiên dây treo của hai con lắc song song nhau là

1 s.
2 s
3 s.
4 s
Tần số góc dao động điều hòa của hai con lắc

Phương trình dao động của hai con lắc

Dây treo của hai con lắc song song

Gặp nhau lần đầu k=1 →t=1s
Chọn A








