(2023) Đề thi thử Vật Lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD ( Đề 17) có đáp án
Đề thi

(2023) Đề thi thử Vật Lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD ( Đề 17) có đáp án

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT52 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 dưới góc tới i. Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì góc khúc xạ r được tính bằng

Xét một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n_1 sang môi trường có chiết suất n_2 dưới góc tới i. Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì góc khúc xạ r được tính bằng (ảnh 2)

Xét một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n_1 sang môi trường có chiết suất n_2 dưới góc tới i. Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì góc khúc xạ r được tính bằng (ảnh 3)

Xét một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n_1 sang môi trường có chiết suất n_2 dưới góc tới i. Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì góc khúc xạ r được tính bằng (ảnh 4)

Xét một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n_1 sang môi trường có chiết suất n_2 dưới góc tới i. Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì góc khúc xạ r được tính bằng (ảnh 5)

Xem đáp án

Phương trình định luật khúc xạ ánh sáng

Xét một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n_1 sang môi trường có chiết suất n_2 dưới góc tới i. Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì góc khúc xạ r được tính bằng (ảnh 1)Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2. Nếu máy biến áp này là máy hạ áp thì

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N_1 và N_2. Nếu máy biến áp này là máy hạ áp thì (ảnh 2)

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N_1 và N_2. Nếu máy biến áp này là máy hạ áp thì (ảnh 3)

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N_1 và N_2. Nếu máy biến áp này là máy hạ áp thì (ảnh 4)

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N_1 và N_2. Nếu máy biến áp này là máy hạ áp thì (ảnh 5)

Xem đáp án

Ta có:

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N_1 và N_2. Nếu máy biến áp này là máy hạ áp thì (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Máy biến áp là thiết bị hoạt động dựa vào hiện tượng 

cảm ứng điện từ.

quang điện ngoài.

phóng xạ.

quang điện trong.

Xem đáp án

Máy biến áp hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Tần số của mạch dao động này là

Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Tần số của mạch dao động này là (ảnh 2)

Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Tần số của mạch dao động này là (ảnh 3)

Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Tần số của mạch dao động này là (ảnh 4)

Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Tần số của mạch dao động này là (ảnh 5)

Xem đáp án

Tần số của mạch dao động LC 

Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Tần số của mạch dao động này là (ảnh 1)Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn thì có 

năng lượng càng nhỏ.

năng lượng càng lớn.

tần số càng nhỏ.

chu kì càng lớn.

Xem đáp án

Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn thì năng lượng càng lớn.

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ánh sáng đơn sắc được định nghĩa là ánh sáng khi đi qua lăng kính 

bị tán sắc.

không bị tác sắc

bị lệch về phía đáy.

bị phản xạ toàn phần ở mặt bên.

Xem đáp án

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tia nào sau đây có bản chất là sóng điện từ? 

Tia hồng ngoại

Tia β+.

Tia β-.

Tia anpha.

Xem đáp án

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ. Các tia còn lại có bản chất là các tia phóng xạ.

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho h là hằng số Planck, c là vận tốc của ánh sáng trong chân không. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, một photon có tần số f thì có năng lượng được tính bằng biểu thức

Cho h là hằng số Planck, c là vận tốc của ánh sáng trong chân không. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, một photon có tần số f thì có năng lượng được tính bằng biểu thức (ảnh 2)

Cho h là hằng số Planck, c là vận tốc của ánh sáng trong chân không. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, một photon có tần số f thì có năng lượng được tính bằng biểu thức (ảnh 3)

Cho h là hằng số Planck, c là vận tốc của ánh sáng trong chân không. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, một photon có tần số f thì có năng lượng được tính bằng biểu thức (ảnh 4)

Cho h là hằng số Planck, c là vận tốc của ánh sáng trong chân không. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, một photon có tần số f thì có năng lượng được tính bằng biểu thức (ảnh 5)

Xem đáp án

Năng lượng của photon theo thuyết lượng tử ánh sáng

Cho h là hằng số Planck, c là vận tốc của ánh sáng trong chân không. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, một photon có tần số f thì có năng lượng được tính bằng biểu thức (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn mạch điện thì cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I. Điện năng mà đoạn mạch này tiêu thụ trong khoảng thời gian t có dòng điện chạy qua là

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn mạch điện thì cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I. Điện năng mà đoạn mạch này tiêu thụ trong khoảng thời gian t có dòng điện chạy qua là (ảnh 2)

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn mạch điện thì cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I. Điện năng mà đoạn mạch này tiêu thụ trong khoảng thời gian t có dòng điện chạy qua là (ảnh 3)

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn mạch điện thì cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I. Điện năng mà đoạn mạch này tiêu thụ trong khoảng thời gian t có dòng điện chạy qua là (ảnh 4)

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn mạch điện thì cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I. Điện năng mà đoạn mạch này tiêu thụ trong khoảng thời gian t có dòng điện chạy qua là (ảnh 5)

Xem đáp án

Điện năng mà một đoạn mạch tiêu thụ được xác định bởi

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn mạch điện thì cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I. Điện năng mà đoạn mạch này tiêu thụ trong khoảng thời gian t có dòng điện chạy qua là (ảnh 1)Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện cảm ứng sẽ xuất hiện trong mạch kín (C) nếu ta

đặt cố định mạch kín (C) trong từ trường đều

di chuyển mạch kín (C) trong từ trường đều trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức.

đặt mạch kín (C) một điện trường có cường độ thay đổi theo vị trí.

đặt mạch kín (C) một từ trường có cường độ thay đổi theo thời gian.

Xem đáp án

Dòng điện cảm ứng sẽ xuất hiện trong mạch kín nếu ta đặt mạch trong một từ trường biến đổi theo thời gian.

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mối liên hệ giữa tần số góc ω và chu kì T của một vật dao động điều hòa là

Mối liên hệ giữa tần số góc ω và chu kì T của một vật dao động điều hòa là (ảnh 2)

Mối liên hệ giữa tần số góc ω và chu kì T của một vật dao động điều hòa là (ảnh 3)

Mối liên hệ giữa tần số góc ω và chu kì T của một vật dao động điều hòa là (ảnh 4)

Mối liên hệ giữa tần số góc ω và chu kì T của một vật dao động điều hòa là (ảnh 5)

Xem đáp án

Ta có:

o    Mối liên hệ giữa tần số góc ω và chu kì T của một vật dao động điều hòa là (ảnh 1)

Chọn C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc

bằng thế năng của lò xo khi vận tốc của con lắc là cực đại.

bằng động năng của con lắc khi vật nặng đi qua vị trí biên.

bằng thế năng của lò xo tại vị trí lò xo bị giãn cực đại.

luôn bằng thế năng của lò xo tại mọi vị trí.

Xem đáp án

Cơ năng của con lắc lò xo bằng thế năng cực đại → thế năng của lò xo tại vị trí lò xo giãn cực đại.

Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thực tế, dao động của con lắc đơn trong không khí là một dao động tắt dần. Biên độ dao động của con lắc sẽ

không đổi theo thời gian.

tăng dần theo thời gian.

giảm dần theo thời gian.

biến thiên điều hòa theo thời gian.

Xem đáp án

Biên độ của dao động cơ tắt dần giảm dần theo thời gian.

Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi với bước sóng λ và biên độ A. Tỉ số giữa tốc độ dao động cực đại của phần tử dây và tốc độ truyền sóng trên dây là

Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi với bước sóng λ và biên độ A. Tỉ số giữa tốc độ dao động cực đại của phần tử dây và tốc độ truyền sóng trên dây là (ảnh 2)

Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi với bước sóng λ và biên độ A. Tỉ số giữa tốc độ dao động cực đại của phần tử dây và tốc độ truyền sóng trên dây là (ảnh 3)

Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi với bước sóng λ và biên độ A. Tỉ số giữa tốc độ dao động cực đại của phần tử dây và tốc độ truyền sóng trên dây là (ảnh 4)

Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi với bước sóng λ và biên độ A. Tỉ số giữa tốc độ dao động cực đại của phần tử dây và tốc độ truyền sóng trên dây là (ảnh 5)

Xem đáp án

Tỉ số giữa tốc độ dao động cực đại và tốc độ truyền sóng trên dây

Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi với bước sóng λ và biên độ A. Tỉ số giữa tốc độ dao động cực đại của phần tử dây và tốc độ truyền sóng trên dây là (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong giao thoa sóng cơ, để một điểm là cực đại giao thoa thì hiệu khoảng cách từ điểm đó đến hai nguồn phải bằng

một số bán nguyên lần bước sóng

một số nguyên lần bước sóng.

một phần ba lần bước sóng.

một phần tư lần bước sóng.

Xem đáp án

Để một điểm là cực đại giao thì hiệu khoảng cách đến hai nguồn phải bằng một số nguyên lần bước sóng.

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng âm khi truyền từ không khí vào nước thì kết luận nào sau đây là đúng?

Bước sóng của sóng tăng.

Bước sóng của sóng giảm.

Tần số của sóng tăng.

Tần số của sóng giảm.

Xem đáp án

Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì:

o   tần số của sóng là không đổi.

o   vận tốc truyền sóng tăng, do đó bước sóng của sóng cũng tăng.

Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu điện thế u=200 cos⁡(100t) mV có giá trị cực đại bằng 

200 V.

0,2 V.

100 V

0,1 V.

Xem đáp án

Hiệu điện thế cực đại

Hiệu điện thế u=200 cos⁡(100t)  mV có giá trị cực đại bằng  A. 200 V. B. 0,2 V. C. 100 V. D. 0,1 V. (ảnh 1)Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos⁡(ωt), U0 và ω không đổi vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện trong mạch là

Đặt điện áp xoay chiều u=U_0 cos⁡(ωt), U_0 và ω không đổi vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện trong mạch là (ảnh 2)

Đặt điện áp xoay chiều u=U_0 cos⁡(ωt), U_0 và ω không đổi vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện trong mạch là (ảnh 3)

Đặt điện áp xoay chiều u=U_0 cos⁡(ωt), U_0 và ω không đổi vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện trong mạch là (ảnh 4)

Đặt điện áp xoay chiều u=U_0 cos⁡(ωt), U_0 và ω không đổi vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện trong mạch là (ảnh 5)

Xem đáp án

Đặt điện áp xoay chiều u=U_0  cos⁡(ωt), U_0 và ω không đổi vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện trong mạch là (ảnh 1)Chọn A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số notron có trong hạt nhân K1940 là 

40.

19

59.

21.

Xem đáp án

Chọn D

Số notron có trong hạt nhân (_19^40)K là  A. 40. B. 19. C. 59. D. 21. (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tia β+ là dòng các 

electron.

proton

photon.

pozitron.

Xem đáp án

Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau dây là bức xạ thuộc miền ánh sáng nhìn thấy. A. 290 nm. B. 600 nm. C. 950 nm. D. 1050 nm.

290 nm.

600 nm.

950 nm

1050 nm

Xem đáp án

Bức xạ bước sóng 600 nm thuộc vùng nhìn thấy.

Chọn B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi chiếu bức xạ đơn sắc mà photon của nó có năng lượng ε vào Zn thì gây ra hiện tượng quang điện. Biết năng lượng cần thiết để giải phóng một electron của Zn là A0. Động năng ban đầu cực đại mà electron nhận được bằng

Khi chiếu bức xạ đơn sắc mà photon của nó có năng lượng ε vào Zn thì gây ra hiện tượng quang điện. Biết năng lượng cần thiết để giải phóng một electron của Zn là A_0. Động năng ban đầu cực đại mà electron nhận được bằng (ảnh 2)

Khi chiếu bức xạ đơn sắc mà photon của nó có năng lượng ε vào Zn thì gây ra hiện tượng quang điện. Biết năng lượng cần thiết để giải phóng một electron của Zn là A_0. Động năng ban đầu cực đại mà electron nhận được bằng (ảnh 3)

Khi chiếu bức xạ đơn sắc mà photon của nó có năng lượng ε vào Zn thì gây ra hiện tượng quang điện. Biết năng lượng cần thiết để giải phóng một electron của Zn là A_0. Động năng ban đầu cực đại mà electron nhận được bằng (ảnh 4)

Khi chiếu bức xạ đơn sắc mà photon của nó có năng lượng ε vào Zn thì gây ra hiện tượng quang điện. Biết năng lượng cần thiết để giải phóng một electron của Zn là A_0. Động năng ban đầu cực đại mà electron nhận được bằng (ảnh 5)

Xem đáp án

Công thức Einstein về hiện tượng quang điện

Khi chiếu bức xạ đơn sắc mà photon của nó có năng lượng ε vào Zn thì gây ra hiện tượng quang điện. Biết năng lượng cần thiết để giải phóng một electron của Zn là A_0. Động năng ban đầu cực đại mà electron nhận được bằng (ảnh 1)Chọn B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên dưới là đồ thị điện áp đầu ra ở ba cuộn dây của một máy phát điện xoay chiều ba pha. Phát biểu nào sau đây là sai?

Tại mọi thời điểm tổng điện áp trên ba cuộn dây bằng 0.

Điện áp ở cuộn (1) sớm pha hơn điện áp trên cuộn (2) một góc 120°.

Điện áp cực đại trên các cuộn dây là bằng nha

Điện áp ở các cuộn dây biến thiên điều hòa với cùng tần số.

Xem đáp án

Chọn B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định đang có sóng dừng với 4 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 60 cm. Chiều dài sợi dây là 

20 cm

90 cm.

180 cm.

120 cm

Xem đáp án

Trên dây có 4 bụng sóng ⇒n=4

Từ điều kiện để có sóng dừng trên dây hai đầu cố định

Trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định đang có sóng dừng với 4 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 60 cm. Chiều dài sợi dây là  A. 20 cm. B. 90 cm. C. 180 cm. D. 120 cm (ảnh 1)Chọn D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu cuộn cảm thuần thì dòng điện chạy trong cuộn cảm có cường độ hiệu dụng là 3 A. Biết cảm kháng của cuộn cảm là 20 Ω. Giá trị của U bằng 

60√2 V.

120 V.

60 V.

120√2 V.

Xem đáp án

Điện áp hiệu dụng

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu cuộn cảm thuần thì dòng điện chạy trong cuộn cảm có cường độ hiệu dụng là 3 A. Biết cảm kháng của cuộn cảm là 20 Ω. Giá trị của U bằng  A. 60√2  V. B. 120 V. C. 60 V. D. 120√2  V. (ảnh 1)Chọn C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. Gọi cos φ là hệ số công suất của đoạn mạch. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. Gọi

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. Gọi

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. Gọi

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. Gọi

Xem đáp án

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch  mắc nối tiếp

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. GọiChọn A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng điện từ có tần số 15.106 hz truyền trong một môi trường với tốc độ 2,25.108 m/s. Trong môi trường đó, quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì là 

45 m.

6,7 m.

7,5 m.

15 m.

Xem đáp án

Quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì là một bước sóng.

Một sóng điện từ có tần số 15.10^6  hz truyền trong một môi trường với tốc độ 2,25.10^8  m/s. Trong môi trường đó, quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì là  A. 45 m. B. 6,7 m. C. 7,5 m. D. 15 m. (ảnh 1)Chọn D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát là 0,5 mm. Trên màn khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 3 ở hai phía so với vân trung tâm là 

2 mm

1 mm.

3,5 mm.

2,5 mm.

Xem đáp án

Chọn C

khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 3 ở hai phía so với vân trung tâm là

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát là 0,5 mm. Trên màn khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 3 ở hai phía so với vân trung tâm là  A. 2 mm. B. 1 mm. C. 3,5 mm. D. 2,5 mm. (ảnh 1)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động của một vật có khối lượng m=100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có li độ lần lượt là x1 và x2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x1 và x2 theo thời gian. Lấy π2=10. Vật m dao động điều hòa với động năng cực đại bằng

15,6 mJ.

6,7 mJ

18,8 mJ.

11,1 mJ.

Xem đáp án

Từ đồ thị, ta có:

Dao động của một vật có khối lượng m=100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có li độ lần lượt là x_1 và x_2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x_1 và x_2 theo thời gian. Lấy π^2=10.   Vật m dao động điều hòa với động năng cực đại bằng  A. 15,6 mJ.  B. 6,7 mJ.  C. 18,8 mJ.  D. 11,1 mJ.  (ảnh 1)

Biên độ dao động của vật

Dao động của một vật có khối lượng m=100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có li độ lần lượt là x_1 và x_2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x_1 và x_2 theo thời gian. Lấy π^2=10.   Vật m dao động điều hòa với động năng cực đại bằng  A. 15,6 mJ.  B. 6,7 mJ.  C. 18,8 mJ.  D. 11,1 mJ.  (ảnh 2)

Động năng cực đại của vật

Dao động của một vật có khối lượng m=100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có li độ lần lượt là x_1 và x_2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x_1 và x_2 theo thời gian. Lấy π^2=10.   Vật m dao động điều hòa với động năng cực đại bằng  A. 15,6 mJ.  B. 6,7 mJ.  C. 18,8 mJ.  D. 11,1 mJ.  (ảnh 3)Chọn A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một điện trường đều có cường độ 400 V/m song song với mặt phẳng xOy, có phương hợp với Ox một góc 450 như hình vẽ. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B bằng 

216,7 V.

215,5 V

223,6 V.

282,3 V.

Xem đáp án

Hiệu điện thế giữa hai điểm A  và B

Một điện trường đều có cường độ 400 V/m song song với mặt phẳng xOy, có phương hợp với Ox một góc 45^0 như hình vẽ.    Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B bằng  A. 216,7  V. B. 215,5 V. C. 223,6 V. D. 282,3 V. (ảnh 1)Chọn D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo dõi một đồng vị phóng xạ β có chu kì bán rã là T. Máy dò đo được có n phân rã diễn ra trong 2 s và 2 s tiếp theo đó là 0,75n. Giá trị T bằng

2,81 s.

2,82 s.

1,82 s.

4,82 s.

Xem đáp án

Từ định luật phân rã phóng xạ

Theo dõi một đồng vị phóng xạ β có chu kì bán rã là T. Máy dò đo được có n phân rã diễn ra trong 2 s và 2 s tiếp theo đó là 0,75n. Giá trị T bằng  A. 2,81 s. B. 2,82 s. C. 1,82 s. D. 4,82 s. (ảnh 1)Theo giả thuyết của bài toánTheo dõi một đồng vị phóng xạ β có chu kì bán rã là T. Máy dò đo được có n phân rã diễn ra trong 2 s và 2 s tiếp theo đó là 0,75n. Giá trị T bằng  A. 2,81 s. B. 2,82 s. C. 1,82 s. D. 4,82 s. (ảnh 2)

Lập tỉ số

Theo dõi một đồng vị phóng xạ β có chu kì bán rã là T. Máy dò đo được có n phân rã diễn ra trong 2 s và 2 s tiếp theo đó là 0,75n. Giá trị T bằng  A. 2,81 s. B. 2,82 s. C. 1,82 s. D. 4,82 s. (ảnh 3)Chọn D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở một nơi trên mặt đất, hai con lắc đơn có chiều dài l và l+45 cm cùng được kích thích để dao động điều hòa. Chọn thời điểm ban đầu là lúc dây treo hai con lắc đều có phương thẳng đứng. Khi độ lớn góc lệch dây treo của một con lắc so với phương thẳng đứng là lớn nhất lần thứ ba thì con lắc còn lại ở vị trí có dây treo trùng với phương thẳng đứng lần thứ hai (không tính thời điểm ban đầu). Giá trị của l là A. 90 cm. B. 125 cm. C. 80 cm. D. 36 cm.

90 cm.

125 cm.

80 cm.

36 cm.

Xem đáp án

Theo giả thuyết của bài toán

Ở một nơi trên mặt đất, hai con lắc đơn có chiều dài l và l+45 cm cùng được kích thích để dao động điều hòa. Chọn thời điểm ban đầu là lúc dây treo hai con lắc đều có phương thẳng đứng. Khi độ lớn góc lệch dây treo của một con lắc so với phương thẳng đứng là lớn nhất lần thứ ba thì con lắc còn lại ở vị trí có dây treo trùng với phương thẳng đứng lần thứ hai (không tính thời điểm ban đầu). Giá trị của l là  A. 90 cm. B. 125 cm. C. 80 cm. D. 36 cm. (ảnh 1)

Mặc khác

Ở một nơi trên mặt đất, hai con lắc đơn có chiều dài l và l+45 cm cùng được kích thích để dao động điều hòa. Chọn thời điểm ban đầu là lúc dây treo hai con lắc đều có phương thẳng đứng. Khi độ lớn góc lệch dây treo của một con lắc so với phương thẳng đứng là lớn nhất lần thứ ba thì con lắc còn lại ở vị trí có dây treo trùng với phương thẳng đứng lần thứ hai (không tính thời điểm ban đầu). Giá trị của l là  A. 90 cm. B. 125 cm. C. 80 cm. D. 36 cm. (ảnh 2)Chọn D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D và có thể thay đổi được. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ (380 nm≤λ≤640 nm). Gọi M và N là hai điểm trên màn cách vị trí vân sáng trung tâm lần lượt là 6,4 mm và 9,6 mm. Ban đầu, khi D=D1=0,8 m thì tại M và N là vị trí của các vân sáng giao thoa. Khi D=D2=1,6 m thì hai vị trí M và N lại là vân sáng. Tịnh tiến màn từ từ dọc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe và ra xa hai khe từ vị trí cách hai khe một đoạn D1 đến vị trí cách hai khe một đoạn D2. Trong quá trình dịch chuyển màn, số lần N là vị trí của vân sáng (không tính thời điểm ban đầu) là 

4.

3.

5.

7.

Xem đáp án

Khi D= D1

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D và có thể thay đổi được.  (ảnh 1)

Khi D=D2=2D1 bậc vân tại của điểm M và N sẽ giảm đi 2 lần, một trong hai vị trí là vân tối  vị trí này chỉ có thể là N.

Mặc khác

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D và có thể thay đổi được.  (ảnh 2)

Lập bảng cho (2)

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D và có thể thay đổi được.  (ảnh 3)Với Media VietJackChọn C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con chó khi sủa tạo ra một sóng âm có công suất vào cỡ 1 mW. Nếu công suất này phân bố đều theo mọi hướng trong không gian thì khi cả 5 con chó cùng sủa một lúc, mức cường độ âm nghe được tại vị trí cách chúng một khoảng 5 m có giá trị bằng

72 dB.

70 dB.

20 dB.

80 dB.

Xem đáp án

Cường độ âm gây bởi tiếng sủa của 5 con chó

Một con chó khi sủa tạo ra một sóng âm có công suất vào cỡ 1 mW. Nếu công suất này phân bố đều theo mọi hướng trong không gian thì khi cả 5 con chó cùng sủa một lúc, mức cường độ âm nghe được tại vị trí cách chúng một khoảng 5 m có giá trị bằng  A. 72 dB. B. 70 dB. C. 20 dB. D. 80 dB.  (ảnh 1)

Mức cường độ âm tương ứng

Một con chó khi sủa tạo ra một sóng âm có công suất vào cỡ 1 mW. Nếu công suất này phân bố đều theo mọi hướng trong không gian thì khi cả 5 con chó cùng sủa một lúc, mức cường độ âm nghe được tại vị trí cách chúng một khoảng 5 m có giá trị bằng  A. 72 dB. B. 70 dB. C. 20 dB. D. 80 dB.  (ảnh 2)Chọn A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên tử Hidro đang chuyển động với động năng K0 thì va chạm trực diện với một nguyên tử Hidro khác đang đứng yên. Biết rằng trước va chạm cả hai nguyên tử đều ở trạng thái cơ bản và sau va chạm hai nguyên tử chuyển động như nhau. Biết rằng sau va chạm một trong hai nguyên tử Hidro chuyển sang trạng thái kích thích, và cho rằng hệ là cô lập. Giá trị tối tiểu của K0 là

10,2 MeV

20,4 MeV

0,4 MeV

0,6 MeV.

Xem đáp án

Phương trình định luật bảo toàn cho va chạm

Một nguyên tử Hidro đang chuyển động với động năng K_0 thì va chạm trực diện với một nguyên tử Hidro khác đang đứng yên. Biết rằng trước va chạm cả hai nguyên tử đều ở trạng thái cơ bản và sau va chạm hai nguyên tử chuyển động như nhau. Biết rằng sau va chạm một trong hai nguyên tử Hidro chuyển sang trạng thái kích thích, và cho rằng hệ là cô lập. Giá trị tối tiểu của K_0 là  A. 10,2 MeV. B. 20,4 MeV. C. 0,4 MeV. D. 0,6 MeV. (ảnh 1)

Năng lượng toàn phần của hệ được bảo toàn

Một nguyên tử Hidro đang chuyển động với động năng K_0 thì va chạm trực diện với một nguyên tử Hidro khác đang đứng yên. Biết rằng trước va chạm cả hai nguyên tử đều ở trạng thái cơ bản và sau va chạm hai nguyên tử chuyển động như nhau. Biết rằng sau va chạm một trong hai nguyên tử Hidro chuyển sang trạng thái kích thích, và cho rằng hệ là cô lập. Giá trị tối tiểu của K_0 là  A. 10,2 MeV. B. 20,4 MeV. C. 0,4 MeV. D. 0,6 MeV. (ảnh 2)

Phần năng lượng biến thiên ∆E bằng chênh lệch giữa mức năng lượng kích thích và năng lượng cơ bản của nguyên tử Hidro theo mẫu Bohr.

Một nguyên tử Hidro đang chuyển động với động năng K_0 thì va chạm trực diện với một nguyên tử Hidro khác đang đứng yên. Biết rằng trước va chạm cả hai nguyên tử đều ở trạng thái cơ bản và sau va chạm hai nguyên tử chuyển động như nhau. Biết rằng sau va chạm một trong hai nguyên tử Hidro chuyển sang trạng thái kích thích, và cho rằng hệ là cô lập. Giá trị tối tiểu của K_0 là  A. 10,2 MeV. B. 20,4 MeV. C. 0,4 MeV. D. 0,6 MeV. (ảnh 3)

Theo mẫu Bohr

Một nguyên tử Hidro đang chuyển động với động năng K_0 thì va chạm trực diện với một nguyên tử Hidro khác đang đứng yên. Biết rằng trước va chạm cả hai nguyên tử đều ở trạng thái cơ bản và sau va chạm hai nguyên tử chuyển động như nhau. Biết rằng sau va chạm một trong hai nguyên tử Hidro chuyển sang trạng thái kích thích, và cho rằng hệ là cô lập. Giá trị tối tiểu của K_0 là  A. 10,2 MeV. B. 20,4 MeV. C. 0,4 MeV. D. 0,6 MeV. (ảnh 4)Thay vào (2)Một nguyên tử Hidro đang chuyển động với động năng K_0 thì va chạm trực diện với một nguyên tử Hidro khác đang đứng yên. Biết rằng trước va chạm cả hai nguyên tử đều ở trạng thái cơ bản và sau va chạm hai nguyên tử chuyển động như nhau. Biết rằng sau va chạm một trong hai nguyên tử Hidro chuyển sang trạng thái kích thích, và cho rằng hệ là cô lập. Giá trị tối tiểu của K_0 là  A. 10,2 MeV. B. 20,4 MeV. C. 0,4 MeV. D. 0,6 MeV. (ảnh 5)Chọn B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên dưới là đường cong mô tả gần đúng năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân theo số khối. W, X, Y và Z là bốn hạt nhân được đánh dấu trên đường cong. Theo đường cong này thì phản ứng nào sau đây sẽ thu năng lượng?

Hình vẽ bên dưới là đường cong mô tả gần đúng năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân theo số khối. W, X, Y và Z là bốn hạt nhân được đánh dấu trên đường cong.   Theo đường cong này thì phản ứng nào sau đây sẽ thu năng lượng?  A. Y→W.  B. W→X+Z.  C. W→2Y.  D. X→Y+Z.  (ảnh 1)

Y→W.

W→X+Z.

W→2Y.

X→Y+Z.

Xem đáp án

Để phản ứng tỏa ra năng lượng thì

Hình vẽ bên dưới là đường cong mô tả gần đúng năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân theo số khối. W, X, Y và Z là bốn hạt nhân được đánh dấu trên đường cong.   Theo đường cong này thì phản ứng nào sau đây sẽ thu năng lượng?  A. Y→W.  B. W→X+Z.  C. W→2Y.  D. X→Y+Z.  (ảnh 2)

Vậy, phản ứng Y→W là phản ứng thu năng lượng.

Chọn A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ. Tụ điện có điện dung C1 có thể thay đổi được. Điện trở R1=100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L1=0,318 H. Hộp kín X chứa 2 trong 3 phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=200 V, tần số f=50 Hz. Điều chỉnh C1 đến giá trị bằng 1,59.10-5 F thì điện áp hai đầu đoạn mạch MB nhanh pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch AM một góc α=5π12 rad. Điều chỉnh tụ điện C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AM cùng pha với dòng điện trong mạch AB thì công suất tiêu thụ điện của toàn mạch là P=200 W. Hộp X chứa các phần tử

r=50 Ω và L=0,159 H.

r=10 Ω và L=0,150 H.

r=20 Ω và L=0,125 H.

r=30 Ω và L=0,025 H.

Xem đáp án

Cho mạch điện như hình vẽ. Tụ điện có điện dung C_1 có thể thay đổi được. Điện trở R_1=100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L_1=0,318 H. Hộp kín X chứa  (ảnh 1)

KhiCho mạch điện như hình vẽ. Tụ điện có điện dung C_1 có thể thay đổi được. Điện trở R_1=100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L_1=0,318 H. Hộp kín X chứa  (ảnh 2)

KhiCho mạch điện như hình vẽ. Tụ điện có điện dung C_1 có thể thay đổi được. Điện trở R_1=100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L_1=0,318 H. Hộp kín X chứa  (ảnh 3)

Cảm kháng của cuộn dây

Cho mạch điện như hình vẽ. Tụ điện có điện dung C_1 có thể thay đổi được. Điện trở R_1=100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L_1=0,318 H. Hộp kín X chứa  (ảnh 4)KhiCho mạch điện như hình vẽ. Tụ điện có điện dung C_1 có thể thay đổi được. Điện trở R_1=100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L_1=0,318 H. Hộp kín X chứa  (ảnh 5)

o   Điện dung của tụ điện

Cho mạch điện như hình vẽ. Tụ điện có điện dung C_1 có thể thay đổi được. Điện trở R_1=100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L_1=0,318 H. Hộp kín X chứa  (ảnh 6)

o    Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch AM so với dòng điện

Cho mạch điện như hình vẽ. Tụ điện có điện dung C_1 có thể thay đổi được. Điện trở R_1=100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L_1=0,318 H. Hộp kín X chứa  (ảnh 7)

o   Từ giản đồ vecto ta có

Cho mạch điện như hình vẽ. Tụ điện có điện dung C_1 có thể thay đổi được. Điện trở R_1=100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L_1=0,318 H. Hộp kín X chứa  (ảnh 8)

(hộp X  chứa điện trở thuần r và cuộn cảm thuần)

Khi Cho mạch điện như hình vẽ. Tụ điện có điện dung C_1 có thể thay đổi được. Điện trở R_1=100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L_1=0,318 H. Hộp kín X chứa  (ảnh 9)

o    điện áp hai đầu đoạn mạch AM cùng pha với cường độ dòng điện

Cho mạch điện như hình vẽ. Tụ điện có điện dung C_1 có thể thay đổi được. Điện trở R_1=100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L_1=0,318 H. Hộp kín X chứa  (ảnh 10)(hiện tượng cộng hưởng xảy ra với đoạn mạch AM)

o    Độ lệch pha giữa u và i trong mạch lúc này

Cho mạch điện như hình vẽ. Tụ điện có điện dung C_1 có thể thay đổi được. Điện trở R_1=100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L_1=0,318 H. Hộp kín X chứa  (ảnh 11)

o   Công suất tiêu thụ trên toàn mạch

Cho mạch điện như hình vẽ. Tụ điện có điện dung C_1 có thể thay đổi được. Điện trở R_1=100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L_1=0,318 H. Hộp kín X chứa  (ảnh 12)

Từ (1) và (2), kết hợp với

Cho mạch điện như hình vẽ. Tụ điện có điện dung C_1 có thể thay đổi được. Điện trở R_1=100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L_1=0,318 H. Hộp kín X chứa  (ảnh 13)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên dưới mô tả một vật P, khối lượng M đang nằm yên trên bề mặt nằm ngang, cách tường một khoảng l. Người ta kích thích dao động của P bằng cách đưa đến vị trí lò xo bị nén một đoạn 32 l rồi thả nhẹ. Khi P đi qua vị trí cân bằng thì một vật khác có khối lượng m được đặt lên nó và dính vào do ma sát. Tỉ số giữa Mm để trong quá trình dao động hai vật không va chạm vào tường có giá trị lớn nhất là

Hình vẽ bên dưới mô tả một vật P, khối lượng M đang nằm yên trên bề mặt nằm ngang, cách tường một khoảng l. Người ta kích thích dao động của P bằng cách đưa đến vị trí lò xo bị nén một đoạn 3/2 l rồi thả nhẹ. Khi P đi qua vị trí cân bằng thì một vật khác có khối lượng m được đặt lên nó và dính vào do ma sát.    Tỉ số giữa M/m để trong quá trình dao động hai vật không va chạm vào tường có giá trị lớn nhất là  A. 0,8. B. 1,25. C. 1,2. D. 1,5. (ảnh 1)

0,8.

1,25.

1,2.

1,5.

Xem đáp án

Biên độ dao động của vật P do kích thích ban đầu

Hình vẽ bên dưới mô tả một vật P, khối lượng M đang nằm yên trên bề mặt nằm ngang, cách tường một khoảng l. Người ta kích thích dao động của P bằng cách đưa đến vị trí lò xo bị nén một đoạn 3/2 l rồi thả nhẹ. Khi P đi qua vị trí cân bằng thì một vật khác có khối lượng m được đặt lên nó và dính vào do ma sát.    Tỉ số giữa M/m để trong quá trình dao động hai vật không va chạm vào tường có giá trị lớn nhất là  A. 0,8. B. 1,25. C. 1,2. D. 1,5. (ảnh 2)

Tần số góc của dao động

Hình vẽ bên dưới mô tả một vật P, khối lượng M đang nằm yên trên bề mặt nằm ngang, cách tường một khoảng l. Người ta kích thích dao động của P bằng cách đưa đến vị trí lò xo bị nén một đoạn 3/2 l rồi thả nhẹ. Khi P đi qua vị trí cân bằng thì một vật khác có khối lượng m được đặt lên nó và dính vào do ma sát.    Tỉ số giữa M/m để trong quá trình dao động hai vật không va chạm vào tường có giá trị lớn nhất là  A. 0,8. B. 1,25. C. 1,2. D. 1,5. (ảnh 3)Tốc độ của P khi đi qua vị trí cân bằngHình vẽ bên dưới mô tả một vật P, khối lượng M đang nằm yên trên bề mặt nằm ngang, cách tường một khoảng l. Người ta kích thích dao động của P bằng cách đưa đến vị trí lò xo bị nén một đoạn 3/2 l rồi thả nhẹ. Khi P đi qua vị trí cân bằng thì một vật khác có khối lượng m được đặt lên nó và dính vào do ma sát.    Tỉ số giữa M/m để trong quá trình dao động hai vật không va chạm vào tường có giá trị lớn nhất là  A. 0,8. B. 1,25. C. 1,2. D. 1,5. (ảnh 4)

Sau khi đặt vật m lên P hai vật tiếp tục thực hiện dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng cũ. Vận tốc của hai vật sau khi đặt m lên P

Hình vẽ bên dưới mô tả một vật P, khối lượng M đang nằm yên trên bề mặt nằm ngang, cách tường một khoảng l. Người ta kích thích dao động của P bằng cách đưa đến vị trí lò xo bị nén một đoạn 3/2 l rồi thả nhẹ. Khi P đi qua vị trí cân bằng thì một vật khác có khối lượng m được đặt lên nó và dính vào do ma sát.    Tỉ số giữa M/m để trong quá trình dao động hai vật không va chạm vào tường có giá trị lớn nhất là  A. 0,8. B. 1,25. C. 1,2. D. 1,5. (ảnh 5)Tần số góc và biên độ dao động của hệ lúc nàyHình vẽ bên dưới mô tả một vật P, khối lượng M đang nằm yên trên bề mặt nằm ngang, cách tường một khoảng l. Người ta kích thích dao động của P bằng cách đưa đến vị trí lò xo bị nén một đoạn 3/2 l rồi thả nhẹ. Khi P đi qua vị trí cân bằng thì một vật khác có khối lượng m được đặt lên nó và dính vào do ma sát.    Tỉ số giữa M/m để trong quá trình dao động hai vật không va chạm vào tường có giá trị lớn nhất là  A. 0,8. B. 1,25. C. 1,2. D. 1,5. (ảnh 6)

Để hai vật không chạm vào tường

Hình vẽ bên dưới mô tả một vật P, khối lượng M đang nằm yên trên bề mặt nằm ngang, cách tường một khoảng l. Người ta kích thích dao động của P bằng cách đưa đến vị trí lò xo bị nén một đoạn 3/2 l rồi thả nhẹ. Khi P đi qua vị trí cân bằng thì một vật khác có khối lượng m được đặt lên nó và dính vào do ma sát.    Tỉ số giữa M/m để trong quá trình dao động hai vật không va chạm vào tường có giá trị lớn nhất là  A. 0,8. B. 1,25. C. 1,2. D. 1,5. (ảnh 7)Chọn A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ, AB=4,4λ. Hình vẽ bên, (C) là đường hypebol cực đại số 1 kể từ đường trung trực. Trên (C) phần tử dao động vuông pha với I cách AB khoảng nhỏ nhất bằng

Trên mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ, AB=4,4λ. (ảnh 1)

0,92λ.

0,07λ.

0,42λ.

0,12λ.

Xem đáp án

Trên mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ, AB=4,4λ. (ảnh 2)

Để đơn giản, ta chọn λ=1.

Gọi M là phần tử môi trường thuộc dãy cực đại k=1, phương trình dao động của phần tử sóng M

Trên mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ, AB=4,4λ. (ảnh 3)

M vuông pha với I

Trên mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ, AB=4,4λ. (ảnh 4)  Mặc khácTrên mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ, AB=4,4λ. (ảnh 5)VậyTrên mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ, AB=4,4λ. (ảnh 6)

Từ hình vẽ

Trên mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ, AB=4,4λ. (ảnh 7)Chọn C

 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: nguồn điện có suất điện độngξ=12 V; AB là biến trở con chạy có chiều dài l và điện trở tổng cộng RAB=8 Ω; tụ điện có điện dung C=1π mF; cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=910π mH. Di chuyển con chạy F đến vị trí sao cho AF=3L4. Cố định con chạy C và tháo nguồn ra khỏi mạch. Để duy trì dao động điện từ trong mạch LC, ta cần cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng

Cho mạch điện như hình vẽ: nguồn điện có suất điện động=12 V; AB là biến trở con chạy có chiều dài l và điện trở tổng cộng R_AB=8 Ω; tụ điện có điện dung C=1/π  mF; cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=9/10π mH. Di chuyển con chạy F đến vị trí sao cho AF=3L/4. Cố định con chạy C và tháo nguồn ra khỏi mạch.    Để duy trì dao động điện từ trong mạch LC, ta cần cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng  A. 15,75 W. B. 72,25 W. C. 12,25 W. D. 10,25 W. (ảnh 1)

15,75 W

72,25 W.

12,25 W.

10,25 W.

Xem đáp án

Cường độ dòng điện trong mạch

Cho mạch điện như hình vẽ: nguồn điện có suất điện động=12 V; AB là biến trở con chạy có chiều dài l và điện trở tổng cộng R_AB=8 Ω; tụ điện có điện dung C=1/π  mF; cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=9/10π mH. Di chuyển con chạy F đến vị trí sao cho AF=3L/4. Cố định con chạy C và tháo nguồn ra khỏi mạch.    Để duy trì dao động điện từ trong mạch LC, ta cần cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng  A. 15,75 W. B. 72,25 W. C. 12,25 W. D. 10,25 W. (ảnh 2)

Khi

Cho mạch điện như hình vẽ: nguồn điện có suất điện động=12 V; AB là biến trở con chạy có chiều dài l và điện trở tổng cộng R_AB=8 Ω; tụ điện có điện dung C=1/π  mF; cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=9/10π mH. Di chuyển con chạy F đến vị trí sao cho AF=3L/4. Cố định con chạy C và tháo nguồn ra khỏi mạch.    Để duy trì dao động điện từ trong mạch LC, ta cần cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng  A. 15,75 W. B. 72,25 W. C. 12,25 W. D. 10,25 W. (ảnh 3) Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điệnCho mạch điện như hình vẽ: nguồn điện có suất điện động=12 V; AB là biến trở con chạy có chiều dài l và điện trở tổng cộng R_AB=8 Ω; tụ điện có điện dung C=1/π  mF; cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=9/10π mH. Di chuyển con chạy F đến vị trí sao cho AF=3L/4. Cố định con chạy C và tháo nguồn ra khỏi mạch.    Để duy trì dao động điện từ trong mạch LC, ta cần cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng  A. 15,75 W. B. 72,25 W. C. 12,25 W. D. 10,25 W. (ảnh 4)

Năng lượng banđầu của mạch dao động sau khi lấy nguồn ra bên ngoài

Cho mạch điện như hình vẽ: nguồn điện có suất điện động=12 V; AB là biến trở con chạy có chiều dài l và điện trở tổng cộng R_AB=8 Ω; tụ điện có điện dung C=1/π  mF; cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=9/10π mH. Di chuyển con chạy F đến vị trí sao cho AF=3L/4. Cố định con chạy C và tháo nguồn ra khỏi mạch.    Để duy trì dao động điện từ trong mạch LC, ta cần cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng  A. 15,75 W. B. 72,25 W. C. 12,25 W. D. 10,25 W. (ảnh 5) 

Để duy trì dao động của mạch thì công suất trung bình cần cung cấp cho mạch là

Cho mạch điện như hình vẽ: nguồn điện có suất điện động=12 V; AB là biến trở con chạy có chiều dài l và điện trở tổng cộng R_AB=8 Ω; tụ điện có điện dung C=1/π  mF; cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=9/10π mH. Di chuyển con chạy F đến vị trí sao cho AF=3L/4. Cố định con chạy C và tháo nguồn ra khỏi mạch.    Để duy trì dao động điện từ trong mạch LC, ta cần cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng  A. 15,75 W. B. 72,25 W. C. 12,25 W. D. 10,25 W. (ảnh 6)Chọn C