(2023) Đề thi thử Vật Lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD ( Đề 13) có đáp án
40 câu hỏi
cùng pha nhau
ngược pha nhau.
vuông pha nhau.
lệch pha nhau 0,25π.
Chọn A
giảm điện trở của dây dẫn.
tăng tiết diện của dây dẫn.
tăng điện áp trước khi truyền đi
tăng công suất nơi sản xuất điện.
Cách hiệu quả nhất hiện nay là nâng điện áp trước khi truyền đi.
Chọn C




Chọn B
chuyển động cơ tương đối của vật này so với vật khác.
dao động lan truyền trong một môi trường đàn hồi.
sự truyền chuyển động cơ trong không khí
dao động của mọi điểm trong môi trường.
Chọn B
2 A.
4 A
2√2 A.
4√2 A.
Cường độ dòng điện cực đại

f và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng .
f và biên độ như biên độ của dao động cao tần
và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng f.
và biên độ như biên độ như biên độ của dao động cao tần
Chọn A
Mặt Trời.
bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
luôn truyền thẳng khi đi qua lăng kính.
Chọn C
Cường độ lớn.
Độ đơn sắc cao.
Luôn có công suất lớn.
Độ định hướng cao.
Chọn C
Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng lớn nhất là
Heli.
Sắt.
Urani.
Cacbon.
Chọn B




Tổng trở của mạch RC

100 cm/s.
10 cm/s.
10π cm/s.
100π cm/s.
Tốc độ cực đại của chất điểm
\điện tích trên tụ điện cực tiểu.
điện tích trên tụ điện cực đại.
điện tích trên tụ điện bằng 0.
năng lượng của mạch dao động bằng 0.





Điện dung của tụ điện được xác định bằng công thức

tesla (T).
fara (F).
henry (H).
Vêbe (Wb).
Đơn vị của từ thông là Wb.
Chọn D
chữa bệnh ung thư
tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.
chiếu điện chụp điện.
sưởi ấm, sấy khô.




Cường độ điện trường gây bởi một điện tích điểm

ε=hf.
ε=.
ε=.
ε=f.
Chọn A
Vật nặng của một con lắc lò xo di chuyển lên xuống sau khi được kích thích dao động tại thời điểm t=0. Đồ thị biểu diễn li độ của vật nặng theo thời gian được cho như hình vẽ.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng vận tốc của vật theo thời gian?

Hình A.
Hình B.
C,Hình B.
Hình D.
Hình A là phù hợp.
Chọn A
0,22 eV.
3,51 eV.
0,25 eV.
0,30 eV.
Năng lượng kích hoạt

-2π cm/s.
2π cm/s.
2π√3 cm/s.
–2π√3 cm/s.
Phương trình vận tốc

375 vòng/phút.
400 vòng/phút.
6,25 vòng/phút.
40 vòng/phút
Chọn A
Ta có

0,36.
0,25.
1,75.
1,25.
Khối lượng tương đối tính





Chọn B
Dao động điện và dao động từ tại mỗi điểm luôn cùng pha nhau
Ta có

cùng pha nha.
vuông pha nhau.
ngược pha nhau.
lệch pha nhau bất kì.
Ta có:

220 V.
40 V.
100 V.
200 V.
Cảm kháng của cuộn dây

Mặc khác

thấu kính hội tụ, có tiêu cự 2 m.
thấu kính phân kì, có tiêu cự -2 m.
thấu kính phân kì có tiêu cự -0,5 m.
thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m.
Tiêu cự của thấu kính

Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T, trên quỹ đạo có dạng là một đoạn thẳng AB như hình vẽ. Gọi O là trung điểm của AB, C là trung điểm OB. Thời gian ngắn nhất để chất điểm này đi từ C đến B là

Thời gian để chất điểm di từ vị trí 0,5A đến biên là

R=25 Ω.
Đáp án khác.
L=H
C= F
Ta có u cùng pha với i ⇒ đoạn mạch chứa điện trở.
Giá trị điện trở của đoạn mạch

120 V
880 V.
110 V.
440 V.
Công thức máy biến áp

Hai chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox. Một phần đồ thị li độ thời gian của hai chất điểm được cho như hình vẽ.

10 cm.
10√2 cm
10√3 cm.
20 cm.
Từ đồ thị

Biên độ dao động tổng hợp

23,72 km/s.
57,8 km/s.
33,54 km/s.
1060,8 km/s.
Ta có:
(vận tốc đến anot gấp lần vận tốc ban đầu cực đại)Mặc khác

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mức cường độ âm L theo cường độ âm I. Cường độ âm chuẩn gần nhất với giá trị nào sau đây?

0,33a.
0,11a.
0,35a.
0,31a.
Ta có:

Từ đồ thị: khi I=a thì L=1dB

giảm 16 lần.
tăng 16 lần.
giảm 4 lần.
tăng 4 lần.
Ta có:

Mặc khác

⇒ tăng 16 lần.
Chọn B
9,3
7,5.
8,4.
6,8.
Ta có:


Thời điểm

0,15
0,93
0,86.
0,21

Từ giản đồ vecto, ta có

Chia vế theo hai phương trình trên

1
3.
7
9.
Điều kiện để hệ hai vân sáng trùng nhau

Khoảng cách giữa hai vân sáng trùng màu với vân trung tâm

Số vân sáng trùng màu với vân trung tâm trên trường giao thoa là số giá trị k thõa mãn

12.
13.
15
14.

Theo giả thuyết bài toán

Vậy M và N là các cực đại giao thoa.
Ta xét thương số

50√2 V
75√3 V.
100V.
200V.
Điện áp hai đầu cuộn cảm tại thời điểm

Tại mọi thời điểm thì và luôn vuông pha nhau

Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch

Một thanh dẫn nằm ngang, treo trên hai sợi dây dẫn nhẹ có cùng chiều dài l=1 m trong từ trường đều B=0,1 T có phương thẳng đứng, hướng lên như hình vẽ. Biết chiều dài của thanh là L=0,2 m, khối lượng m=100 g. Điểm cố định của hai dây dẫn được mắc vào hai cực của một tụ điện C=100 mF thông qua một khóa K. Ban đầu khóa K mở, tụ được tích điện ở hiệu điện thế U=10 V. Đóng khóa K, cho rằng thời gian tụ phóng hết điện tích là rất ngắn, lấy g=10= m/ .

Kể từ lúc đóng khóa K quãng đường mà thanh dẫn đi được trong khoảng thời gian t=10 s là
1,2 cm.
2,4 cm.
3,2 cm.
2,8 m.
Điện tích mà tụ tích được

Khi đóng khóa K, tụ phóng điện qua thanh dẫn, lúc này trong thanh dẫn có dòng điện i tức thời chạy qua

Từ trường tác dụng lực từ lên thanh gây ra sự biến thiên về động lượng

Biên độ dao động điều hòa của thanh

Nhận thấy t=5T.Vậy quãng đường mà thanh đi được là

5 cm.
10 cm.
15 cm
20 cm.
Ta có:









