(2023) Đề thi thử Vật Lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD ( Đề 13) có đáp án
Đề thi

(2023) Đề thi thử Vật Lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD ( Đề 13) có đáp án

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT52 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi sóng dừng hình thành trên dây, các phần tử dây nằm trên cùng một bó sóng sẽ dao động 

cùng pha nhau

ngược pha nhau.

vuông pha nhau.

lệch pha nhau 0,25π.

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách hiệu quả nhất hiện nay để giảm hao phí trong quá trình truyền tải điện năng đi xa là

giảm điện trở của dây dẫn.

tăng tiết diện của dây dẫn.

tăng điện áp trước khi truyền đi

tăng công suất nơi sản xuất điện.

Xem đáp án

Cách hiệu quả nhất hiện nay là nâng điện áp trước khi truyền đi.

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn gồm vật nặng, dây treo có chiều dài l được kích thích dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động của con lắc được xác định bởi

Một con lắc đơn gồm vật nặng, dây treo có chiều dài l được kích thích dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động của con lắc được xác định bởi (ảnh 1)

Một con lắc đơn gồm vật nặng, dây treo có chiều dài l được kích thích dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động của con lắc được xác định bởi (ảnh 2)

Một con lắc đơn gồm vật nặng, dây treo có chiều dài l được kích thích dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động của con lắc được xác định bởi (ảnh 3)

Một con lắc đơn gồm vật nặng, dây treo có chiều dài l được kích thích dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động của con lắc được xác định bởi (ảnh 4)

Xem đáp án

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng cơ là

chuyển động cơ tương đối của vật này so với vật khác.

dao động lan truyền trong một môi trường đàn hồi.

sự truyền chuyển động cơ trong không khí

dao động của mọi điểm trong môi trường.

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dòng điện xoay chiều được mô tả bởi phương trình i=4 cos⁡(100πt) A, t tính bằng s. Cường độ dòng điện cực đại của dòng điện này là

2 A.

4 A

2√2 A.

4√2 A.

Xem đáp án

Cường độ dòng điện cực đại

Một dòng điện xoay chiều được mô tả bởi phương trình i=4 cos⁡(100πt)  A, t tính bằng s. Cường độ dòng điện cực đại của dòng điện này là  A. 2 A. B. 4 A. C. 2√2  A. D. 4√2  A. (ảnh 1)Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thông tin liên lạc bằng sóng điện từ, sau khi trộn tín hiệu âm tần có tần số favới tín hiệu cao tần có tần số f (biến điệu biên độ) thì tín hiệu đưa đến anten phát biến thiên tuần hoàn với tần số

f và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng fa.

f và biên độ như biên độ của dao động cao tần

favà biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng f.

fa và biên độ như biên độ như biên độ của dao động cao tần

Xem đáp án

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

Mặt Trời.

bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

luôn truyền thẳng khi đi qua lăng kính.

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây? 

Cường độ lớn.

Độ đơn sắc cao.

Luôn có công suất lớn.

Độ định hướng cao.

Xem đáp án

Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng lớn nhất là

Heli.

Sắt.

Urani.

Cacbon.

Xem đáp án

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u=U0 cos⁡(ωt) (U0 và ω là các hằng số dương) vài hai đầu đoạn mạch chứa điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Tổng trở của đoạn mạch này là

Đặt điện áp xoay chiều u=U_0 cos⁡(ωt) (U_0 và ω là các hằng số dương) vài hai đầu đoạn mạch chứa điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Tổng trở của đoạn mạch này là (ảnh 2)

Đặt điện áp xoay chiều u=U_0 cos⁡(ωt) (U_0 và ω là các hằng số dương) vài hai đầu đoạn mạch chứa điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Tổng trở của đoạn mạch này là (ảnh 3)

Đặt điện áp xoay chiều u=U_0 cos⁡(ωt) (U_0 và ω là các hằng số dương) vài hai đầu đoạn mạch chứa điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Tổng trở của đoạn mạch này là (ảnh 4)

Đặt điện áp xoay chiều u=U_0 cos⁡(ωt) (U_0 và ω là các hằng số dương) vài hai đầu đoạn mạch chứa điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Tổng trở của đoạn mạch này là (ảnh 5)

Xem đáp án

Tổng trở của mạch RC

Đặt điện áp xoay chiều u=U_0  cos⁡(ωt) (U_0 và ω là các hằng số dương) vài hai đầu đoạn mạch chứa điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Tổng trở của đoạn mạch này là (ảnh 1)Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dao động điều hòa có phương trình x=10 cos⁡(10πt) cm, t được tính bằng giây. Tốc độ cực đại của chất điểm này trong quá trình dao động là

100 cm/s.

10 cm/s.

10π cm/s.

100π cm/s.

Xem đáp án

Tốc độ cực đại của chất điểm

Một dao động điều hòa có phương trình x=10 cos⁡(10πt)  cm, t được tính bằng giây. Tốc độ cực đại của chất điểm này trong quá trình dao động là  A. 100 cm/s. B. 10 cm/s. C. 10π cm/s. D. 100π cm/s. (ảnh 1)\Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mạch dao động LC lí tưởng khi cường độ dòng điện trong mạch cực đại thì 

điện tích trên tụ điện cực tiểu.

điện tích trên tụ điện cực đại.

điện tích trên tụ điện bằng 0.

năng lượng của mạch dao động bằng 0.

Xem đáp án

Trong mạch dao động LC  lí tưởng thì q và i dao động cùng phaTrong mạch dao động LC lí tưởng khi cường độ dòng điện trong mạch cực đại thì  A. điện tích trên tụ điện cực tiểu. B. điện tích trên tụ điện cực đại.  C. điện tích trên tụ điện bằng 0. D. năng lượng của mạch dao động bằng 0. (ảnh 1)Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện dung C của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện Q của tụ điện ở một hiệu điện thế U nhất định, được xác định theo công thức

Điện dung C của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện Q của tụ điện ở một hiệu điện thế U nhất định, được xác định theo công thức (ảnh 2)

Điện dung C của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện Q của tụ điện ở một hiệu điện thế U nhất định, được xác định theo công thức (ảnh 3)

Điện dung C của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện Q của tụ điện ở một hiệu điện thế U nhất định, được xác định theo công thức (ảnh 4)

Điện dung C của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện Q của tụ điện ở một hiệu điện thế U nhất định, được xác định theo công thức (ảnh 5)

Xem đáp án

Điện dung của tụ điện được xác định bằng công thức

Điện dung C của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện Q của tụ điện ở một hiệu điện thế U nhất định, được xác định theo công thức (ảnh 1)Chọn A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị của từ thông 𝜙 là 

tesla (T).

fara (F).

henry (H).

Vêbe (Wb).

Xem đáp án

Đơn vị của từ thông là Wb.

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tia X không có ứng dụng nào sau đây? A

chữa bệnh ung thư

tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

chiếu điện chụp điện.

sưởi ấm, sấy khô.

Xem đáp án

Sấy không, sưởi ấm là ứng dụng đặc trưng của tia hồng ngoại.Chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cường độ điện trường gây bởi điện tích q>0 tại vị trí các nó một khoảng r được xác định bằng công thức nào sau đây?

Cường độ điện trường gây bởi điện tích q>0 tại vị trí các nó một khoảng r được xác định bằng công thức nào sau đây? (ảnh 2)

Cường độ điện trường gây bởi điện tích q>0 tại vị trí các nó một khoảng r được xác định bằng công thức nào sau đây? (ảnh 3)

Cường độ điện trường gây bởi điện tích q>0 tại vị trí các nó một khoảng r được xác định bằng công thức nào sau đây? (ảnh 4)

Cường độ điện trường gây bởi điện tích q>0 tại vị trí các nó một khoảng r được xác định bằng công thức nào sau đây? (ảnh 5)

Xem đáp án

Cường độ điện trường gây bởi một điện tích điểm

Cường độ điện trường gây bởi điện tích q>0 tại vị trí các nó một khoảng r được xác định bằng công thức nào sau đây? (ảnh 1)Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì một photon có tần số f thì có năng lượng 

ε=hf.

ε=hcf.

ε=hfc.

ε=f.

Xem đáp án

Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật nặng của một con lắc lò xo di chuyển lên xuống sau khi được kích thích dao động tại thời điểm t=0. Đồ thị biểu diễn li độ của vật nặng theo thời gian được cho như hình vẽ.

ật nặng của một con lắc lò xo di chuyển lên xuống sau khi được kích thích dao động tại thời điểm t=0. Đồ thị biểu diễn li độ của vật nặng theo thời gian được cho như hình vẽ.   Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng vận tốc của vật theo thời gian? (ảnh 1)

 

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng vận tốc của vật theo thời gian?

ật nặng của một con lắc lò xo di chuyển lên xuống sau khi được kích thích dao động tại thời điểm t=0. Đồ thị biểu diễn li độ của vật nặng theo thời gian được cho như hình vẽ.   Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng vận tốc của vật theo thời gian? (ảnh 2)

Hình A.

Hình B.

C,Hình B.

Hình D.

Xem đáp án

Hình A là phù hợp.

Chọn A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn quang điện của PbSe là 5,65 μm. Năng lượng kích hoạt (năng lượng cần để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn) của chất đó là 

0,22 eV.

3,51 eV.

0,25 eV.

0,30 eV.

Xem đáp án

Năng lượng kích hoạt

Giới hạn quang điện của PbSe là 5,65 μm. Năng lượng kích hoạt (năng lượng cần để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn) của chất đó là  A. 0,22 eV. B. 3,51 eV. C. 0,25 eV. D. 0,30 eV. (ảnh 1)Chọn A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=2 cos⁡(2πt) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Tại thời điểm t=13s chất điểm có vận tốc bằng

-2π cm/s.

2π cm/s.

2π√3 cm/s.

–2π√3 cm/s.

Xem đáp án

Phương trình vận tốc

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=2 cos⁡(2πt) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Tại thời điểm t=1/3  s chất điểm có vận tốc bằng  A. -2π cm/s. B. 2π cm/s. C. 2π√3  cm/s. D. –2π√3  cm/s. (ảnh 1)Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực tạo ra dòng điện xoay chiều với tần số 50 Hz. Tốc độ quay của rôto máy phát là

375 vòng/phút.

400 vòng/phút.

6,25 vòng/phút.

40 vòng/phút

Xem đáp án

Chọn A

Ta có

Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực tạo ra dòng điện xoay chiều với tần số 50 Hz. Tốc độ quay của rôto máy phát là  A. 375 vòng/phút. B. 400 vòng/phút. C. 6,25 vòng/phút. D. 40 vòng/phút.a (ảnh 1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, khối lượng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) bằng 

0,36m0.

0,25m0.

1,75m0.

1,25m0.

Xem đáp án

Khối lượng tương đối tính

Một hạt có khối lượng nghỉ m_0. Theo thuyết tương đối, khối lượng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) bằng  A. 0,36m_0. B. 0,25m_0. C. 1,75m_0. D. 1,25m_0. (ảnh 1)Chọn D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng điện từ lan truyền trong không gian, thành phần điện trường của sóng dao động với phương trình E=E0 cos⁡(ωt), ω và E0 là các hằng số. Tại thời điểm t=π4ω thì thành phần từ trường của sóng này có độ lớn bằng

Một sóng điện từ lan truyền trong không gian, thành phần điện trường của sóng dao động với phương trình E=E_0 cos⁡(ωt), ω và E_0 là các hằng số. Tại thời điểm t=π/4ω thì thành phần từ trường của sóng này có độ lớn bằng (ảnh 2)

Một sóng điện từ lan truyền trong không gian, thành phần điện trường của sóng dao động với phương trình E=E_0 cos⁡(ωt), ω và E_0 là các hằng số. Tại thời điểm t=π/4ω thì thành phần từ trường của sóng này có độ lớn bằng (ảnh 3)

Một sóng điện từ lan truyền trong không gian, thành phần điện trường của sóng dao động với phương trình E=E_0 cos⁡(ωt), ω và E_0 là các hằng số. Tại thời điểm t=π/4ω thì thành phần từ trường của sóng này có độ lớn bằng (ảnh 4)

Một sóng điện từ lan truyền trong không gian, thành phần điện trường của sóng dao động với phương trình E=E_0 cos⁡(ωt), ω và E_0 là các hằng số. Tại thời điểm t=π/4ω thì thành phần từ trường của sóng này có độ lớn bằng (ảnh 5)

Xem đáp án

Chọn B

Dao động điện và dao động từ tại mỗi điểm luôn cùng pha nhau

Ta có

Một sóng điện từ lan truyền trong không gian, thành phần điện trường của sóng dao động với phương trình E=E_0  cos⁡(ωt), ω và E_0 là các hằng số. Tại thời điểm t=π/4ω thì thành phần từ trường của sóng này có độ lớn bằng (ảnh 1)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi, hai phần tử trên dây có vị trí cân bằng cách nhau một nửa bước sóng sẽ dao động

cùng pha nha.

vuông pha nhau.

ngược pha nhau.

lệch pha nhau bất kì.

Xem đáp án

Ta có:

Khi sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi, hai phần tử trên dây có vị trí cân bằng cách nhau một nửa bước sóng sẽ dao động  A. cùng pha nha. B. vuông pha nhau. C. ngược pha nhau. D. lệch pha nhau bất kì. (ảnh 1)Chọn D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=0,2 H một hiệu điện thế xoay chiều thì biểu thức từ thông riêng trong cuộn cảm là ϕ=2 cos⁡(100t) Wb, t tính bằng s. Giá trị hiệu điện thế cực đại hai đầu cuộn cảm là 

220 V.

40 V.

100 V.

200 V.

Xem đáp án

Cảm kháng của cuộn dây

Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=0,2 H một hiệu điện thế xoay chiều thì biểu thức từ thông riêng trong cuộn cảm là ϕ=2 cos⁡(100t)  Wb, t tính bằng s. Giá trị hiệu điện thế cực đại hai đầu cuộn cảm là  A. 220 V. B. 40 V. C. 100 V. D. 200 V. (ảnh 1)

Mặc khác

Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=0,2 H một hiệu điện thế xoay chiều thì biểu thức từ thông riêng trong cuộn cảm là ϕ=2 cos⁡(100t)  Wb, t tính bằng s. Giá trị hiệu điện thế cực đại hai đầu cuộn cảm là  A. 220 V. B. 40 V. C. 100 V. D. 200 V. (ảnh 2)Chọn D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thấu kính mỏng có độ tụ D=2 dp, đây là

thấu kính hội tụ, có tiêu cự 2 m.

thấu kính phân kì, có tiêu cự -2 m.

thấu kính phân kì có tiêu cự -0,5 m.

thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m.

Xem đáp án

Tiêu cự của thấu kính

Một thấu kính mỏng có độ tụ D=2 dp, đây là  A. thấu kính hội tụ, có tiêu cự 2 m. B. thấu kính phân kì, có tiêu cự -2 m.  C. thấu kính phân kì có tiêu cự -0,5 m. D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m. (ảnh 1)Chọn D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T, trên quỹ đạo có dạng là một đoạn thẳng AB như hình vẽ. Gọi O là trung điểm của AB, C là trung điểm OB. Thời gian ngắn nhất để chất điểm này đi từ C đến B là

: Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T, trên quỹ đạo có dạng là một đoạn thẳng AB như hình vẽ. Gọi O là trung điểm của AB, C là trung điểm OB.    Thời gian ngắn nhất để chất điểm này đi từ C đến B là (ảnh 1)

T2

T3

T6

T12

Xem đáp án

Thời gian để chất điểm di từ vị trí 0,5A đến biên là

: Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T, trên quỹ đạo có dạng là một đoạn thẳng AB như hình vẽ. Gọi O là trung điểm của AB, C là trung điểm OB.    Thời gian ngắn nhất để chất điểm này đi từ C đến B là (ảnh 2)Chọn C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn mạch điện chỉ có một phần tử (R hoặc L hoặc C) . Qua khảo sát thì thấy dòng điện trong mạch có biểu thức i=2 cos⁡(100πt+π6)A, còn hiệu điện thế có biểu thức là u=50 cos⁡(100πt+π6) V. Đoạn mạch này chứa 

R=25 Ω.

Đáp án khác.

L=0,25πH

C=10-32,5 F

Xem đáp án

Ta có u cùng pha với i  đoạn mạch chứa điện trở.

Giá trị điện trở của đoạn mạch

Đoạn mạch điện chỉ có một phần tử (R hoặc L hoặc C) . Qua khảo sát thì thấy dòng điện trong mạch có biểu thức i=2 cos⁡(100πt+π/6)A, còn hiệu điện thế có biểu thức là u=50 cos⁡(100πt+π/6)  V. Đoạn mạch này chứa  A. R=25 Ω. B. Đáp án khác. C. L=0,25/π H. D. C=(10^(-3))/2,5  F (ảnh 1)Chọn A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1=1000 vòng và N2=4000 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1=220 V thì điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở là 

120 V

880 V.

110 V.

440 V.

Xem đáp án

Công thức máy biến áp

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N_1=1000 vòng và N_2=4000 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U_1=220 V thì điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở là  A. 120 V. B. 880 V. C. 110 V. D. 440 V. (ảnh 1)Chọn B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox. Một phần đồ thị li độ thời gian của hai chất điểm được cho như hình vẽ.

Biên độ dao động tổng hợp của hai chất điểm này làMedia VietJack 

10 cm.

10√2 cm

10√3 cm.

20 cm.

Xem đáp án

Từ đồ thị

Hai chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox. Một phần đồ thị li độ thời gian của hai chất điểm được cho như hình vẽ.  Biên độ dao động tổng hợp của hai chất điểm này là (ảnh 1)

Biên độ dao động tổng hợp

Hai chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox. Một phần đồ thị li độ thời gian của hai chất điểm được cho như hình vẽ.  Biên độ dao động tổng hợp của hai chất điểm này là (ảnh 2)Chọn D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong ống Cu – lít – giơ (ống tia X), hiệu điện thế giữa anôt và catốt là 3,2 kV. Biết rằng độ lớn vận tốc cực đại của electron đến anôt bằng 103 lần độ lớn vận tốc cực đại của êlectron bứt ra từ catôt. Lấy e=1,6.10-19 C; me=9,1.10-31 kg. Tốc độ cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt là 

23,72 km/s.

57,8 km/s.

33,54 km/s.

1060,8 km/s.

Xem đáp án

Ta có:

Trong ống Cu – lít – giơ (ống tia X), hiệu điện thế giữa anôt và catốt là 3,2 kV. Biết rằng độ lớn vận tốc cực đại của electron đến anôt bằng 10^3 lần độ lớn vận tốc cực đại của êlectron bứt ra từ catôt. Lấy e=1,6.10^(-19)  C; m_e=9,1.10^(-31)  kg. Tốc độ cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt là  A. 23,72 km/s. B. 57,8 km/s. C. 33,54 km/s. D. 1060,8 km/s. (ảnh 1) (vận tốc đến anot gấp  103 lần vận tốc ban đầu cực đại)

Mặc khác

Trong ống Cu – lít – giơ (ống tia X), hiệu điện thế giữa anôt và catốt là 3,2 kV. Biết rằng độ lớn vận tốc cực đại của electron đến anôt bằng 10^3 lần độ lớn vận tốc cực đại của êlectron bứt ra từ catôt. Lấy e=1,6.10^(-19)  C; m_e=9,1.10^(-31)  kg. Tốc độ cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt là  A. 23,72 km/s. B. 57,8 km/s. C. 33,54 km/s. D. 1060,8 km/s. (ảnh 2)Chọn C

 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mức cường độ âm L theo cường độ âm I. Cường độ âm chuẩn gần nhất với giá trị nào sau đây?

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mức cường độ âm L theo cường độ âm I.    Cường độ âm chuẩn gần nhất với giá trị nào sau đây?  (ảnh 1)

0,33a.

0,11a.

0,35a.

0,31a.

Xem đáp án

Ta có:

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mức cường độ âm L theo cường độ âm I.    Cường độ âm chuẩn gần nhất với giá trị nào sau đây?  (ảnh 2)

Từ đồ thị:  khi I=a  thì L=1dB

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mức cường độ âm L theo cường độ âm I.    Cường độ âm chuẩn gần nhất với giá trị nào sau đây?  (ảnh 3)Chọn B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi electron chuyển từ quỹ đạo N sang quỹ đạo L thì lực hút giữa electron và hạt nhân

giảm 16 lần.

tăng 16 lần.

giảm 4 lần.

tăng 4 lần.

Xem đáp án

Ta có:

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi electron chuyển từ quỹ đạo N sang quỹ đạo L thì lực hút giữa electron và hạt nhân  A. giảm 16 lần. B. tăng 16 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần. (ảnh 1)

Mặc khác

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi electron chuyển từ quỹ đạo N sang quỹ đạo L thì lực hút giữa electron và hạt nhân  A. giảm 16 lần. B. tăng 16 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần. (ảnh 2)

tăng 16 lần.

Chọn B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt nhân mẹ X phóng xạ tạo thành hạt nhân con Y. Sự phụ thuộc số hạt nhân X và Y theo thời gian được cho bởi đồ thị. Tỉ số hạt nhân NYNX tại thời điểm t0 gần giá trị nào nhất sau đây?

9,3

7,5.

8,4.

6,8.

Xem đáp án

Ta có:

Hạt nhân mẹ X phóng xạ tạo thành hạt nhân con Y. Sự phụ thuộc số hạt nhân X và Y theo thời gian được cho bởi đồ thị. Tỉ số hạt nhân N_Y/N_X  tại thời điểm t_0 gần giá trị nào nhất sau đây?   A. 9,3. B. 7,5. C. 8,4. D. 6,8. (ảnh 1) Hạt nhân mẹ X phóng xạ tạo thành hạt nhân con Y. Sự phụ thuộc số hạt nhân X và Y theo thời gian được cho bởi đồ thị. Tỉ số hạt nhân N_Y/N_X  tại thời điểm t_0 gần giá trị nào nhất sau đây?   A. 9,3. B. 7,5. C. 8,4. D. 6,8. (ảnh 2)

Thời điểm t=t0

Hạt nhân mẹ X phóng xạ tạo thành hạt nhân con Y. Sự phụ thuộc số hạt nhân X và Y theo thời gian được cho bởi đồ thị. Tỉ số hạt nhân N_Y/N_X  tại thời điểm t_0 gần giá trị nào nhất sau đây?   A. 9,3. B. 7,5. C. 8,4. D. 6,8. (ảnh 3)Chọn D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mô hình truyền tải điện năng đơn giản với điện áp đặt vào hai đầu đường dây có giá trị hiệu dụng không đổi, độ giảm thế trên đường dây đo được là ∆U=2 V. Hệ số công suất và điện áp nơi tiêu thụ điện lần lượt là cos⁡φtt=0,8 và Utt=10 V. Hệ số công suất của mạch truyền tải bằng

0,15

0,93

0,86.

0,21

Xem đáp án

: Một mô hình truyền tải điện năng đơn giản với điện áp đặt vào hai đầu đường dây có giá trị hiệu dụng không đổi, độ giảm thế trên đường dây đo được là ∆U=2 V. Hệ số công suất và điện áp nơi tiêu thụ điện lần lượt là cos⁡〖φ_tt 〗=0,8 và U_tt=10 V. Hệ số công suất của mạch truyền tải bằng  A. 0,15.                      B. 0,93.        C. 0,86.              D. 0,21 (ảnh 1)

Từ giản đồ vecto, ta có

: Một mô hình truyền tải điện năng đơn giản với điện áp đặt vào hai đầu đường dây có giá trị hiệu dụng không đổi, độ giảm thế trên đường dây đo được là ∆U=2 V. Hệ số công suất và điện áp nơi tiêu thụ điện lần lượt là cos⁡〖φ_tt 〗=0,8 và U_tt=10 V. Hệ số công suất của mạch truyền tải bằng  A. 0,15.                      B. 0,93.        C. 0,86.              D. 0,21 (ảnh 2)

Chia vế theo hai phương trình trên

: Một mô hình truyền tải điện năng đơn giản với điện áp đặt vào hai đầu đường dây có giá trị hiệu dụng không đổi, độ giảm thế trên đường dây đo được là ∆U=2 V. Hệ số công suất và điện áp nơi tiêu thụ điện lần lượt là cos⁡〖φ_tt 〗=0,8 và U_tt=10 V. Hệ số công suất của mạch truyền tải bằng  A. 0,15.                      B. 0,93.        C. 0,86.              D. 0,21 (ảnh 3)Chọn C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm; khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m và nguồn phát ra hai bức xạ có bước sóng λ1=420 nm, λ2=480 nm. Bề rộng trường giao thoa trên màn 12 mm (vân sáng trung tâm nằm ở giữa). Số vân sáng trên màn có màu cùng màu với vân sáng trung tâm (kể cả vân trung tâm) là 

1

3.

7

9.

Xem đáp án

Điều kiện để hệ hai vân sáng trùng nhau

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm; khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m và nguồn phát ra hai bức xạ có bước sóng λ_1=420 nm, λ_2=480 nm. Bề rộng trường giao thoa trên màn 12 mm (vân sáng trung tâm nằm ở giữa). Số vân sáng trên màn có màu cùng màu với vân sáng trung tâm (kể cả vân trung tâm) là  A. 1. B. 3. C. 7. D. 9. (ảnh 1)

Khoảng cách giữa hai vân sáng trùng màu với vân trung tâm

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm; khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m và nguồn phát ra hai bức xạ có bước sóng λ_1=420 nm, λ_2=480 nm. Bề rộng trường giao thoa trên màn 12 mm (vân sáng trung tâm nằm ở giữa). Số vân sáng trên màn có màu cùng màu với vân sáng trung tâm (kể cả vân trung tâm) là  A. 1. B. 3. C. 7. D. 9. (ảnh 2)

Số vân sáng trùng màu với vân trung tâm trên trường giao thoa là số giá trị k thõa mãn

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm; khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m và nguồn phát ra hai bức xạ có bước sóng λ_1=420 nm, λ_2=480 nm. Bề rộng trường giao thoa trên màn 12 mm (vân sáng trung tâm nằm ở giữa). Số vân sáng trên màn có màu cùng màu với vân sáng trung tâm (kể cả vân trung tâm) là  A. 1. B. 3. C. 7. D. 9. (ảnh 3)Chọn A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 50 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uS1=a cos⁡(ωt) cm và uS2=a cos⁡(ωt) cm. Xét về một phía của đường trung trực S1S2 ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có hiệu số MS1-MS2=3 cm và vân bậc k+2 cùng loại với vân bậc k đi qua điểm N có hiệu số NS1-NS2=9 cm. Xét hình vuông S1 PQS2 thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn PQ là 

12.

13.

15

14.

Xem đáp án

Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S_1 và S_2 cách nhau 50 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u_S1=a cos⁡(ωt)  (ảnh 1)

Theo giả thuyết bài toán

Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S_1 và S_2 cách nhau 50 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u_S1=a cos⁡(ωt)  (ảnh 2)

Vậy M và N là các cực đại giao thoa.

Ta xét thương số

Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S_1 và S_2 cách nhau 50 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u_S1=a cos⁡(ωt)  (ảnh 3)Chọn B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt một điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+φ┤) (với U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp. Tại thời điểm t1, điện áp tức thời giữa đầu điện trở, hai đầu tụ và hai đầu đoạn mạch lần lượt là 25 V,-75 V và 100V. Tại thời điểm t điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và tụ điện là -25√3 V và 25√3  V. Giá trị của điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch bằng

50√2 V

75√3 V.

100V.

200V.

Xem đáp án

Điện áp hai đầu cuộn cảm tại thời điểm t1

Đặt một điện áp xoay chiều u=U_0 cos(ωt+φ┤) (với U_0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp. Tại thời điểm t_1, điện áp tức thời giữa đầu điện trở, hai đầu tụ và hai đầu đoạn mạch lần lượt là 25 V,-75

Tại mọi thời điểm thì uR và uC luôn vuông pha nhau

Đặt một điện áp xoay chiều u=U_0 cos(ωt+φ┤) (với U_0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp. Tại thời điểm t_1, điện áp tức thời giữa đầu điện trở, hai đầu tụ và hai đầu đoạn mạch lần lượt là 25 V,-75

Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch

Đặt một điện áp xoay chiều u=U_0 cos(ωt+φ┤) (với U_0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp. Tại thời điểm t_1, điện áp tức thời giữa đầu điện trở, hai đầu tụ và hai đầu đoạn mạch lần lượt là 25 V,-75Chọn A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thanh dẫn nằm ngang, treo trên hai sợi dây dẫn nhẹ có cùng chiều dài l=1 m trong từ trường đều B=0,1 T có phương thẳng đứng, hướng lên như hình vẽ. Biết chiều dài của thanh là L=0,2 m, khối lượng m=100 g. Điểm cố định của hai dây dẫn được mắc vào hai cực của một tụ điện C=100 mF thông qua một khóa K. Ban đầu khóa K mở, tụ được tích điện ở hiệu điện thế U=10 V. Đóng khóa K, cho rằng thời gian tụ phóng hết điện tích là rất ngắn, lấy g=10=π2 m/s2 .

Một thanh dẫn nằm ngang, treo trên hai sợi dây dẫn nhẹ có cùng chiều dài l=1 m trong từ trường đều B=0,1 T có phương thẳng đứng, hướng lên như hình vẽ. (ảnh 1)

Kể từ lúc đóng khóa K quãng đường mà thanh dẫn đi được trong khoảng thời gian t=10 s là 

1,2 cm.

2,4 cm.

3,2 cm.

2,8 m.

Xem đáp án

Điện tích mà tụ tích được

Một thanh dẫn nằm ngang, treo trên hai sợi dây dẫn nhẹ có cùng chiều dài l=1 m trong từ trường đều B=0,1 T có phương thẳng đứng, hướng lên như hình vẽ. (ảnh 2)

Khi đóng khóa K, tụ phóng điện qua thanh dẫn, lúc này trong thanh dẫn có dòng điện i tức thời chạy qua

Một thanh dẫn nằm ngang, treo trên hai sợi dây dẫn nhẹ có cùng chiều dài l=1 m trong từ trường đều B=0,1 T có phương thẳng đứng, hướng lên như hình vẽ. (ảnh 3)

Từ trường tác dụng lực từ lên thanh gây ra sự biến thiên về động lượng

Một thanh dẫn nằm ngang, treo trên hai sợi dây dẫn nhẹ có cùng chiều dài l=1 m trong từ trường đều B=0,1 T có phương thẳng đứng, hướng lên như hình vẽ. (ảnh 4)

Biên độ dao động điều hòa của thanh

Một thanh dẫn nằm ngang, treo trên hai sợi dây dẫn nhẹ có cùng chiều dài l=1 m trong từ trường đều B=0,1 T có phương thẳng đứng, hướng lên như hình vẽ. (ảnh 5)

Nhận thấy t=5T.Vậy quãng đường mà thanh đi được là

Một thanh dẫn nằm ngang, treo trên hai sợi dây dẫn nhẹ có cùng chiều dài l=1 m trong từ trường đều B=0,1 T có phương thẳng đứng, hướng lên như hình vẽ. (ảnh 6)Chọn D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên một sợi dây đàn hồi đang xảy ra sóng dừng ổn định. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 5 cm. Bước sóng của sóng lan truyền trên dây là 

5 cm.

10 cm.

15 cm

20 cm.

Xem đáp án

Ta có: 

Trên một sợi dây đàn hồi đang xảy ra sóng dừng ổn định. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 5 cm. Bước sóng của sóng lan truyền trên dây là  A. 5 cm. B. 10 cm. C. 15 cm. D. 20 cm. (ảnh 1)Chọn B