(2023) Đề thi thử Vật lý THPT Ngô Gia Tự, Vĩnh Phúc (Lần 1) có đáp án
40 câu hỏi
Đơn vị đo mức cường độ âm là
niutơn trên mét (N/m).
oát(W).
oát trên mét vuông W/m2.
đêxiben (dB).
Đơn vị đo mức cường độ âm là đêxiben dB
Chọn D
Điện áp xoay chiều u=2202cos(100πt)(V) có giá trị cực đại là
100V.
100πV.
2202 V.
220V.
Điện áp cực đại: U0=2202 V
Chọn C
Cường độ dòng điện i=22cos100πt+π2(A) có giá trị hiệu dụng là
23A.
2A.
6 A.
2 A.
Chọn B
Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng fo. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?
f=0,5f0
f=2f0
f=f0.
f=4f0.
Chọn C
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4cos6πt+π4cm. Tần số góc của vật là
π4rad/s.
4rad/s.
6rad/s.
6πrad/s.
Tần số góc ω=6πrad/s
Chọn D
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0(rad). Biết chiều dài dây treo của con lắc là l(m) , biên độ dài so(m) của con lắc được xác định theo công thức nào dưới đây?
s0=α0l.
s0=α0gl.
s0=lgα0.
s0=α0l.
Biên độ dài: s0=α0l
Chọn A
Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có tụ điện
luôn lệch pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với dung kháng của mạch.
cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có tụ điện luôn nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
Chọn A
Biểu thức liên hệ giữa tần số f và tần số góc ω của một dao động điều hòa là
f=2πω.
f=ω2π.
f=1ω.
f=2π⋅ω.
Tần số: f=ω2π
Chọn B
Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng của tụ điện là
ZC=1ωC
ZC=Cω
ZC=ωc
ZC=ωC
Dung kháng: ZC=1ωC
Chọn A
Tần số dao động nhỏ của con lắc đơn có biểu thức là
f=2πlg.
f=12πgl.
f=12πlg.
f=2πgl.
Tần số của con lắc đơn: f=12πgl
Chọn B
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với tần số góc ω, biên độ A, tốc độ lớn nhất vmax của vật được xác định theo công thức nào dưới đây?
vmax=ω2 A.
vmax=12ωA2.
vmax=12ωA
vmax=ωA.
Tốc độ lớn nhất: vmax=ωAChọn D
Cho đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
R2−Lω−1ωC2.
R2+(Lω−ωC)2.
R2+Lω+1ωC2.
R2+Lω−1ωC2
Tổng trở của đoạn mạch Z=R2+Lω−1ωC2
Chọn D
Đặt điện áp xoay chiều (giá trị hiệu dụng và tần số không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết tổng trở của đoạn mạch AB là Z. Hệ số công suất của đoạn mạch AB là cosφ. Công thức nào sau đây đúng?
cosφ=ZR2.
cosφ=ZR.
cosφ=RZ.
cosφ=R2Z.
Hệ số công suất của đoạn mạch AB là cosφ=RZ
Chọn C
Một trong những đặc trưng vật lí của âm là
độ cao
âm sắc
tần số
độ to.
Chọn C
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S1,S2 dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ. Điểm M trên mặt nước cách hai nguồn S1,S2 lần lượt là d1,d2. Để điểm M là một cực tiểu giao thoa thì
d2−d1=kλ với k=0,±1,±2,…
d2+d1=kλ với k=0,±1,±2,…
d2+d1=k+12λ với k=0,±1,±2,…
d2−d1=k+12λ với k=0,±1,±2,…
Cực đại giao thoa d2−d1=kλ với k=0,±1,±2,…
Cực tiểu giao thoa d2−d1=k+12λ với k=0,±1,±2,…
Chọn D
Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hoà. Chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là
Wt=kx2.
Wt=k2x2.
Wt=kx22.
Wt=kx2.
Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là Wt=kx22
Chọn C
Trong dao động tắt dần thì
động năng của vật giảm dần theo thời gian.
tốc độ của vật giảm dần theo thời gian.
li độ của vật giảm dần theo thời gian.
biên độ của vật giảm dần theo thời gian.
Dao động tắt dần có biên độ và năng lượng giảm dần theo thời gian
Chọn D
Trong số các đặc trưng sau, đặc trưng sinh lí của âm là
độ to của âm.
tần số âm.
cường độ âm.
mức cường độ âm.
Chọn A
Đặc trưng sinh lí của âm là độ cao, độ to và âm sắc.
Đối với sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
nửa bước sóng.
một phần tư bước sóng.
một bước sóng.
hai lần bước sóng.
Chọn A
Sóng cơ
lan truyền được trong chân không.
lan truyền tốt trong xốp, bông, len.
là dao động cơ lan truyền trong một môi trường
là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường
Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường
Chọn C
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u=5cos (6πt -πx) (cm) với t đo bằng s, x đo bằng m. Tốc độ của sóng này là
6 m/s.
30 m/s .
3 m/s
60 m/s .
Ta có:π=2πλ⇒λ=2 m
Mặt khác:ν=λ.f=λ⋅ω2π=2⋅6π2π=6 m/s
Chọn A
Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động theo phương trình x=8cos(10t)(x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng
16mJ.
128mJ.
32mJ.
64mJ.
Động năng cực đại bằng cơ năng: W=12mω2A2=12⋅0,1.102.0,082=0,032J=32mJ
Chọn C
Trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định đang có sóng dừng với 4 bụng sóng. Biết khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 5cm. Chiều dài của sợi dây là
5cm.
10cm.
15cm.
20cm.
Ta có: λ2=5 cm⇒λ=10 cm
Mặt khác: l=k⋅λ2=4⋅102=20 cm
Chọn D
Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR,uL,uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R,L và C. Quan hệ về pha của các điện áp này là
uL sớm pha π/2 so với uC.
uC trễ pha π so với uL
uR sớm pha π/2 so với uL.
uR trễ pha π/2 so với uC.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 và A2 (với A2>A1). Biên độ của dao động tổng hợp không thể nhận giá trị
A1+A2.
2A2.
A1-A2.
A2.
A2−A1≤A≤A1+A2<2A2
Chọn B
Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=10 m/s2, dây treo có chiều dài 56,25cm, lấy π2=10. Chu kì dao động của con lắc là
1,2 s.
1,5 s.
0,8 s
1,3 s
Chu kì: T=2πlg=2π0,5625π2=1,5s
Chọn B
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây cảm thuần có cảm kháng ZL và nối tiếp tụ điện thì dung kháng ZC. Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch khi
ZL= ZC
ZL> ZC
ZL< ZC
ZL= 2ZC
Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch khi ZL>ZC
Chọn B
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1,2cm. Trên đoạn thẳng S1 S2 khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp bằng
0,6cm.
0,3cm.
1,2cm.
2,4cm.
Khoảng cách giữ hai cực đại liên tiếp: λ2=1,22=0,6 cmChọn A
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=Acos(ωt+φ)cm, thì lực kéo về có phương trình F=F0cosωt+π6N. Giá trị của φ là
φ=−5π6.
φ=π6.
φ=−π6
φ=π3
Lực kéo về ngược pha với li độ nên φ=π6−π=−5π6
Chọn A
Hai họa âm liên tiếp do một dây đàn phát ra có tần số hơn kém nhau 576Hz. Họa âm thứ 3 có tần số là̀
56 Hz
140Hz.
84Hz
168Hz.
Tần số họa âm thứ 3: f=3f0=3.56=168 Hz
Chọn D
Một sợi dây có chiều dài 1,8m một đầu cố định một đầu tự do. Kích thích cho sợi dây dao động với tần số 10Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng. Tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 15m/s đến 40m/s. Sóng truyền trên dây có bước sóng là
6m.
1 cm
2 m
14 m
λ=vf=v10→15<v<401,5<λ<4( m)
l=2k+1⋅λ4=1,5⇒k=6λ−12→1,5<λ<40,25<k<1,5⇒k=1⇒λ=2m.
Chọn C
Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối iếp gồm điện trở có giá trị 40Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=0,8πH và tụ điện có điện dung C=2.10−4πFC=2.10−4πF. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng
3,1A.
6,2A.
2,2A.
4,4A.
ω=2πf=2π⋅50=100π(rad/s)
ZL=ωL=100π⋅0,8π=80Ω và ZC=1ωC=1100π⋅2.10−4π=50Ω
I=UR2+ZL−ZC2=220402+(80−50)2=4,4 (A).
Chọn D
Dao động của một vật có khối lượng 100g là tổng hợp của hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là x1=8cos5t+φ1cm và x2=A2cos5t−2π3. Biết dao động của vật có pha ban đầu −π2 và động năng cực đại 32 mJ. Biên độ A2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây
10cm.
14 cm
16 cm
5 cm
W=12mω2A2⇒0,032=120,1.52A2⇔A=0,16m=16 cm
Ta có x=x1+x2⇒x2=x−x1 nên:
A12=A2+A22−2AA2cosφ−φ1⇒82=162+A22−2.16.A2cos−π2+2π3⇒A2=83 cm≈14 cm
Chọn B
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=150 V vào hai đầu đoạn mạch có điện trở R nối tiếp với cuộn thuần cảm L. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 120V. Hệ số công suất của mạch có giá trị
0,6.
0,9.
0,8.
0,7.
UR=U2−UL2=1502−1202=90( V)
cosφ=URU=90150=0,6
Chọn A
Một dây đàn hồi AB dài 60cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động với tần số f=50Hz. Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng, xem đầu A là một nút. Vận tốc truyền sóng trên dây là
v =15 m/s.
v=25 m/s
v=20 m/s
v=28 m/s.
l=k⋅λ2⇒60=3⋅λ2⇒λ=40 cm=0,4 m
v=λf=0,4.50=20 m/s. Chọn C
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250g, dao động điều hòa dọc theo trục nằm ngang. Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2. Giá trị của k là
20 N/m
200 N/m
100 N/m
120N/m.
a=−ω2x⇒8=ω2.0,02⇒ω=20rad/s
k=mω2=0,25⋅202=100( N/m)
Chọn C
Một con lắc lò xo dao động trên phương ngang không ma sát, vật nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng k, trên lò xo có một điểm M. Khi vật m dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O thì M trên lò xo cũng dao động quanh vị trí cân bằng O’. Đồ thị sự phụ thuộc của li độ theo thời gian của m và M quanh O và O’ như hình vẽ. Tại thời điểm t=23 s thì điểm M được giữ cố định, khi đó vật m sẽ dao động với biên độ gần nhất với giá trị nào sau đây?
17cm.
16cm.
18cm.
15cm.

Hai vật dao động điều hòa trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau. Biết phương trình dao động của chúng là x=4cos5πt+π2cm và y=3cos5πt−π6cm. Khi vật thứ nhất có li độ x= 2cm và đang đi ngược chiều dương thì khoảng cách giữa hai vật là
5cm.
7cm.
2,5 cm.
3,5cm.
y trễ pha hơn x là Δφ=π2+π6=2π3
Khi x=2 cm=Ax2↓⇒φx=π3⇒φy=−π3⇒y=Ay2=1,5 cm
d=x2+y2=22+1,52=2,5 cm
Chọn C
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn đồng bộ A và B cách nhau 10,6cm đang dao động với tần số 25Hz theo phương thẳng đứng. Tốc độ truyền sóng là 50cm/s. Gọi d là đường thẳng nằm trên mặt nước vuông góc với AB tại M cách A một đoạn 1,3cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên d là

7.
6.
9.
8.
λ=vf=5025=2 cm
kM=MB−MAλ=(10,6−1,3)−1,32=4→ trên d có 3.2+1=7 cực đại
Chọn A
Phương trình biểu diễn sóng dừng trên dây dọc theo trục Ox là u=5sin2πxλcosωt( cm) với t đo bằng s. Biết hai đầu A, B của dây cố định, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà tiếp tuyến của sợi dây tại điểm nút hợp với AB một góc lớn nhất 17,43o là 0,5s. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây bằng
50cm/s
100cm/s.
75 cm/s
25 cm/s
tanα=u'(x)=10πλcos2πxλcosωt
tanαmax=tan17,43°=10πλ⇒λ=100 cm
T2=0,5 s⇒T=1 s ⇒v=λT=100 cm/s
Chọn B







