(2023) Đề thi thử Vật lý Sở GD Bắc Giang (Lần 1) có đáp án
40 câu hỏi
Một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, gồm:
tụ điện có điện dung
mắc vào điện áp xoay chiều
. Công suất tiêu thụ năng lượng điện của đoạn mạch là




ZC=1ωC=1100π.31,8.10−6≈100Ω
P=U2RR2+ZC2=1002.100310032+1002≈43,3W. Chọn D
Số vòng dây của cuộn sơ cấp của một máy biến áp là 1000 vòng. Nếu đặt vào hai đầu của cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 2kV thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là 100V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là
500
200
100
50
N2N1=U2U1⇒N21000=1002000⇒N2=50
Chọn D
Con lắc lò xo m=250g,k= 100 N/m, con lắc chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn. Thay đổi
tần số góc thì biên độ cưỡng bức thay đổi. Khi tần số góc lần lượt là 28 rad/s và 15rad/s thì biên độ lần lượt là A1 và A2.
So sánh A1 và A2




ω=km=1000,25=20rad/s gần 15 rad/s hơn nên A1<A2. Chọn D
Điều kiện có sóng dừng tên dây chiều dài l khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là




Chọn A
Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức
tỏa ra khi đi qua điện trở R=10Ω trong thời gian t= 0,5 phút là
400 J
1000 J
200 J
600 J
P=I2R=22.10=20 (W)
Q=Pt=20.0,5.60=600J
Chọn D
Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm hai sóng có độ dài là
hai lần bước sóng
một phần tư bước sóng
một bước sóng
một nửa bước sóng
Chọn D
Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là ![]()
và
. Khi biên độ dao động tổng hợp có giá trị A =14cm thì pha ban đầu của dao động thứ nhất là




A=A1+A2→cùng pha ⇒φ1=π3+π2=5π6. Chọn C
Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, rôto của máy quay đều với tốc độ 750 vòng/phút. Suất điện động do máy phát tạo ra có tần số bằng
60 Hz
120 Hz
50 Hz
100Hz
f=np=75060.4=50Hz.
Chọn C
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau dây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
công suất
tần số
điện áp
chu kì
Chọn C
Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu tăng khối lượng của vật nặng thêm 50% thì chu kì dao động của con lắc




T=2πmk⇒T'T=m'm=1,5=62
Chọn B
Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng bằng 120 cm. Khoảng cách d= MN bằng bao nhiêu biết sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M một góc π/2rad




Δφ=2πdλ⇒π2=2πd120⇒d=30cm
Chọn A
Chọn phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần?
dao động tắt dần càng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và hệ số lực cản môi trường càng nhỏ
lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh công âm
biên độ hay năng lượng dao động giảm dần theo thời gian
dao động tắt dần luôn có hại nên người ta phải tìm mọi cách để khắc phục dao động này
Dao động tắt dần vừa có lợi, vừa có hại. Chọn D
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B dao động cùng pha với tần số 20Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?




λ=MB−MAk=20−164=1cm
v=λf=20 (cm/s)
Chọn A
Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
giảm
tăng
không thay đổi
bằng 1
Đang có ZL−ZC>0 mà ω=2πf↑⇒ZL↑ZC↓⇒ZL−ZC tăng
⇒cosφ=RR2+ZL−ZC2 giảm.
Chọn A
Hai điểm O1,O2 trên mặt nước dao động cùng biên độ, cùng pha. Biết O1O2=3 cm. Giữa O1 và O2 có một gợn thẳng và 14 gợn lồi dạng hypebol mỗi bên. Khoảng cách giữa O1 và O2 đến gợn lồi gần nhất là 0,1 cm. Bước sóng λ có giá trị là




O1O2=0,1+14λ+0,1=3⇒λ=0,2cm.
Chọn C
Hai con lắc đơn dao động tại cùng một vị trí có hiệu chiều dài bằng 30cm. Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ 1 thực hiện được 10 dao động thì con lắc thứ 2 thực hiện 20 dao động. Chiều dài con lắc thứ nhất là




f=12πgl⇒f1f2=l2l1⇒1020=l1−30l1⇒l1=40cm
Chọn C
Đặt vào hai bản tụ điện có điện dung
một điện áp xoay chiều
Chọn biểu thức đúng về cường độ dòng điện qua tụ điện?




ZC=1ωC=1100π.10−4π=100Ω
I0=U0ZC=120100=1,2A
φi=φu+π2=−π6+π2=π3
Chọn D
Khi tăng điện áp ở nơi truyền đi lên 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây
tăng 2500 lần
tăng 50 lần
giảm 50 lần
giảm 2500 lần
ΔP=I2R=P2RU2cos2φ⇒U↑50 thì ΔP↓502.
Chọn D
Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
lệch pha π/4 so với li độ
ngược pha với li độ
lệch pha vuông góc so với li độ
cùng pha với li độ
a=−ω2x.
Chọn B
Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k, vật có khối lượng m, chiều dài tự nhiên 125cm. Chọn gốc tọa độ ở VTCB, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống. Vật dao động với phương trình
Lấy
Chiều dài của lò xo ở thời điểm t =0 là
122,5 cm
115 cm
150 cm
145 cm
Δl0=gω2=π22π2=0,25m=25cm
x=10sin2πt−π/6→t=0x=−5cm
l=l0+Δl0+x=125+25−5=145cm.
Chọn D
Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với tốc độ v = 40 cm/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là
Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10cm là




uM=2cosπt+dv=2cosπt+1040=2cosπt+π4
Chọn C
Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
Công thức tính tổng trở của mạch là




Z=R2+ZL−ZC2.
Chọn D
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình
Tại thời điểm t = 1s, tính chất chuyển động của vật là
nhanh dần theo chiều dương
chậm dần theo chiều âm
chậm dần theo chiều dương
nhanh dần theo chiều âm
4∠π+π4=4∠−3π4→ nhanh dần theo chiều dương.
Chọn A
Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
tần số và bước sóng đều thay đổi
tần số không thay đổi, còn bước sóng giảm
tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi
tần số không thay đổi, còn bước sóng tăng
λ=vfvới f không đổi và v tăng nên λ tăng.Chọn D
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình
thì biên độ của dao động tổng hợp lớn nhất khi




Cùng pha. Chọn A
Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào
bản chất của môi trường truyền sóng
biên độ sóng
bước sóng
tần số sóng
Chọn A
Phát biểu nào sau đây là không đúng. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện ω=1LC thì
cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại
cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại
công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại
Cộng hưởng. Chọn C
Một con lắc đơn chiều dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kì dao động của nó là




Chọn D
Sóng âm nghe được là sóng cơ học dọc có tần số nằm trong khoảng




Chọn B
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi tăng chiều dài dây treo thêm 21% thì tần số dao động của con lắc sẽ
giảm 21%
tăng 11%
giảm 11%
giảm 9%
f=12πgl⇒f2f1=l1l2=11,21≈0,91=91%=100−9%
Chọn D
Dây AB dài 40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B), biết BM= 14 cm. Tổng số bụng sóng trên dây AB là
11
10
12
9
BM=λ4+3.λ2=14⇒λ=8cm
l=k.λ2⇒40=k.82⇒k=10.
Chọn B
Cho đoạn mạch RL nối tiếp, điện áp hai đầu đoạn mạch có dạng
thì biểu thức dòng điện qua mạch là
Tìm giá trị của R



ui=1002∠022∠−π6=253+25i⇒R=253ΩZL=25Ω
Chọn A
Biểu thức hiệu điện thế hai đầu một đoạn mạch
Tại thời điểm t, điện áp u = 100 V và đang tăng. Hỏi vào thời điểm
điện áp u có giá trị bằng bao nhiêu?
- 100 V
100 V
1003V
1002V
Vuông pha ⇒u12+u22=U02⇒1002+u22=2002⇒u2=1003V.
Chọn C
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì 12 giây. Trong 4 giây đầu vật đi quãng đường s, trong 2 giây tiếp theo đi được quãng đường S. Trong 2 giây tiếp theo vật đi được quãng đường là




Trong 4s+2s=6s=T2 đi được S+S=2A⇒S=A
Trong 2s=T6→π3 đi được quãng đường S thì vật đi từ x1=A2 đến x2=A2(đối xứng qua vtcb)
Trong 2s tiếp theo sẽ đi từ x2=A2 đến biên được quãng đường là A2=S2.
Chọn B
Đặt điện áp xoay chiều
không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB. Hình bên gồm đoạn mạch AB và đồ thị biểu diễn điện áp uAN và uMB phụ thuộc vào thời gian t. Biết công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AM bằng công suất tiêu thụ trên đoạn MN. Điện áp hiệu dụng U gần nhất với giá trị nào sau đây?

29 V
16 V
38 V
20 V
PAM=PMN⇒I.UR=I.Ur⇒UR=Ur=x
uAN⊥uMB⇒cos2φAN+cos2φMB=1⇒UR+UrUAN2+UrUMB2=1⇒2x302+x202=1⇒x=12
UMB2=Ur2+ULC2⇒202=122+ULC2⇒ULC=16V
U2=UR+Ur2+ULC2=12+122+162⇒U=813≈29V.
Chọn A
Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 84 cm với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Trong các phần tử trên dây mà tại đó sóng tới và sóng phản xạ lệch nhau
(k là các số nguyên) thì hai phần tử dao động ngược pha cách nhau gần nhất là 8 cm. Trên dây, khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dao động cùng pha với biên độ bằng một nửa biên độ của bụng sóng là
80 cm
64 cm
76 cm
68 cm
A=a2+a2+2a2cosπ3=a3=Ab32
Hai điểm ngược pha có biên độ Ab32 gần nhau nhất đối xứng qua nút ⇒2.λ6=8⇒λ=24
l=k.λ2⇒84=k.242⇒k=7
Hai điểm cùng pha có biên độ Ab2 xa nhau nhất thuộc bó 1 và bó 7 cách đầu cố định λ12
dmax=l−2.λ12=84−2.2412=80cm. Chọn A
Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương vuông góc với mặt chất lỏng phát ra hai dòng kết hợp với bước sóng λ. Gọi C,D là hai điểm ở mặt chất lỏng sao cho ABCD là hình vuông. I là trung điểm của AB,M là một điểm nằm ngang trong hình vuông ABCD xa I nhất mà phần từ chất lỏng tại đó dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn. Biết AB=2,4λ. Độ dài đoạn thẳng MI gần nhất giá trị nào sau đây?




ĐK cực đại cùng pha nguồn d1=k1λd2=k2λ với k1,k2 nguyên dương. Chuẩn hóa λ=1

Vì tính đối xứng nên ta chỉ xét trên nửa phần bên phải
⇒1,2<k1<2,42≈3,4k2<1,22+2,42≈2,7
Với k1max=3 và k2max=2 thì tính toán thấy M nằm trong hình vuông
Vậy MImax=d12+d222−AB24=3+2222−2,424≈2,25.
Chọn A
Một lò xo nhẹ nằm ngang có độ cứng 100 N/m, một đầu gắn vào điểm cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ có khối lượng 100g. Từ vị trí cân bằng, kéo vật đến vị trí lò xo dãn 5cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. Bỏ qua mọi ma sát. Lấy π2=10. Khi vật cách vị trí cân bằng 2,5cm, người ta đột ngột giữ chặt điểm chính giữa của lò xo. Sau đó, tốc độ dao động cực đại của vật gần bằng




ω=km=1000,1=1010 (rad/s)
v=ωA2−x2=1010.52−2,52=2530 (cm/s)
Giữ điểm chính giữa thì l'=l/2⇒k'=2k=2.100=200 (N/m) và x'=x/2=2,5/2=1,25cm
ω'=k'm=2000,1=205 (rad/s)
A'=x'2+vω'2=1,252+25302052=574 (cm)
vmax=ω'A'=205.574=2535≈148cm/s. Chọn A
Hai điểm M,N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau λ/6. Tại thời điểm t, khi li độ dao động tại M là
thì li độ dao động tại N là
Biên độ sóng bằng
23mm
32mm
6mm
4mm
Δφ=2πdλ=2π6=π3
u=AsinΔφ2⇒3=Asinπ6⇒A=6mm. Chọn C
Đặt một điện áp xoay chiều
(với U không đổi, ω có thể thay đổi được) vào một đoạn mạch gồm có điện trở R, tụ điện và cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm là
mắc nối tiếp. Khi ω=ω0 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị cực đại và bằng 732W. Khi ω=ω1 hoặc ω=ω2 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch trong hai trường hợp đều bằng 300 W. Biết
. Giá trị của R bằng




ZLC=Lω1−ω2=1,6π.120π=192Ω
P=Pmaxcos2φ=PmaxR2R2+ZLC2⇒300=732R2R2+1922⇒R=160Ω.
Chọn C







