(2023) Đề thi thử Vật lí THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 24) có đáp án
40 câu hỏi
Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì phonton của ánh sáng đơn sắc tím sẽ có năng lượng
bằng năng lượng của photon ánh sáng đơn sắc đỏ.
nhỏ hơn năng lượng của photon ánh sáng đơn sắc đỏ
bằng năng lượng của photon ánh sáng đơn sắc vàng.
lớn hơn năng lượng của photon ánh sáng đơn sắc vàng.
Chọn D.
Theo thuyết lượng tử ánh sáng, năng lượng của photon được xác định bởi

⇒ Photon của ánh sáng đơn sắc tím có năng lượng lớn hơn photon của ánh sáng đơn sắc vàng.
Nam châm không tác dụng lên
thanh sắt chưa bị nhiễm từ.
điện tích đứng yên.
thanh sắt đã nhiễm từ.
điện tích chuyển động.
Chọn B.
Nam châm không tác dụng lên điện tích đứng yên (không có từ tính).



Chọn B.
Khoảng vân giao thoa

4 cm.
8 cm.
0,75π cm
5π cm.
Chọn A.
Biên độ của dao động A=4cm
Dao động cưỡng bức có
tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
biên độ thay đổi theo thời gian.
biên độ không đổi theo thời gian.
Chọn D.
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi theo thời gian.
Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Chọn B.
Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
Dung kháng.
Tổng trở.
Điện trở.
Cảm kháng.
Chọn A.
Khi tần số của dòng điện tăng thì dung kháng có giá trị luôn giảm.




Chọn C.
Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm

0,70 nm.
0,39 pm.
0,58 μm.
0,45 mm.
∆P=I.
∆P= r.
∆P=Ir.
∆P=√r.
Chọn B.
Hao phí trên dây do tỏa nhiệt

1000 m.
1000 km.
2000 km.
2000 m.
Chọn D.
Bước sóng của sóng điện từ

bị bứt ra khỏi liên kết.
nhận thêm năng lượng.
bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại hoặc chỉ ra khỏi liên kết.
mất hết năng lượng.
Chọn C.
Hiện tượng quang điện trong thì electron bị bứt ra khỏi liên kết, còn quang điện ngoài thì electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại.




Chọn A.
Công thức tính năng lượng liên kết riêng

Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa không phụ thuộc vào
biên độ của dao động thành phần thứ nhất.
độ lệch pha giữa hai dao động thành phần.
tần số của hai dao động thành phần.
biên độ của dao động thành phần thứ hai.
Chọn C.
Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.
Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
sự chuyển động của nam châm với mạch.
sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.
sự chuyển động của mạch với nam châm.
sự biến thiên từ trường Trái Đất.
Chọn B.
Tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây bởi sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.
Một ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất sang môi trường có chiết suất . Điều kiện cần để xảy ra phản xạ toàn phần là




Chọn A.
Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần là tia sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém hơn.
2π√LC.
π√LC.
0,5π√LC.
0,25π√LC.
Chọn C.
Thời gian kể từ khi được nạp đầy đến khi tụ phóng hết điện là

f=
f=.
f=60pn
f=np
Chọn A.
Tần số của máy phát điện

Trong các dụng cụ dưới đây, dụng cụ nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến?
Máy thu thanh (radio).
Remote điều khiển ti vi.
Máy truyền hình (TV).
Điện thoại di động.
Chọn D.
Điện thoại di động có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.
Tia tử ngoại được ứng dụng để
tìm khuyết tật bên trong các vật đúc.
chụp điện, chuẩn đoán gãy xương.
kiểm tra hành lí của khách đi máy bay.
tìm vết nứt trên bề mặt các vật.
Chọn D.
Tia tử ngoại được ứng dụng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật.




Chọn D.
Ta có:

93 proton và 57 notron
57 proton và 93 notron
93 nuclon và 57 notron.
150 nuclon và 93 proton.
Chọn B.




Chọn A.
Phản ứng tỏa năng lượng





Chọn D.
Mạch điện chỉ chứa cuộn cảm thì u sớm pha so với i

10,0 mJ.
9,9 mJ
8,3 mJ.
9,0 mJ.
Chọn B.
Cơ năng của con lắc

Một chiết áp gồm bộ nguồn, một điện trở R và một quang điện trở LDR như hình vẽ.

Khi tăng cường độ sáng tới LDR thì kết luận nào sau đây là đúng về giá trị của quang điện trở và điện áp đầu ra?
quang điện trở tăng, điện áp đầu ra tăng.
quang điện trở tăng, điện áp đầu ra giảm.
quang điện trở giảm, điện áp đầu ra tăng
quang điện trở giảm, điện áp đầu ra giảm.
Chọn C.
Khi tăng cường độ sáng thì điện trở trên LDR giảm. Khi đó cường độ dòng điện trong mạch tăng nên điện áp đầu ra cũng tăng.
3,75 Hz. B. 480 Hz. C. 960 Hz. D. 15 Hz.
480 Hz
960 Hz
15 Hz.
Chọn C.
Ta có:

Giá trị tần số tương ứng với dòng qua tụ là

17,0 cm.
8,5 cm.
25,5 cm.
34,0 cm
Chọn D.
Khoảng cách từ vị trí cân bằng của bụng đến nút liền kề là

6 Ω.
8 Ω.
12 Ω.
4 Ω.
Chọn A.
Ta có:

9 ngày.
7,85 ngày.
18 ngày.
12 ngày.
Chọn A.
Từ định luật phân rã phóng xạ, ta có





Chọn A.
Từ điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây với hai đầu cố định

Vậy

0,6 μm.
0,45 μm.
0,5 μm.
0,55 μ
Chọn A.
Vị trí cho vân sáng giao thoa

Mặc khác


Để xác định điện dung C của một tụ điện, một bạn học sinh đã tiến hành mắc nối tiếp tụ điện đó với một điện trở R. Mắc vôn kế nhiệt vào hai đầu biến trở rồi đặt điện áp xoay chiều u có tần số f=50 Hz vào hai đầu đoạn mạch. Khảo sát chỉ số của vôn kế V theo R, ta thu được đồ thị có dạng như hình vẽ bên. Giá trị trung bình của C đo được trong thí nghiệm trên là





Chọn C.
Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở

Từ đồ thị, ta có:

Từ (1), (2) và (3) lập tỉ số

Vậy điện dung của tụ điện

2,00 s.
6,28 s.
3,14 s.
1,21 s.
Chọn B.
Hợp lực tác dụng lên vật theo định luật II Newton

Hay

So sánh với giả thuyết bài toán

Chu kì của dao động

100 m
75 m.
50 m.
30 m.
Chọn A.
Mức cường độ âm do ô tô gây ra tại vị trí cách nó m


Để người nghe được tiếng ô tô thì người này phải ở vị trí cách ô tô một khoảng để âm người thi được có mức cường độ 30 dB

Từ (1) và (2)

Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và điện áp u hai đầu đoạn mạch theo thời gian t. Phương trình điện áp trên điện trở là





Chọn D.
Từ đồ thị, ta có

Phương trình điện áp hai đầu mạch (phức hóa)

Vậy

0,25 s.
0,3 s.
0,2 s
0,1 s.

Ta có:

Mặc khác

Từ hình vẽ, ta có

Cho ba dao động có phương trình lần lượt là

Biết và ngược pha nhau. Gọi
. Một phần đồ thị và được cho như hình vẽ.Biên độ có giá trị nhỏ nhất bằng

6,38 cm.
5,24 cm
2,53 cm.
3,71 cm
Chọn A

Từ đồ thị, ta có

Mặc khác:
tại thời điểm

thời điểm tương ứng với khoảng thời gian

Vậy

Từ giản đồ vecto ta thấy rằng nhỏ nhất tương ứng với đường cao của

25 cm
20 cm.
5 cm
15 cm
Chọn C

Bước sóng của sóng

Điều kiện để có một điểm cực đại và cùng pha với nguồn
cùng tính chất chẵn lẻMặc khác

M gần A nhất

Thay (2) và (3) vào (1)

Cho cơ hệ như hình vẽ. Khi hệ ở trạng thái cân bằng thì tiến hành đốt chát sợi dây. Cho rằng khối lượng của đĩa cân không đáng kể, bỏ qua mọi ma sát. Tỉ số có giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu để khi đốt sợi dây có thể rời khỏi đĩa cân

1
2
3
4
Chọn A.
Khi đốt sợi dây, sẽ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng mới. Tại vị trí này lò xo giãn một đoạn
(1)Biên độ của dao động

Phương trình động lực học chuyển động của

Tại vị trí rời khỏi đĩa cân

Biểu thức trên cho thấy, để có thể rời khỏi đĩa cân thì









