(2023) Đề thi thử Vật lí THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 14) có đáp án
Đề thi

(2023) Đề thi thử Vật lí THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 14) có đáp án

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT61 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mạch dao động: mạch thứ nhất: LC1 và mạch thứ hai LC2. Tỉ số chu kì của mạch dao động thứ nhất đối với mạch dao động thứ hai bằng

Cho hai mạch dao động: mạch thứ nhất: LC_1 và mạch thứ hai LC_2. Tỉ số chu kì của mạch dao động thứ nhất đối với mạch dao động thứ hai (ảnh 2)

Cho hai mạch dao động: mạch thứ nhất: LC_1 và mạch thứ hai LC_2. Tỉ số chu kì của mạch dao động thứ nhất đối với mạch dao động thứ hai (ảnh 3)

Cho hai mạch dao động: mạch thứ nhất: LC_1 và mạch thứ hai LC_2. Tỉ số chu kì của mạch dao động thứ nhất đối với mạch dao động thứ hai (ảnh 4)

Cho hai mạch dao động: mạch thứ nhất: LC_1 và mạch thứ hai LC_2. Tỉ số chu kì của mạch dao động thứ nhất đối với mạch dao động thứ hai (ảnh 5)

Xem đáp án

Tỉ số chu kì giữa hai mạch dao động

Cho hai mạch dao động: mạch thứ nhất: LC_1 và mạch thứ hai LC_2. Tỉ số chu kì của mạch dao động thứ nhất đối với mạch dao động thứ hai  (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình phóng xạ nào sau đây, hạt nhân con sẽ có số proton tăng lên so với hạt nhân mẹ? 

phóng xạ α.

phóng xạ β+

phóng xạ β-

phóng xạ γ.

Xem đáp án

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Các sóng cơ có tần số f, 2f và 3f lan truyền trong cùng một môi trường với tốc độ truyền sóng

theo thứ tự tăng dần.

theo thứ tự giảm dần.

như nhau.

tăng gấp 2 và 3 lần so với tần số f.

Xem đáp án

Chọn C.

Tốc độ truyền sóng trong cùng một môi trường là như nhau.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường 1 có chiết suất n1 với góc tới i sang môi trường 2 có chiết suất n2với góc khúc xạ r thỏa mãn

Một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường 1 có chiết suất n_1 với góc tới i sang môi trường 2 có chiết suất n_2 với góc khúc xạ r thỏa mãn (ảnh 1)

Một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường 1 có chiết suất n_1 với góc tới i sang môi trường 2 có chiết suất n_2 với góc khúc xạ r thỏa mãn (ảnh 2)

Một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường 1 có chiết suất n_1 với góc tới i sang môi trường 2 có chiết suất n_2 với góc khúc xạ r thỏa mãn (ảnh 3)

Một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường 1 có chiết suất n_1 với góc tới i sang môi trường 2 có chiết suất n_2 với góc khúc xạ r thỏa mãn (ảnh 4)

Xem đáp án

Chọn D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện xoay chiều với biểu thức cường độ i=2 cos⁡(100πt+π/4) A, cường độ dòng điện cực đại là 

4 A.

√2 A.

2√2 A.

2 A

Xem đáp án

Chọn D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo định luật phân rã phóng xạ thì lượng hạt nhân mẹ trong mẫu phóng xạ sẽ giảm theo thời gian với quy luật

tuyến tính.

hàm số mũ.

hàm sin.

tan.

Xem đáp án

Chọn B.

Số hạt nhân mẹ trong mẫu phóng xạ sẽ giảm theo quy luật hàm số mũ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m đặt nằm ngang. Số dao động mà con lắc này thực hiện được trong 1 giây là

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m đặt nằm ngang. Số dao động mà con lắc này thực hiện được trong 1 giây là (ảnh 1)

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m đặt nằm ngang. Số dao động mà con lắc này thực hiện được trong 1 giây là (ảnh 2)

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m đặt nằm ngang. Số dao động mà con lắc này thực hiện được trong 1 giây là (ảnh 3)

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m đặt nằm ngang. Số dao động mà con lắc này thực hiện được trong 1 giây là (ảnh 4)

Xem đáp án

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong máy phát thanh đơn giản, thiết bị dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số là

mạch biến điệu.

anten phát.

mạch khuếch đại.

micro.

Xem đáp án

Chọn D.

Trong máy phát thanh đơn giản, micro là thiết bị biến dao động âm thành dao động điện với cùng tần số.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Máy biến thế có tác dụng thay đổi

điện áp của nguồn điện một chiều.

điện áp của nguồn điện xoay chiều.

công suất truyền tải điện một chiều.

công suất truyền tải điện xoay chiều.

Xem đáp án

Chọn B.

Máy biến thế có tác dụng thay đổi điện áp của nguồn điện xoay chiều

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khả năng nào sau đây không phải của tia ?

có tác dụng sinh lí.

có tác dụng nhiệt.

Làm ion hóa không khí

làm phát quang một số chất.

Xem đáp án

Chọn B.

Tác dụng nhiệt là tác dụng đặc trưng của tia hồng ngoại.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Âm Đô do một cây đàn và một ống sáo phát ra chắc chắn có cùng

tần số âm.

mức cường độ âm.

tốc độ truyền âm.

cường độ.

Xem đáp án

Chọn A.

Âm Đô do các nhạc cụ phát ra chắc chắn phải có cùng tần số.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có vai trò

biến chùm sáng đi vào khe hẹp thành chùm sáng song song.

biến chùm tia sáng song song đi vào thành chùm tia hội tụ.

phân tách chùm sáng song song đi vào thành nhiều chùm sáng đơn sắc.

hội tụ các chùm sáng đơn sắc song song lên tấm phim.

Xem đáp án

Chọn C.

Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dung phân tách chùm sáng song song đi qua nó thành nhiều chùm sáng đơn sắc.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm về tán sắc ánh sáng đã chứng tỏ rằng ánh sáng trắng là tập hợp của

ánh sáng đơn sắc gồm đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm tím.

vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

ánh sáng đơn sắc cơ bản là đỏ, vàng và lục.

các ánh sáng có màu trắng.

Xem đáp án

Chọn B.

Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt tải điện trong chất bán dẫn  chủ yếu là

electron.

proton.

notron

lỗ trống.

Xem đáp án

Chọn D.

Hạt tải điện chủ yếu trong chất bán dẫn loại p là lỗ trống.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết vận tốc của ánh sáng trong chân không là c=3.10^8 m/s. Sóng điện từ có tần số 6.1014 Hz thuộc vùng 

tia tử ngoại.

tia X.

tia hồng ngoại.

ánh sáng nhìn thấy.

Xem đáp án

Chọn D.

Bước sóng của sóng

Biết vận tốc của ánh sáng trong chân không là c=3.10^8  m/s. Sóng điện từ có tần số 6.10^14  Hz thuộc vùng A. tia tử ngoại.  (ảnh 1)

vùng ánh sáng nhìn thấy.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn với vật nặng có khối lượng 100 g thì dao động nhỏ với chu kỳ 2 s. Khi khối lượng của vật nhỏ là 200 g thì chu kì dao động nhỏ của con lắc lúc này là 

1,41 s.

2,83 s.

2 s.

4 s.

Xem đáp án

Chọn C.

T không phụ thuộc vào m  khi khối lượng thay đổi thì chu kì con lắc vẫn giữ nguyên.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt nhân Y24  có số notron bằng

2.

3.

4

5.

Xem đáp án

Chọn A.

Số notron trong hạt nhân là

Hạt nhân (_2^4)Y có số notron bằng A. 2.  (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mạch điện xoay chiều, đang xảy ra cộng hưởng nếu ta tăng điện trở  trên mạch đồng thời giữ nguyên tác điều kiện khác thì kết luận nào sau đây là sai?

Hệ số công suất của mạch tăng.

Điện áp hiệu dụng trên điện trở tăng.

Tổng trở của mạch giảm.

Công suất tiêu thụ trên mạch tăng.

Xem đáp án

Chọn D.

Công suất tiêu thụ trên mạch giảm.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng dừng xảy ra trên một sợi dây chiều dài l, nếu sóng truyền trên dây có bước sóng λ thì hệ thức nào sau đây là sai? 

l=λ.

l=0,5λ.

l=0,4λ.

l=2λ.

Xem đáp án

Chọn C.

Với hai trường hợp sóng dừng trên dây không tồn tại trường hợp .l=0,4λ

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng cơ lan truyền trên một môi trường đàn hồi. Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π/4 là 

một bước sóng

một nửa bước sóng.

một phần tám bước sóng.

một số nguyên lần bước sóng.

Xem đáp án

Chọn C.

Độ lệch pha giữa hai phần tử sóng

Sóng cơ lan truyền trên một môi trường đàn hồi. Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π/4 là A. một bước sóng.  (ảnh 1)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình làm thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn bằng đồng hồ bấm giờ, người làm thực nghiệm thường đo thời gian con lắc thực hiện được vài chu kì dao dộng trong một lần bấm giờ với mục đích làm

tăng sai số của phép đo.

tăng số phép tính trung gian.

giảm sai số của phép đo

giảm số lần thực hiện thí nghiệm.

Xem đáp án

Chọn C.

Chu kì dao động của con lắc nhỏ, do đó để giảm sai số người ta thường đo thời gian con lắc thự hiện nhiều chu kì dao động.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiếu ánh sáng có bước sóng 513 nm vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang do chất đó phát ra không thể có bước sóng nào sau đây? 

720 nm.

630 nm.

550 nm.

490 nm.

Xem đáp án

Chọn D.Ánh sáng huỳnh quang phát ra có bước sóng luôn lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích ⇒ λ=490nm là không thể.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách giữa vị trí cân bằng của điểm bụng và điểm nút cạnh nhau là 15 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

15 cm.

30 cm.

60 cm.

7,5 cm.

Xem đáp án

Chọn C.

Khoảng cách giữa vị trí cân bằng của điểm bụng và điểm nút cạnh nhau là một phần tư bước sóng bước sóng của sóng là 60cm

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Khi roto của máy quay đều với tốc độ n vòng/s thì suất điện động do máy tạo ra có tần số 60 Hz. Khi roto quay đều với tốc độ 2 vòng/s thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là 

120 Hz.

180 Hz.

90 Hz.

40 Hz.

Xem đáp án

Chọn A.

Tần số của dòng điện tạo bởi máy phát điện xoay chiều f=pn

Với

Một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Khi roto của máy quay đều với tốc độ n vòng/s thì suất điện động do máy tạo ra có tần số 60 Hz.  (ảnh 1)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nguyên tử hidro theo mẫu Bo. Biết r0là bán kính Bo. Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, bán kính quỹ đạo của electron bị giảm đi một lượng là

9r0

5 r0

4r0

5r0

Xem đáp án

Chọn B.

Bán kính quỹ đạo dừng theo mẫu nguyên tử Bohr

Xét nguyên tử hidro theo mẫu Bo. Biết r_0 là bán kính Bo. Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, bán kính quỹ đạo của electron bị giảm đi một lượng là  (ảnh 1)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cảm ứng từ sinh ra trong lòng ống dây hình trụ khi có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua là 2 mT. Khi cường độ dòng điện chạy trong ống dây có cường độ 8 A thì cảm ứng từ trong lòng ống dây lúc này có độ lớn là 

0,78 mT.

5,12 mT.

3,2 mT.

1,25 mT.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

Cảm ứng từ sinh ra trong lòng ống dây hình trụ khi có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua là 2 mT. Khi cường độ dòng điện chạy trong ống dây có cường độ (ảnh 1)

 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k=20 N/m và vật nhỏ khối lượng m đang dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F=5 cos⁡(10t) N (t tính bằng giây). Biết hệ đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Giá trị của m là 

500 g.

125 g.

200 g.

250 g.

Xem đáp án

Chọn C.

Tần số góc của ngoại lực cưỡng bức

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k=20 N/m và vật nhỏ khối lượng m đang dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F=5 cos⁡(10t)  N (t tính bằng giây).  (ảnh 1)

Để xảy ra cộng hưởng thì

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k=20 N/m và vật nhỏ khối lượng m đang dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F=5 cos⁡(10t)  N (t tính bằng giây).  (ảnh 2)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

M là một điểm trong chân không có sóng điện từ truyền qua. Thành phần điện trường tại M có biểu thức E=E0 cos⁡(2π.105 t) (t tính bằng giây). Lấy c=3.108 m/s. Kể từ thời điểm ban đầu đến thời điểm gần nhất điện trường cực đại, sóng đã lan truyền được 

6 m.

6 km.

3 m.

3 km.

Xem đáp án

 Chọn D.Ta có tại t=0 thì E=E0 ⇒ điện trường cực đại lần tiếp theo sau t=TQuãng đường sóng truyền đi được Media VietJack

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ thông gửi qua một khung dây dẫn phẳng bằng kim loại có biểu thứcTừ thông gửi qua một khung dây dẫn phẳng bằng kim loại có biểu thức ϕ=2/π  cos⁡(100πt+π/6) Wb (t tính bằng giây).  (ảnh 1)Wb ( t tính bằng giây). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây là

Từ thông gửi qua một khung dây dẫn phẳng bằng kim loại có biểu thức ϕ=2/π cos⁡(100πt+π/6) Wb (t tính bằng giây). (ảnh 3)

Từ thông gửi qua một khung dây dẫn phẳng bằng kim loại có biểu thức ϕ=2/π cos⁡(100πt+π/6) Wb (t tính bằng giây). (ảnh 4)

Từ thông gửi qua một khung dây dẫn phẳng bằng kim loại có biểu thức ϕ=2/π cos⁡(100πt+π/6) Wb (t tính bằng giây). (ảnh 5)

Từ thông gửi qua một khung dây dẫn phẳng bằng kim loại có biểu thức ϕ=2/π cos⁡(100πt+π/6) Wb (t tính bằng giây). (ảnh 6)

Xem đáp án

Chọn B.

Suất điện động cảm ứng được xác định dựa vào định luật Faraday

Từ thông gửi qua một khung dây dẫn phẳng bằng kim loại có biểu thức ϕ=2/π  cos⁡(100πt+π/6) Wb (t tính bằng giây).  (ảnh 2)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiết suất của nước là n=43. Vận tốc của ánh sáng khi truyền trong nước bằng

1,25.108 m/s.

3.108 m/s.

2.108 m/s.

2,25.108 m/s.

Xem đáp án

Chọn D.

Vận tốc của ánh sáng trong môi trường nước

Chiết suất của nước là n=4/3. Vận tốc của ánh sáng khi truyền trong nước bằng A. 1,25.10^8  m/s. B. 3.10^8  m/s. (ảnh 1)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị li độ – thời gian của một con lắc lò xo treo thẳng đứng được cho như hình vẽ. Biết lò xo có độ cứng k=200 N/m.

Đồ thị li độ – thời gian của một con lắc lò xo treo thẳng đứng được cho như hình vẽ. Biết lò xo có độ cứng k=200 N/m.   (ảnh 1)

Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật trong quá trình dao động là 

0,6 N.

2,4 N

1,2 N.

5,8 N.

Xem đáp án

Chọn C.

Từ đồ thị, ta có

Đồ thị li độ – thời gian của một con lắc lò xo treo thẳng đứng được cho như hình vẽ. Biết lò xo có độ cứng k=200 N/m.   (ảnh 2)

Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật

Đồ thị li độ – thời gian của một con lắc lò xo treo thẳng đứng được cho như hình vẽ. Biết lò xo có độ cứng k=200 N/m.   (ảnh 3)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng phân hạch Urani U235 có phương trình

Cho phản ứng phân hạch Urani (_^235)U có phương trình (_92^235)U+n → (_42^95)Mo+(_57^139)La+2n+7e^- B (ảnh 1)Biết rằng khối lượng của các hạt nhân trong phản ứng trên lần lượt là mU=234,99 u, mM0=94,88 u, mLa=137,87 u,mn=1,0087 u. Bỏ qua khối lượng của electron. BiếtCho phản ứng phân hạch Urani (_^235)U có phương trình (_92^235)U+n → (_42^95)Mo+(_57^139)La+2n+7e^- B (ảnh 2). Năng lượng tỏa ra bởi phản ứng phân hạch này là

1221 MeV.

5470 MeV

1147 MeV.

2100 MeV.

Xem đáp án

Chọn C.

Năng lượng của phản ứng

Cho phản ứng phân hạch Urani (_^235)U có phương trình (_92^235)U+n → (_42^95)Mo+(_57^139)La+2n+7e^- B (ảnh 3)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai viên pin có điện trở trong không đáng kể được mắc vào đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở và quang điện trở LDR như hình vẽ.

Khi cường độ sáng ở LDR giảm thì các giá trị đọc được trên các vôn kế là

Hai viên pin có điện trở trong không đáng kể được mắc vào đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở và quang điện trở LDR như  hình vẽ. (ảnh 1)

 

Số đọc được

trên vôn kế P

Số đọc được

trên vôn kế Q

(A)

Giảm

Giảm

(B)

Tăng

Giảm

(C)

Giảm

Tăng

(D)

Tăng

Tăng

(A).

(B).

(C).

(F).

Xem đáp án

Chọn C.

Cường độ dòng điện mạch mạch

Hai viên pin có điện trở trong không đáng kể được mắc vào đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở và quang điện trở LDR như  hình vẽ. (ảnh 2)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng là λ1=650 nm và λ2(với 380 nm ≤λ2≤ 760 nm). Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vị trí liên tiếp có vân sáng trùng nhau có N1 vị trí cho vân sáng của λ1 và có N2vị trí cho vân sáng λ2 (không tính vị trí có vân sáng trùng nhau). Biết N2+N1=16=16. Giá trị của λ2 gần nhất với giá trị nào sau đây?

460 nm.

570 nm.

550 nm.

440 nm.

Xem đáp án

Chọn B.

Điều kiện để hệ hai vân sáng trùng nhau

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng là λ_1=650 nm  (ảnh 1)

Mặc khác

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng là λ_1=650 nm  (ảnh 2)Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng là λ_1=650 nm  (ảnh 3)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Hình vẽ bên dưới là đồ thị li độ - thời gian của hai dao động thành phần. Tốc độ dao động cực đại của vật là

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Hình vẽ bên dưới là đồ thị li độ - thời gian của hai dao động thành phần.    Tốc độ dao động cực đại của vật là  A. 15π cm/s. B. 50π cm/s. C. 4π cm/s. D. 5π cm/s. (ảnh 1)

15π cm/s.

50π cm/s

4π cm/s.

5π cm/s.

Xem đáp án

Chọn D.
Từ đồ thị, ta có

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Hình vẽ bên dưới là đồ thị li độ - thời gian của hai dao động thành phần.    Tốc độ dao động cực đại của vật là  A. 15π cm/s. B. 50π cm/s. C. 4π cm/s. D. 5π cm/s. (ảnh 2)


A1=4cm và A2=3cm 
Tốc độ cực đại của vật

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Hình vẽ bên dưới là đồ thị li độ - thời gian của hai dao động thành phần.    Tốc độ dao động cực đại của vật là  A. 15π cm/s. B. 50π cm/s. C. 4π cm/s. D. 5π cm/s. (ảnh 3)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xác định độ tự cảm của một cuộn dây, một học sinh tiến hành hai thí nghiệm như sau:

Thí nghiệm 1: Đặt vào hai đầu cuộn dây một nguồn điện một chiều. Tiến hành thay đổi giá trị điện áp và đo cường độ dòng điện tương ứng qua cuộn dây. Kết quả của thí nghiệm này được học sinh ghi lại bằng đồ thị 1.

Thí nghiệm 2: Đặt vào hai đầu cuộn dây một nguồn điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Tiến hành thay đổi giá trị điện áp và đo cường độ dòng điện tương ứng qua cuộn dây. Kết quả của thí nghiệm này được học sinh ghi lại bằng đồ thị 2.

Đồ thị 1

Để xác định độ tự cảm của một cuộn dây, một học sinh tiến hành hai thí nghiệm như sau:  Thí nghiệm 1: Đặt vào hai đầu cuộn dây một nguồn điện một chiều. (ảnh 1)

Đồ thị 2

Để xác định độ tự cảm của một cuộn dây, một học sinh tiến hành hai thí nghiệm như sau:  Thí nghiệm 1: Đặt vào hai đầu cuộn dây một nguồn điện một chiều. (ảnh 2)

Hệ số tự cảm của cuộn dây này bằng

0,052 H.

0,016 H.

0,332 J

0,115 H.

Xem đáp án

Chọn A.

Kết quả thí nghiệm 1 cho ta điện trở trong của cuộn dây

Để xác định độ tự cảm của một cuộn dây, một học sinh tiến hành hai thí nghiệm như sau:  Thí nghiệm 1: Đặt vào hai đầu cuộn dây một nguồn điện một chiều. (ảnh 3)

Kết quả của thí nghiệm 2 cho ta tổng trở của cuộn dây

Để xác định độ tự cảm của một cuộn dây, một học sinh tiến hành hai thí nghiệm như sau:  Thí nghiệm 1: Đặt vào hai đầu cuộn dây một nguồn điện một chiều. (ảnh 4)

Cảm kháng của cuộn dây

Để xác định độ tự cảm của một cuộn dây, một học sinh tiến hành hai thí nghiệm như sau:  Thí nghiệm 1: Đặt vào hai đầu cuộn dây một nguồn điện một chiều. (ảnh 5)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xã X có N hộ dân, công suất tiêu thụ trung bình của mỗi hộ dân là 2,5 kW. Điện năng được cung cấp từ huyện với hiệu điện thế U0=9,0 kV và công suất P0=0,9 MW bằng hai dây dẫn, khi đến xã X phải qua máy hạ áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây sơ cấp và thứ cấp là k=40. Biết hiệu điện thế lấy ra ở hai đầu thứ cấp là 220 V. Coi hệ số công suất của mạch truyền tải bằng 1. Giá trị N bằng A. 347. B. 328. C. 352. D. 334.

347.

328.

352

334.

Xem đáp án

Chọn C.

Cường độ dòng điện chạy trên đường dây truyền tải

Một xã X có N hộ dân, công suất tiêu thụ trung bình của mỗi hộ dân là 2,5 kW. Điện năng được cung cấp từ huyện với hiệu điện thế  (ảnh 1)

Cường độ dòng điện sau máy hạ áp

Một xã X có N hộ dân, công suất tiêu thụ trung bình của mỗi hộ dân là 2,5 kW. Điện năng được cung cấp từ huyện với hiệu điện thế  (ảnh 2)

Tổng công suất ở tải tiêu thụ

Một xã X có N hộ dân, công suất tiêu thụ trung bình của mỗi hộ dân là 2,5 kW. Điện năng được cung cấp từ huyện với hiệu điện thế  (ảnh 3)

Số hộ dân tương ứng

Một xã X có N hộ dân, công suất tiêu thụ trung bình của mỗi hộ dân là 2,5 kW. Điện năng được cung cấp từ huyện với hiệu điện thế  (ảnh 4)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: ampe kế xoay chiều, cuộn dây không thuần cảm (L,r), tụ điện điện dungCho mạch điện như hình vẽ: ampe kế xoay chiều, cuộn dây không thuần cảm (L,r), tụ điện điện dung C=(2.10^(-4))/(π√3)  F (ảnh 1)và điện trở thuần R. Đặt vào AB một điện áp xoay chiềuCho mạch điện như hình vẽ: ampe kế xoay chiều, cuộn dây không thuần cảm (L,r), tụ điện điện dung C=(2.10^(-4))/(π√3)  F (ảnh 2)thì chỉ ampe kế là 0,5 A, uAN trễ pha π6 so với uAB và uAN lệch pha π/2 so với uAB Điện trở trong của cuộn dây bằng

Cho mạch điện như hình vẽ: ampe kế xoay chiều, cuộn dây không thuần cảm (L,r), tụ điện điện dung C=(2.10^(-4))/(π√3)  F (ảnh 3)

25 Ω.

37,5 Ω.

25√3 Ω

12,5√3 Ω.

Xem đáp án

Chọn A.

Cho mạch điện như hình vẽ: ampe kế xoay chiều, cuộn dây không thuần cảm (L,r), tụ điện điện dung C=(2.10^(-4))/(π√3)  F (ảnh 4)

Dung kháng của tụ điện và tổng trở của mạch

Cho mạch điện như hình vẽ: ampe kế xoay chiều, cuộn dây không thuần cảm (L,r), tụ điện điện dung C=(2.10^(-4))/(π√3)  F (ảnh 5)

Cho mạch điện như hình vẽ: ampe kế xoay chiều, cuộn dây không thuần cảm (L,r), tụ điện điện dung C=(2.10^(-4))/(π√3)  F (ảnh 6)hình thang NANB cân.Cho mạch điện như hình vẽ: ampe kế xoay chiều, cuộn dây không thuần cảm (L,r), tụ điện điện dung C=(2.10^(-4))/(π√3)  F (ảnh 7)

Điện trở trong của cuộn dây

Cho mạch điện như hình vẽ: ampe kế xoay chiều, cuộn dây không thuần cảm (L,r), tụ điện điện dung C=(2.10^(-4))/(π√3)  F (ảnh 8)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha đặt tại A và B cách nhau 30 cm. Trên mặt nước, C là một điểm sao cho ABC là tam giác đều. Nếu trên AC có 9 cực đại giao thoa và một trong số chúng là trung điểm của AC thì bước sóng do nguồn phát ra bằng A. 2,41 cm. B. 3,66 cm. C. 2,31 cm. D. 2,59 cm.

2,41 cm.

3,66 cm.

2,31 cm

2,59 cm.

Xem đáp án

Chọn B.

Trên  có 5 cực đại giao thoa

Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha đặt tại A và B cách nhau 30 cm. Trên mặt nước, C là một điểm sao cho ABC là tam giác  (ảnh 1)

Mặc khác, từ điều kiện để có cực đại giao thoa tại trung điểm AC

Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha đặt tại A và B cách nhau 30 cm. Trên mặt nước, C là một điểm sao cho ABC là tam giác  (ảnh 2)

Lập bảng cho (1), kết hợp với điều kiện (*)

Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha đặt tại A và B cách nhau 30 cm. Trên mặt nước, C là một điểm sao cho ABC là tam giác  (ảnh 3)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cơ hệ: lò xo nhẹ có độ cứng k=100 N/m, một đầu gắn cố định vào tường, đầu còn lại tự do; vật nhỏ có khối lượng m=1 kg có thể chuyển động dọc theo phương của lò xo trên một bề mặt nằm ngang có ma sát phân bố như hình vẽ. Ban đầu (t=0) truyền cho vật nhỏ vận tốc v0=0,2 m/s hướng về phía lò xo. Lấy g=10 m/s2 . Thời gian để vật đi qua vị trí D lần thứ hai là?

Cho cơ hệ: lò xo nhẹ có độ cứng k=100 N/m, một đầu gắn cố định vào tường, đầu còn lại tự do; vật nhỏ có khối lượng m=1 kg có thể chuyển động dọc  (ảnh 1)

0,5 s.

5,2 s.

0,7 s.

6,8 s.

Xem đáp án

Cho cơ hệ: lò xo nhẹ có độ cứng k=100 N/m, một đầu gắn cố định vào tường, đầu còn lại tự do; vật nhỏ có khối lượng m=1 kg có thể chuyển động dọc  (ảnh 2)

Thời gian chuyển động của vật kể từ vị trí ban đầu đến khi chạm vào lò xo tại D

Cho cơ hệ: lò xo nhẹ có độ cứng k=100 N/m, một đầu gắn cố định vào tường, đầu còn lại tự do; vật nhỏ có khối lượng m=1 kg có thể chuyển động dọc  (ảnh 3)

Vận tốc của vật khi đến D

Cho cơ hệ: lò xo nhẹ có độ cứng k=100 N/m, một đầu gắn cố định vào tường, đầu còn lại tự do; vật nhỏ có khối lượng m=1 kg có thể chuyển động dọc  (ảnh 4)

Khi chạm vào lò xo, dưới tác dụng của lực đàn hồi gây bởi lò xo và lực ma sát trượt, vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng, vị trí này cách D về bên trái một đoạn

Cho cơ hệ: lò xo nhẹ có độ cứng k=100 N/m, một đầu gắn cố định vào tường, đầu còn lại tự do; vật nhỏ có khối lượng m=1 kg có thể chuyển động dọc  (ảnh 5)

Tần số góc của dao động

Cho cơ hệ: lò xo nhẹ có độ cứng k=100 N/m, một đầu gắn cố định vào tường, đầu còn lại tự do; vật nhỏ có khối lượng m=1 kg có thể chuyển động dọc  (ảnh 6)

Biên độ dao động của vật

Cho cơ hệ: lò xo nhẹ có độ cứng k=100 N/m, một đầu gắn cố định vào tường, đầu còn lại tự do; vật nhỏ có khối lượng m=1 kg có thể chuyển động dọc  (ảnh 7)

Vị trí D tương ứng với x=2cm. Vậy tổng thời gian là

Cho cơ hệ: lò xo nhẹ có độ cứng k=100 N/m, một đầu gắn cố định vào tường, đầu còn lại tự do; vật nhỏ có khối lượng m=1 kg có thể chuyển động dọc  (ảnh 8)