(2023) Đề thi thử Vật lí THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 10) có đáp án
40 câu hỏi
F=mωx.
F=-m x.
F=mx.
F=-mωx.
Chọn B.
Lực kéo về tác dụng lên vật

sẽ bị sóng cuốn ra xa nguồn O.
sẽ dịch chuyển lại gần nguồn O.
sẽ dao động tại chỗ theo phương thẳng đứng.
sẽ dao động theo phương nằm ngang.
Chọn C.
Nút chai sẽ dao động tại chỗ theo phương thẳng đứng.
kA.
k
0,5k
0,25k
Chọn C.
π/4 rad.
π/2 rad.
3π/4 rad.
π rad.
Chọn A.
Độ lệch pha giữa hai phần tử song

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa trên hiện tượng Vật Lí nào sau đây?
Hiện tượng cảm ứng điện từ.
Hiện tượng cộng hưởng điện.
Hiện tượng phát xạ cảm ứng.
Hiện tượng tỏa nhiệt trên cuộn dây.
Chọn A.
Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
tách sóng điện từ tần số cao ra khỏi loa.
tách sóng điện từ tần số cao để đưa vào mạch khuếch đại.
tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.
tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi loa.
Chọn C.
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng dùng để tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.

cT


Chọn B.
Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang điện trong là Pin quang điện.
Mọi bức xạ hồng ngoại đều gây ra được hiện tượng quang điện trong đối với các chất quang dẫn
Trong chân không, phôtôn bay dọc theo các tia sáng với tốc độ c=3. m/s.
Một số loại sơn xanh, đỏ, vàng quét trên các biển báo giao thông là các chất lân quang.
Chọn B.
Tia hồng ngoại có năng lượng nhỏ nên chi gây ra hiện tượng quang điện trong với một số chất quang dẫn → B sai.
Có giá trị rất lớn.
Có giá trị không đổi.
Có giá trị rất nhỏ.
Có giá trị thay đổi được.
Chọn D.
Điện trở có quang điện trở có giá trị thay đổi được khi ta chiếu vào nó một ánh sáng kích thích thích hợp.
số nơtron.
số nuclôn
điện tích.
số prôtôn.
Chọn B.
Hai hạt nhân có cùng số Nuclon.
Ứng dụng không liên quan đến hiện tượng điện phân là
tinh luyện đồng.
mạ điện.
luyện nhôm.
hàn điện.
Chọn D.
Hàn điện là ứng dụng không liên quan đến hiện tượng điện phân (ứng dụng này liên quan đến dòng điện trong chất khí – hồ quang điện).
giữa hai dòng điện.
giữa nam châm với dòng điện.
giữa hai điện tích đứng yên
giữa hai nam châm.
Chọn C.
Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên là lực tương tác tĩnh điện, lực từ là lực tương tác giữa nam châm với nam châm, nam châm với dòng điện, dòng điện với dòng điện hoặc giữa các điện tích chuyển động với nhau → C sai.
9,82 m/.
9,88 m/ .
9,85 m/
9,80 m/.
Chọn A.
Gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc

Khi đến các trạm dừng để đón hoặc trả khách, xe buýt chỉ tạm dừng mà không tắt máy. Hành khách ngồi trên xe nhận thấy thân xe bị “rung” mạnh hơn. Dao động của thân xe lúc đó là dao động
cộng hưởng.
tắt dần.
cưỡng bức.
điều hòa.
Chọn C.
Dao động của rung mạnh hơn của xe lúc đó là dao động cưỡng bức.
Từ trường không tồn tại xung quanh các đối tượng nào sau đây?
Nam châm.
Dòng điện.
Điện tích đứng yên.
Điện tích chuyển động.
Chọn C.
Từ trường không tồn tại xung quanh điện tích đứng yên.




Chọn A.
1 vạch màu hỗn hợp của 4 bức xạ.
2 vạch màu đơn sắc riêng biệt.
3 vạch màu đơn sắc riêng biệt.
4 vạch màu đơn sắc riêng biệt.
Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng màu
vàng.
lục.
đỏ.
chàm.
Chọn D.
Ánh sáng phát xạ phải có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích → ánh sáng phát ra không thể là ánh sáng chàm.
Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.
Trong phóng xạ , hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.
Trong phóng xạ, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn hạt nhân con và hạt nhân mẹ như nhau.
Trong phóng xạ hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.
Chọn C.
Trong phóng xạ , có sự bảo toàn điện tích nên tổng số prôtôn của các hạt nhân con và số proton của hạt nhân mẹ như nhau ⇒ C sai.
Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì phát biểu nào sau đây là đúng?
Tần số giảm, bước sóng tăng.
Tần số không đổi, bước sóng giảm
Tần số không đổi, bước sóng tăng.
Tần số tăng, bước sóng giảm
Chọn B.
Khi ánh sáng truyền qua các môi trường trong suốt thì tần số của sóng là không đổi chiết suất của thủy tinh lớn hơn chiết suất của không khí do vậy vận tốc của ánh sáng trong thủy tinh giảm ⇒ bước sóng giảm.
Xét một dao động điều hòa với chu kì T. Một phần đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc a theo thời gian t được cho như hình vẽ.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng vận tốc dao động v theo thời gian?
Đồ thị A ![]() | Đồ thị B ![]() |
Đồ thị C ![]() | Đồ thị D ![]() |
Đồ thị A
Đồ thị B
Đồ thị C
Đồ thị D.
Chọn A.
Đồ thị A biểu diễn vận tốc của dao động.
Hàng nào sau đây mô tả đúng sóng dọc và môi trường mà nó truyền qua
| Phương dao động của phần tử môi trường so với phương truyền sóng | Môi trường |
A | Song song | Không khí |
B | Song song | Chân không |
C | Vuông góc | Không khí |
D | Vuông góc | Chân không |
Hàng A
Hàng B.
Hàng C.
Hàng D.
Chọn A.
Sóng dọc có phương dao động của phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng. Sóng dọc lan truyền được trong không khí.
Điện trở thuần và tụ điện.
Hai điện trở thuần.
Cuộn dây không thuần cảm.
Tụ điện và cuộn dây thuần cảm.
Chọn C.
Mạch có tính cảm kháng, đó đoạn mạch này có thể chứa cuộn dây không thuần cảm.
f=2pn.
f=
f=.
f=pn.
Chọn D.
Theo mẫu nguyên tử Bohr, năng lượng của nguyên tử ở trạng thái n được xác định bởi công thức

Với n=1,2,3…. Nguyên tử không tồn tại ở trạng thái có mức năng lượng nào sau đây?
-13,6 eV.
-15,2 eV.
-0,85 eV.
-6,8 eV.
Chọn B.
Dễ thấy với các giá trị của

thì do đó nguyên tử không thể tồn tại ở trạng thái có mức năng lượng này.

Trong sóng điện từ thì tại cùng một vị trí cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn cùng pha, với hai đại lượng cùng pha, ta có

Khi

Vậy sau khoảng thời gian thì




Chọn C.
Cường độ âm tại điểm có mức cường độ âm được xác định bằng biểu thức

43 m.
55 m.
80 m
25 m
Chọn A.
Nếu và lần lượt là thời gian âm truyền qua không khí và qua nhôm đến tai người nghe, ta có

2,41. m/s
2,75. m/s.
1,67.m/s.
2,24. m/s.
Chọn D.
Theo giả thuyết bài toán

3T
2T.
T.
Chọn B.
Số hạt nhân bị phân rã sau khoảng thời gian và số hạt nhân còn lại được xác định bởi biểu thức.

Mặc khác


6%.
10%.
16%
32%.
Chọn A.
Ta có:

30
60
45
Chọn C.
Góc tới giới hạn xảy ra phản xạ toàn phần

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín (C) biến thiên theo thời gian được cho bởi đồ thị hình vẽ. Tại thời điểm t=0, vectơ pháp tuyến của mạch (C) hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng

30
60
90
150
Chọn D.
Từ đồ thị, ta có

Vân giao thoa được tạo bởi ánh sáng laze đỏ, hai khe hẹp và màn chắn. Biết màn chắn cách hai khe hẹp một khoảng 3,5 m. Ánh sáng laze có bước sóng 640 nm. Hệ vân giao thoa được biểu diễn như hình vẽ. Khoảng cách giữa hai khe bằng





Chọn A.
Ta có:

Khoảng cách giữa hai khe

1,6 m/s. B. 2,4 m/s. C. 4,8 m/s. D. 3,2 m/s.
2,4 m/s.
4,8 m/s.
3,2 m/s.

Ta có:

Biên độ dao động của các phần tử

Thời gian trong một chu kì, tốc độ của phần tử nhỏ hơn vận tốc cực đại của 0,1s là tương ứng với

Vận tốc truyền song

4.
8.
5.
6.
Chọn D.
Điều kiện để M là một cực tiểu giao thoa

Mặc khác, giữa M và trung trực của AB còn 3 dãy cực tiểu
k=3
Vậy

Ta xét tỉ số

⇒ trên AC có 6 cực tiểu giao thoa.
Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u=cos( ωt) V, trong đó và ω không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Tại thời điểm , điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L, C lần lượt là
. Tại thời điểm, các giá trị trên tương ứng là
. Điện áp cực đại ở hai đầu đoạn mạch là
100 V.
50√10 V
100√3 V
200 V
Chọn D.
Ta để ý rằng, và vuông pha với

Tại thời điểm , áp dụng hệ thức độc lập thời gian cho hai đại lượng vuông pha và , ta có:

Điện áp cực đại hai đầu tụ điện

Điện áp cực đại ở hai đầu đoạn mạch

Dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Chọn chiều dương hướng xuống. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc và của hai dao động thành phần theo thời gian. Biết độ lớn của lực đàn hồi tác dụng lên vật nặng của con lắc tại thời điểm t=0,4 s là 0,3 N. Lấy g=

Cơ năng của con lắc bằng
0,085 J.
0,194 J.
0,162 J.
0,117 J.
Chọn D.
Từ đồ thị, ta thấy có

Phương trình vận tốc

Biên độ dao động của vật

Tại t=0,4s thì

Li độ dao động của vật

Lực đàn hồi tác dụng vào vật

Cơ năng của vật

150√2 V
225 V.
285 V.
275 V.
Chọn D.

Từ đồ thị, ta có:


Từ giản đồ vecto

Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch

Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch

1,5 lần
2,0 lần.
2,5 lần.
3,0 lần.
Chọn B.
Giả sử rằng để phù hợp với yêu cầu bài toán ta nâng công suất nơi phát lên n lần và nâng điện áp truyền đi lên m lần
Phương trình truyền tải điện năng

Công suất nơi tiêu thụ là không đổi

Mặc khác













