2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 47)
Đề thi

2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 47)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 121 lượt thi
0 câu hỏi
Đoạn văn

Ghép các từ cho sẵn với tiền tố thích hợp để điền vào chỗ trống.

angle – apply – continental – estimate – fair


fish – lingual – night – social – task

 

anti – bi – mid – multi – over – re – trans – tri – un – under

Đoạn văn

Viết câu ở thể bị động.

Đoạn văn

Điền dạng đúng của các động từ cho sẵn. Có thể cần dùng dạng phủ định.

eat – stay – wait – know – write – see – listen – get – have – run

Đoạn văn

Chọn đáp án đúng.

Dear Lisa,

Thanks for your letter. I (1) just left / had just left for school when I saw the postman and the (2) gave / had given it to me. It was really funny! I (3) read / had read it during maths and it (4) made / had made me laugh. I almost (5) got / had got in trouble!

Anyway, I’m excited because I (6) had / had had my first judo lesson yesterday. I (7) was / had been a bit sore for the lesson because when I (8) got / had got home, I suddenly realised I (9) left / had left my judo suit at home! So I (10) went / had gone all the way home and when I (11) got / had got back, the lesson (12) already began / had already begun.

The instructor was really nice, though, and I (13) learned / had learned how to do some basic throws. Can’t wait for next time!

What about you and your taekwondo? The last time I (14) spoke / had spoken to you, you (15) talked / had talked about giving it up. What (16) did you decide / had you decided?

I think that’s all for now. My mum and I are going shopping shortly, so I’d better post this.

Speak to you soon.

Love,

Charlotte

Đoạn văn

Điền dạng đúng của các cặp chủ ngữ - động từ cho sẵn:

it/ be       she/ come      you/ get        you/ like

people/ live        it/ look       we/ meet       you/ pass

Đoạn văn

Ghép các từ cho sẵn với tiền tố thích hợp để điền vào chỗ trống.

academic – book – behaviour – frost – grow


– large – little – operative – relevant – typical

a – be – co – de – en – ir – mis – non – out – pre

Đoạn văn

Điền dạng đúng của các động từ cho sẵn. Có thể dùng 1 từ nhiều hơn 1 lần.

contact      do       drive     focus     go     happen     have     like

look      need      say      sound      take     think    try     work

Đoạn văn

Tích x nếu phần in đậm đúng hoặc sửa lại nếu sai.

Đoạn văn

Điền giới từ đúng a / an / the / x.

Đoạn văn

Chọn và điền dạng đúng của các động từ cho sẵn.

be – call – find – forget – get – leave – see – take – want – work

Đoạn văn

Viết lại câu với cấu trúc câu điều kiện loại 1.

Đoạn văn

Tích x nếu đúng hoặc sửa lại nếu sai.

Đoạn văn

Chọn từ các động từ cho sẵn và chia dạng đúng của từ.

apply     be x2     become     discuss    fall x2      get

go      hand     have x2      open     realise    write

Đoạn văn

Dịch các câu sang tiếng Anh dùng cấu trúc câu giả định.

Đoạn văn

Tích x nếu đúng hoặc sửa lại nếu sai.

Đoạn văn

Viết lại câu dùng cấu trúc mệnh đề quan hệ.

Đoạn văn

Tích x nếu đúng hoặc sửa lại nếu sai.

Đoạn văn

Điền must, have to, need, hoặc need to vào chỗ trống.

Đoạn văn

Điền dạng so sánh hơn của các tính từ cho sẵn để hoàn thành câu.

bad     clean      good      skilled     long

merry     difficult     anxious     slow     few

Đoạn văn

Dịch các câu sang tiếng Anh dùng cấu trúc so sánh kép.

Đoạn văn

Chọn từ đúng để hoàn thành câu.

already – before – ever – for – just – rarely – since – so – still – yet

Đoạn văn

Sửa lỗi sai cho các từ được in đậm.

Đoạn văn

Viết lại câu dùng cấu trúc so...that.

Đoạn văn

Điền ‘so’ hoặc ‘such’ cho phù hợp.

Đoạn văn

Điền liên từ phù hợp.

Đoạn văn

Dịch các câu sang tiếng Anh.

Đoạn văn

Tích x nếu đúng hoặc sửa lại nếu sai.