2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 47)
0 câu hỏi
Ghép các từ cho sẵn với tiền tố thích hợp để điền vào chỗ trống.
angle – apply – continental – estimate – fair
fish – lingual – night – social – task
anti – bi – mid – multi – over – re – trans – tri – un – under
Viết câu ở thể bị động.
Điền dạng đúng của các động từ cho sẵn. Có thể cần dùng dạng phủ định.
eat – stay – wait – know – write – see – listen – get – have – run
Chọn đáp án đúng.
Dear Lisa,
Thanks for your letter. I (1) just left / had just left for school when I saw the postman and the (2) gave / had given it to me. It was really funny! I (3) read / had read it during maths and it (4) made / had made me laugh. I almost (5) got / had got in trouble!
Anyway, I’m excited because I (6) had / had had my first judo lesson yesterday. I (7) was / had been a bit sore for the lesson because when I (8) got / had got home, I suddenly realised I (9) left / had left my judo suit at home! So I (10) went / had gone all the way home and when I (11) got / had got back, the lesson (12) already began / had already begun.
The instructor was really nice, though, and I (13) learned / had learned how to do some basic throws. Can’t wait for next time!
What about you and your taekwondo? The last time I (14) spoke / had spoken to you, you (15) talked / had talked about giving it up. What (16) did you decide / had you decided?
I think that’s all for now. My mum and I are going shopping shortly, so I’d better post this.
Speak to you soon.
Love,
Charlotte
Điền dạng đúng của các cặp chủ ngữ - động từ cho sẵn:
it/ be she/ come you/ get you/ like
people/ live it/ look we/ meet you/ pass
Ghép các từ cho sẵn với tiền tố thích hợp để điền vào chỗ trống.
academic – book – behaviour – frost – grow
– large – little – operative – relevant – typical
a – be – co – de – en – ir – mis – non – out – pre
Điền dạng đúng của các động từ cho sẵn. Có thể dùng 1 từ nhiều hơn 1 lần.
contact do drive focus go happen have like
look need say sound take think try work
Tích x nếu phần in đậm đúng hoặc sửa lại nếu sai.
Điền giới từ đúng a / an / the / x.
Chọn và điền dạng đúng của các động từ cho sẵn.
be – call – find – forget – get – leave – see – take – want – work
Viết lại câu với cấu trúc câu điều kiện loại 1.
Tích x nếu đúng hoặc sửa lại nếu sai.
Chọn từ các động từ cho sẵn và chia dạng đúng của từ.
apply be x2 become discuss fall x2 get
go hand have x2 open realise write
Dịch các câu sang tiếng Anh dùng cấu trúc câu giả định.
Tích x nếu đúng hoặc sửa lại nếu sai.
Viết lại câu dùng cấu trúc mệnh đề quan hệ.
Tích x nếu đúng hoặc sửa lại nếu sai.
Điền must, have to, need, hoặc need to vào chỗ trống.
Điền dạng so sánh hơn của các tính từ cho sẵn để hoàn thành câu.
bad clean good skilled long
merry difficult anxious slow few
Dịch các câu sang tiếng Anh dùng cấu trúc so sánh kép.
Chọn từ đúng để hoàn thành câu.
already – before – ever – for – just – rarely – since – so – still – yet
Sửa lỗi sai cho các từ được in đậm.
Viết lại câu dùng cấu trúc so...that.
Điền ‘so’ hoặc ‘such’ cho phù hợp.
Điền liên từ phù hợp.
Dịch các câu sang tiếng Anh.
Tích x nếu đúng hoặc sửa lại nếu sai.
