2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 45)
0 câu hỏi
Điền dạng đúng của các cặp chủ ngữ - động từ cho sẵn:
it/ be she/ come you/ get you/ like
people/ live it/ look we/ meet you/ pass
Dịch sang tiếng Anh.
Điền dạng đúng của các động từ cho sẵn. Có thể dùng 1 từ nhiều hơn 1 lần.
contact do drive focus go happen have like
look need say sound take think try work
Sandy: Hey, George! How’s things? What (1) (you) __________?
George: Hi, Sandy! Fine! (2) (I / just) __________ some research for that history project.
Sandy: (3) (how / it) __________?
George: Yeah, (4) (it / well) __________, thanks. The website (5) (I) __________ at now is very good. It’s got loads of useful information.
Sandy: Great! Listen, the reason (6) (I) __________ you is that my (7) (mum) __________ past the library every morning on the way to work, and (8) (she) __________ she can give you a lift tomorrow morning, if you like.
George: Wow, that’s really kind of her, but actually (9) (it) __________ long to walk there from here, so (10) (she) __________ to worry. Can you thank her for me, though?
Sandy: Sure!
George: (11) (what) __________ with your project? (12) (you) __________ a title yet?
Sandy: No! (13) (I / even) __________ a topic yet! (14) (I / really) __________ on it at the moment, though. (15) (I) __________ to finish my physics project first.
George: Why (16) (you) __________ something on the Second World War? That’s interesting.
Sandy: No, (17) (I) __________ wars! I’d rather do something (18) (that) __________ more on social history.
George: Like what?
Sandy: Like the role of women in the Industrial Revolution.
George: (19) (that) __________ good.
Sandy: (20) (you) __________ so? Okay. Maybe I’ll do that, then.
Chọn động từ cho mỗi cặp câu và điền dạng đúng hiện tại đơn/ hiện tại tiếp diễn.
appeal be consider depend feel
have look see smell think
Chọn từ cho sẵn và điền dạng đúng của từ vào chỗ trống.
carry control end x2 finish go x2 spoil teach turn win
Điền giới từ đúng a / an / the / x .
Điền giới từ đúng a / an / the / x .
Ray: Hello?
Sandy: Hi. Is that Ray? It’s (1) _____ Sandy.
Ray: Oh, hi! How was (2) _____ film?
Sandy: Great! We took (3) _____ taxi to (4) _____ cinema and (5) _____ taxi driver got lost, so we almost missed (6) _____ start. What about you? What did you do (7) _____ last night?
Ray: Oh, I just stayed at (8) _____ home. I listened to (9) _____ music for a while and then watched (10) _____ news.
Sandy: Oh, yes? So what’s happening in (11) _____ world? Anything I should know about?
Ray: Well, I know you don’t like (12) _____ politics, but there was (13) _____ interesting report on (14) _____ Asia. It gave me (15) _____ few ideas for (16) _____ geography essay we were talking about (17) _____ other day.
Sandy: Ah, right. Anything else?
Ray: Nothing important. Just that (18) _____ lead singer of your favourite band is getting married – to (19) _____ actress, (20) _____ one who was in that film ...
Sandy: What?! Why didn’t you tell me? I have to check this out on (21) _____ Internet! See you at (22) _____ school tomorrow. Bye!
Ray: Okay. Bye.
Viết lại câu cho đúng bằng cách thêm giới từ.
Chọn và điền dạng đúng của các động từ cho sẵn.
be call find forget get leave see take want work
Viết lại câu với cấu trúc câu điều kiện loại 1.
Viết lại câu với cấu trúc đảo ngữ của câu điều kiện loại 1.
Tích x nếu đúng hoặc sửa lại nếu sai.
Chọn đáp án đúng. Nếu cả hai đáp án đều đúng, chọn cả hai.
Chọn từ các động từ cho sẵn và chia dạng đúng của từ.
apply be x2 become discuss fall x2get
go hand have x2 open realise write
Chọn đáp án đúng. Nếu cả hai đáp án đều đúng, chọn cả hai.
Chọn từ các động từ cho sẵn và chia dạng đúng của từ.
announce be come find go launch
make miss order sack show snow
Dịch các câu sang tiếng Anh dùng cấu trúc câu giả định.
Viết lại câu dùng cấu trúc mệnh đề danh ngữ.
Tìm mệnh đề danh ngữ trong các câu và xác định chức năng của nó.
Tích x nếu đúng hoặc sửa lại nếu sai.
Điền must, have to, need, hoặc need to vào chỗ trống.
Điền các động từ khuyết thiếu dựa theo gợi ý.
Hoàn thành các quy tắc thêm câu hỏi đuôi bằng tiếng Anh sau đây.
auxiliary ‘be’ ‘do’ positive negative
Chữa lỗi sai trong từng câu.
Viết lại câu dùng cấu trúc so...that.
Điền ‘so’ hoặc ‘such’ cho phù hợp.
Dịch các câu sang tiếng Anh dùng cấu trúc với ‘so’ hoặc ‘such’.
Điền liên từ phù hợp.
Dịch các câu sang tiếng Anh.
Viết hình thức sở hữu của các danh từ.
Chọn và điền từ đúng từ các từ cho sẵn.
her hers it’s its mine my their theirs
Viết lại câu dùng sở hữu cách.
