2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 31)
Đề thi

2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 31)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1293 lượt thi
32 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

 We should get up early every day. 

=> We ___________________.

Xem đáp án

Đáp án: We shouldn't get up late every day.

Giải thích: should get up early (nên dậy sớm) = shouldn’t get up late (không nên dậy muộn)

Dịch: Bạn không nên dậy muộn mỗi ngày.

Đoạn văn

Weather

Weather influences die lives ___(61)___ everyone. The climate of any country' depends on its position on Earth, its distance from the sea and how high it is. In countries ___(62)___ have sea all around them, like Britain and New Zealand, winters are mild and summers are cool. There is not a huge change from one season to another.

Countries near the equator have hot weather all year with some ___(63)___ rain, except deserts where it rains very little. Above the desert there are no clouds in the sky, so the heat of the sun can ___(64)___ warm the ground during the day, but it gets very cold at night. People are always ___(65)___ in unusual weather and pictures of tornadoes, for example, are shown on television. Strong winds and rain can cause a lot of damage to buildings, and in spite of modern methods of weather forecasting they can still surprise us.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Weather influences die lives ___(61)___ everyone.

of

by

from

to

Xem đáp án

Chọn A

of sb: của ai

3. Trắc nghiệm
1 điểm

In countries ___(62)___ have sea all around them, like Britain and New Zealand, winters are mild and summers are cool.

what

who

which

whom

Xem đáp án

Chọn C

dùng đại từ quan hệ ‘who’ để thay thế cho danh từ chỉ vật trước đó

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Countries near the equator have hot weather all year with some ___(63)___ rain,

great

heavy

thick

deep

Xem đáp án

Chọn B

heavy rain: mưa to

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Above the desert there are no clouds in the sky, so the heat of the sun can ___(64)___ warm the ground during the day, but it gets very cold at night.

easy

easier

easily

ease

Xem đáp án

Chọn C

bổ nghĩa cho động từ ‘warm’ cần một trạng từ

6. Trắc nghiệm
1 điểm

People are always ___(65)___ in unusual weather and pictures of tornadoes, for example, are shown on television.

proud

keen

interested

surprised

Xem đáp án

Chọn C

be interested in: có hứng thú

Dịch: 

Thời tiết

Thời tiết ảnh hưởng đến cuộc sống của mọi người. Khí hậu của bất kỳ quốc gia nào phụ thuộc vào vị trí của quốc gia đó trên Trái đất, khoảng cách từ biển và độ cao của biển. Ở những quốc gia có biển bao quanh, như Anh và New Zealand, mùa đông ôn hòa và mùa hè mát mẻ. Không có sự thay đổi lớn giữa các mùa.

Các quốc gia gần đường xích đạo có thời tiết nóng quanh năm với một số trận mưa lớn, ngoại trừ các sa mạc nơi mưa rất ít. Phía trên sa mạc không có mây trên bầu trời, vì vậy sức nóng của mặt trời có thể dễ dàng làm ấm mặt đất vào ban ngày, nhưng trời trở nên rất lạnh vào ban đêm. Mọi người luôn quan tâm đến thời tiết bất thường và hình ảnh về lốc xoáy, chẳng hạn, được chiếu trên truyền hình. Gió mạnh và mưa có thể gây ra nhiều thiệt hại cho các tòa nhà và mặc dù có các phương pháp dự báo thời tiết hiện đại, chúng vẫn có thể khiến chúng ta bất ngờ.

7. Tự luận
1 điểm

Write relative pronouns to complete these sentences:We visited the school ___________ my father taught.

Xem đáp án

Đáp án: where

Giải thích: Dùng trạng từ quan hệ ‘where’ để thay thế cho danh từ chỉ địa điểm trước nó.

Dịch: Chúng tôi tới thăm ngôi trường nơi mà bố tôi dạy học.

Đoạn văn

Flea Markets

When asked where they prefer to shop, ___(1)___ students replied that they are keen on flea markets. You can pick up a large variety of items: clothes, antiques, plants, second-hand furniture, rugs- just about anything you can think of. For example, you can find fabulous vintage clothing at very low prices, so you come away feeling you’ve found a great bargain worth much more than what you paid.

Beware, ___(2)___, as you have to pay in cash and you are often not given a receipt for the items you buy. This can be a problem if the item is faulty as you will not have a ___(3)___. 

Of course, you often get great value for money but if you want to return an item for some reason, the ___(4)___ are rarely willing to give you a refund. 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

When asked where they prefer to shop, ___(1)___ students replied that they are keen on flea markets.

each

many

little

every

Xem đáp án

Chọn B

each/every + N số ít: mỗi

Little + N không đếm được: rất ít, hầu như không có

Many + N số nhiều: nhiều

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Beware, ___(2)___, as you have to pay in cash and you are often not given a receipt for the items you buy.

however

therefore

although

otherwise

Xem đáp án

Chọn A

however: tuy nhiên

10. Trắc nghiệm
1 điểm

This can be a problem if the item is faulty as you will not have a ___(3)___.

protection

guarantee

quality

diversity

Xem đáp án

Chọn B

guarantee: bảo đảm

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Of course, you often get great value for money but if you want to return an item for some reason, the ___(4)___ are rarely willing to give you a refund. 

buyers

customers

guests

vendors

Xem đáp án

Chọn D

vendors: người bán hàng rong

Dịch: Chợ trời

Khi được hỏi thích mua sắm ở đâu, nhiều sinh viên trả lời rằng họ thích chợ trời. Bạn có thể mua được nhiều loại mặt hàng: quần áo, đồ cổ, cây cối, đồ nội thất cũ, thảm - hầu như bất cứ thứ gì bạn có thể nghĩ đến. Ví dụ, bạn có thể tìm thấy quần áo cổ điển tuyệt đẹp với giá rất thấp, vì vậy bạn sẽ cảm thấy mình đã tìm thấy một món hời lớn có giá trị hơn nhiều so với số tiền bạn đã trả.

Tuy nhiên, hãy cẩn thận vì bạn phải trả bằng tiền mặt và bạn thường không được cung cấp biên lai cho những mặt hàng bạn mua. Điều này có thể là vấn đề nếu mặt hàng bị lỗi vì bạn sẽ không được bảo hành.

Tất nhiên, bạn thường nhận được giá trị tuyệt vời cho số tiền bỏ ra nhưng nếu bạn muốn trả lại một mặt hàng vì lý do nào đó, người bán hiếm khi sẵn sàng hoàn lại tiền cho bạn.

12. Tự luận
1 điểm

Well, the place looks (clean)............... now.

Xem đáp án

Đáp án: cleaner

Giải thích: look + adj: trông như thế nào, cleaner: sạch hơn

Dịch: Chỗ này bây giờ trông có vẻ sạch hơn.

13. Tự luận
1 điểm

What a luxurious car!

=> How________________!

Xem đáp án

Đáp án: How luxurious a car is!

Giải thích: Câu cảm thán: How + adj/adv + S + V!

Dịch: Chiếc ô tô thật sang trọng!

14. Tự luận
1 điểm

What a nice day, ______? 

Xem đáp án

Đáp án: isn’t it

Giải thích: Dạng đặt biệt của câu hỏi đuôi: Ở câu cảm thán, ta lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ, trợ động từ là is, am, are. 

Dịch: Quả là một ngày đẹp trời phải không?

15. Tự luận
1 điểm

Đổi thành câu bị động: What books are people reading this year?

Xem đáp án

Đáp án: What books are being read this year? 

Giải thích: Câu bị động dạng nghi vấn thì hiện tại tiếp diễn: Is/Am/Are + being + Vp2?

Dịch: Những cuốn sách nào đang được đọc trong năm nay?

16. Tự luận
1 điểm

What did you do at weekend? Write sentences. (go shoping)

Xem đáp án

Đáp án: I went shopping.

Giải thích: Cấu trúc thì quá khứ đơn: S + V (QKĐ)

Dịch: Tôi đã đi mua sắm.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you like ______ in your free time?

do

doing

making

Xem đáp án

Đáp án: B

Cấu trúc hỏi ai đó thích làm gì trong thời gian rảnh: What + do/does + S + like + doing + in + someone’s free time?

like + V-ing: thích làm gì

Dịch: Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh?

18. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống vs các từ trong ngoặc và sử dụng thì hiện tại tiếp diễn: 

What (you look) ______ at?

Xem đáp án

Đáp án: are you looking

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn dạng nghi vấn: Is/Am/Are + S + Ving?

Dịch: Bạn đang nhìn gì vậy?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

What ……………in Paris in 2004? 

did you do

were you doing

you did

were you

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: in 2004 => thì quá khứ đơn

Dịch: Bạn đã làm gì ở Paris vào năm 2004?

20. Tự luận
1 điểm

What is the correct ___ of this word? (PRONOUNCE) 

Xem đáp án

Đáp án: pronunciation

Giải thích: Sau tính từ cần danh từ

Dịch: Phát âm đúng của từ này là gì?

21. Tự luận
1 điểm

What is the price of the cake and an orange? 

How much ______ ? 

Xem đáp án

Đáp án: How much are the cake and an orange?

Giải thích: How much + be + N?: hỏi giá thành

Dịch: Chiếc bánh và quả cam bao nhiêu tiền?

22. Tự luận
1 điểm

What is the price of this watch? => How much................................?

Xem đáp án

Đáp án: How much is this watch?

Giải thích: How much + be + N?: hỏi giá thành

Dịch: Chiếc đồng hồ này bao nhiêu tiền?

23. Tự luận
1 điểm

What is the width of the Great Wall? => How _______________?

Xem đáp án

Đáp án: How wide is the Great Wall?

Giải thích: How + adj + be + S?

Dịch: Vạn Lý Trường Thành rộng bao nhiêu?

24. Tự luận
1 điểm

What is your hobby? → What hobby____________?

Xem đáp án

Đáp án: What hobby do you have? 

Giải thích: What + N + trợ động từ + S + V?

Dịch: Sở thích của bạn là gì?

25. Tự luận
1 điểm

Viết thành câu tường thuật: “What should we do to help her overcome stress?” They didn't know________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: what they should do to help her overcome stress. 

Giải thích: Chuyển sang câu tường thuật nên trợ động từ ‘should’ phải đảo lại sau chủ ngữ ‘they’

Dịch: Họ không biết nên làm gì để giúp cô ấy vượt qua áp lực.

26. Tự luận
1 điểm

What sport do you like best? What is ________________?

Xem đáp án

Đáp án: What is your most favorite sport?

Giải thích: What sport do you like best? ~ What is your most favorite sport? (Bạn thích môn thể thao nào nhất)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

.................. terrible weather! 

What

What a

How

How a

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu cảm thán: What + (mạo từ) + adj + N!/How + adj/adv + S + V!

=> Weather không đếm được nên không dùng mạo từ ‘a’ trước nó

Dịch: Thời thiết thật kinh khủng!

28. Tự luận
1 điểm

 What time (you/have) ........................................ breakfast?

Xem đáp án

Đáp án: do you have

Giải thích: Dùng thì hiện tại đơn để diễn tả một thói quen, dạng nghi vấn: Do/Does + S + V?

Dịch: Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?

29. Tự luận
1 điểm

What you did you do after you (go) _____ home yesterday?

Xem đáp án

Đáp án: had gone

Giải thích: Công thức với “after” (trong ngữ cảnh quá khứ): After + S + V (quá khứ hoàn thành), S + V (quá khứ đơn).

=> Hành động xảy ra trước chia quá khứ hoàn thành

=> Hành động xảy ra sau chia quá khứ đơn

Dịch: Bạn đã làm gì sau khi về nhà vào hôm qua?

30. Tự luận
1 điểm

When did you learn to drive? 

=> How long _____________?

Xem đáp án

Đáp án: How long have you been able to drive?

Giải thích:

"When did you learn to drive?" → hành động học lái xe đã xảy ra trong quá khứ, nhưng nếu bạn đã học xong thì hiện tại bạn biết lái xe.


Khi viết lại với "How long", ta chuyển sang thì hiện tại hoàn thành vì đang hỏi về khoảng thời gian từ khi bắt đầu biết lái đến hiện tại.

Dịch nghĩa: Bạn biết lái xe được bao lâu rồi?

31. Tự luận
1 điểm

When did you start your hobby?

=> How long _____________?

Xem đáp án

Đáp án: How long have you had your hobby?

Giải thích: Câu hỏi ở thì quá khứ đơn → khi viết lại với “How long”, ta dùng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.

Dịch: Bạn đã có sở thích này bao lâu rồi?

32. Tự luận
1 điểm

When I (arrive) at this house, he still (sleep). 

Xem đáp án

Đáp án: arrived/was still sleeping

Giải thích: Cấu trúc: When + S + V(QKĐ), S + V (QKTD)

=> Diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào

- Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ đơn

- Hành động xen vào chia quá khứ hoàn thành