200+ câu trắc nghiệm Chương trình dịch có đáp án - Phần 6
Đề thi

200+ câu trắc nghiệm Chương trình dịch có đáp án - Phần 6

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp51 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm gồm 7 luật sinh: (1) S->BA; (2) C->A0; (3) A->1; (4) B->A1; (5) B- >0; (6) A-> epsilon; (7) B-> epsilon. FOLLOW(S)=?

{0}

{1}

{0,1}

{dollar}

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm gồm 7 luật sinh: (1) S->BA; (2) C->A0; (3) A->1; (4) B->A1; (5) B- >0; (6) A-> epsilon; (7) B-> epsilon. FIRST (C)=?

{0}

{1}

{0,1}

{0,1,epsilon}

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm gồm 6 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->A0; (3) A->B0; (4) A->1; (5) B- >A1; (6) B->0. FIRST(A)=?

{0}

{1}

{0,1}

{0,1,epsilon}

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm gồm 6 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->A0; (3) A->B0; (4) A->1; (5) B- >A1; (6) B->0. FIRST(B)=?

{0}

{1}

{0,1}

{0,1,epsilon}

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm gồm 6 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->A0; (3) A->B0; (4) A->1; (5) B- >A1; (6) B->0. FIRST(S)=?

{0}

{1}

{0,1}

{0,1,epsilon}

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

FOLLOW(S), với S là ký hiệu bắt đầu của một văn phạm bất kỳ thì FOLLOW(S) luôn luôn bao gồm ký hiệu nào?

dollar

1

0

0,1, dollar

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phương pháp “Phân tích dự đoán không đệ qui” thì ký hiệu ‘dollar’ là

Là ký hiệu bắt đầu chuỗi nhập.

Là ký hiệu giữa chuỗi nhập.

Là ký hiệu kết thúc chuỗi nhập.

Không là ký hiệu kết thúc chuỗi nhập.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phương pháp “Phân tích dự đoán không đệ qui”, khẳng định nào sau đây đúng nhất đối với bảng phân tích cú pháp M

Bảng phân tích M là một mảng hai chiều dạng M[A,a], trong đó A là ký hiệu chưa kết thúc, a là ký hiệu kết thúc hoặc ‘dollar’.

Bảng phân tích M là một mảng hai chiều dạng M[A,a], trong đó A là ký hiệu chưa kết thúc, a là ký hiệu kết thúc hoặc ‘epsilon’.

Bảng phân tích M là một mảng hai chiều dạng M[A,a], trong đó A là ký hiệu chưa kết thúc, a là ký hiệu kết thúc hoặc ‘dollar’ hoặc ‘epsilon’

Bảng phân tích M là một mảng hai chiều dạng M[A,a], trong đó A là ký hiệu chưa kết thúc, a là ký hiệu kết thúc.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phương pháp “Phân tích dự đoán không đệ qui”, khẳng định nào sau đây đúng nhất đối với STACK (ngăn xếp)

Chứa các ký hiệu kết thúc của văn phạm với ký hiệu $ nằm ở đáy Stack.

Chứa các ký hiệu không kết thúc của văn phạm với ký hiệu $ nằm ở đáy Stack.

Không chứa một chuỗi các ký hiệu văn phạm với ký hiệu $ nằm ở đáy Stack.

Chứa một chuỗi các ký hiệu văn phạm với ký hiệu $ nằm ở đáy Stack.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phương pháp “Phân tích dự đoán không đệ qui”, khẳng định nào sau đây đúng nhất đối với INPUT (đầu vào)

Là bộ đệm chứa chuỗi cần phân tích, kết thúc bởi ký hiệu ‘dollar’.

Là bộ đệm chứa các ký hiệu kết thúc của văn phạm.

Là bộ đệm chứa các ký hiệu kết thúc và không kết thúc của văn phạm.

Là bộ đệm chứa các luật sinh của văn phạm.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây, không đúng với dạng luật sinh của văn bản

A->BC

A->B:=C

A=B+C

A->B

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây, đúng với dạng luật sinh của văn bản

A=BC

X->Y*Z

A=B+C

A=B-C

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng nhất đối với chuỗi đầu vào cho bộ phân tích cú pháp. Chuỗi đầu vào bao gồm

Các ký hiệu kết thúc của văn phạm, và kết thúc bởi ký hiệu ‘dollar’.

Các ký hiệu kết thúc, không kết thúc, và kết thúc bởi ký hiệu ‘dollar’.

Các ký hiệu không kết thúc của văn phạm.

Các luật sinh của văn phạm.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm với các luật sinh: S -> AB; A -> aA ; A -> epsilon; B -> bB ; B-> epsilon, First(S) = ? A {a, epsilon }

{a,b}

{a,b, epsilon }

{b, epsilon }

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm với các luật sinh: S -> AB; A -> aA ; A -> epsilon; B -> bB ; B-> epsilon, Follow (A) = ?

{ b, dollar }

{a,b}

{a,b, epsilon }

{b}

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm với các luật sinh: S -> AB; A -> aA ; A -> epsilon; B -> bB ; B-> epsilon, Follow (S) = ?

{a, epsilon }

{a,b}

{ dollar }

{b, epsilon }

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm với các luật sinh: S -> AB; A -> aA ; A -> epsilon; B -> bB ; B-> epsilon, Follow (B) = ?

{a }

{a,b}

{a,dollar }

{dollar }

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm gồm các luật sinh: S → A; A → BC hoặc A-> DBC; B → bBʼ hoặc B-> epsilon; B’→ bB’ hoặc B’- > epsilon; C → c hoặc C-> epsilon; D → a hoặc D-> d, FIRST(S) =?

{ a, b, c, d, epsilon }

{ a, epsilon }

{ a, b, epsilon }

{ a, b, c, epsilon }

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm gồm các luật sinh: S → A; A → BC hoặc A-> DBC; B → bBʼ hoặc B-> epsilon; B’→ bB’ hoặc B’- > epsilon; C → c hoặc C-> epsilon; D → a hoặc D-> d, FIRST(A) =?

{ a, epsilon }

{ a, b, epsilon }

{ a, b, c, epsilon }

{ a, b, c, d, epsilon }

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm gồm các luật sinh: epsilon; S → A; A → BC hoặc A-> DBC; B → bBʼ hoặc B-> Epsilon; B’→ bB’ hoặc B’- > C → c hoặc C-> Epsilon; D → a hoặc D-> d, FIRST(B) =?

{ a, epsilon }

{ a, b, epsilon }

{ a, b, c, epsilon }

{ b, epsilon }

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm gồm các luật sinh: epsilon; epsilon; S → A; A → BC hoặc A-> DBC; B → bBʼ hoặc B-> epsilon; B’→ bB’ hoặc B’- > C → c hoặc C-> D → a hoặc D-> d, FIRST(B’) =?

{ a, epsilon }

{ a, b, epsilon }

{ a, b, c, epsilon }

{ b, epsilon }

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm gồm các luật sinh: epsilon; epsilon; S → A; A → BC hoặc A-> DBC; B → bBʼ hoặc B-> epsilon; B’→ bB’ hoặc B’- > C → c hoặc C-> D → a hoặc D-> d, FIRST(C) =?

{ a, epsilon }

{ a, b, epsilon }

{ c, epsilon }

{ b, epsilon }

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm gồm các luật sinh: epsilon; epsilon; S → A; A → BC hoặc A-> DBC; B → bBʼ hoặc B-> epsilon; B’→ bB’ hoặc B’- > C → c hoặc C-> D → a hoặc D-> d, FIRST(D) =?

{ a,b,c, epsilon }

{ b,d, epsilon }

{ a,d, epsilon }

{ c,d, epsilon }

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm gồm các luật sinh: epsilon; epsilon; S → A; A → BC hoặc A-> DBC; B → bBʼ hoặc B-> epsilon; B’→ bB’ hoặc B’- > C → c hoặc C-> D → a hoặc D-> d, FOLLOW (D) =?

{ a,b,c, dollar }

{ b, c, dollar }

{ a,d, dollar }

{ c,d, dollar }

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm gồm các luật sinh: S → A; A → BC hoặc A-> DBC; B → bBʼ hoặc B-> epsilon; B’→ bB’ hoặc B’- > epsilon; C → c hoặc C-> epsilon; D → a hoặc D-> d, FOLLOW (C) =?

{ a, dollar }

{ b, dollar }

{ c, dollar }

{ dollar }

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm gồm các luật sinh: S → A; A → BC hoặc A-> DBC; B → bBʼ hoặc B-> Epsilon; B’→ bB’ hoặc B’- > Epsilon; C → c hoặc C-> epsilon; D → a hoặc D-> d, FOLLOW (B’) =?

{ a, dollar }

{ b, dollar }

{ dollar }

{ c, dollar }

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm gồm các luật sinh: S → A; A → BC hoặc A-> DBC; B → bBʼ hoặc B-> epsilon; B’→ bB’ hoặc B’- > epsilon; C → c hoặc C-> epsilon; D → a hoặc D-> d, FOLLOW (B) =?

{ a, dollar }

{ b, dollar }

{ dollar }

{ c, dollar }

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm gồm các luật sinh: S → A; A → BC hoặc A-> DBC; B → bBʼ hoặc B-> epsilon; B’→ bB’ hoặc B’- > epsilon; C → c hoặc C-> epsilon; D → a hoặc D-> d, FOLLOW (A) =?

{ a, dollar }

{ b, dollar }

{ c, dollar }

{ dollar }

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm gồm các luật sinh: S → A; A → BC hoặc A-> DBC; B → bBʼ hoặc B-> epsilon; B’→ bB’ hoặc B’- > epsilon; C → c hoặc C-> epsilon; D → a hoặc D-> d, FOLLOW (S) =?

{ a, dollar }

{ b, dollar }

{ c, dollar }

{ dollar }

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho văn phạm S → A hoặc S-> BCD; A → BBA hoặc A->EB; B → bEc hoặc B->BC hoặc B->BDc ; C → c ; D → a hoặc D-> BDb; E → a hoặc E->bE , First(S)=?

{ a,b,c }

{ b,c }

{ a,c}

{ a}

Xem đáp án

Chọn đáp án A