20+ câu trắc nghiệm Từ vựng tiếng Trung Quốc có đáp án
Đề thi

20+ câu trắc nghiệm Từ vựng tiếng Trung Quốc có đáp án

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp82 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

汉语很难

Hànyǔ hěn nán

Hányǔ hěn nán

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nêu tên các bộ và số nét của 彳

bộ Xích, 3 nét

bộ Ngôn, 3 nét

bộ Nhân, 2 nét

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: tā

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nêu tên các bộ và số nét của 亻

bộ Nữ, 2 nét

bộ Ngôn, 2 nét

bộ Nhân, 2 nét

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

不太忙

bù nán

bù tài máng

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: hěn

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nêu tên các bộ và số nét của 讠

bộ Ngôn, 2 nét

bộ Miên, 3 nét

bộ Ngôn, 3 nét

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: bù

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

不难

bù nán

bú tài máng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nêu tên các bộ và số nét của 忄

bộ Tâm, 3 nét

bộ Xích, 3 nét

bộ Nhân, 2 nét

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

不忙

bú hǎo

bù máng

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

他很忙

tā hěn máng

tá hěn máng

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: tài

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: gēge

弟弟

爸爸

哥哥

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

不好

bú máng

bù hǎo

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: nán

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: tài

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: bù

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: tài

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: nán

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: hěn

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: Hànyǔ

汉语

法语

韩语

Xem đáp án

Chọn đáp án A.