20 câu trắc nghiệm Từ đồng nghĩa Chân trời sáng tạo có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Từ đồng nghĩa Chân trời sáng tạo có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 562 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Điền từ thích hợp vào câu văn dưới đây:

“Câu văn cần được…cho trong sáng và súc tích”

Bào

Vót

Gọt giũa

Đẽo

Xem đáp án

C. Gọt giũa

Hướng dẫn giải:

Câu văn cần được gọt giũa cho trong sáng và súc tích.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ đồng nghĩa là gì?

Là những từ có phát âm giống nhau.

Là những từ có nghĩa giống nhau.

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

Xem đáp án

C. Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

Hướng dẫn giải:

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Điền từ thích hợp vào câu văn dưới đây:

“Trên sân trường, mấy cây phượng vĩ nở hoa….”

Đỏ chói

Đỏ ửng

Đỏ bừng

Đỏ au

Xem đáp án

D. Đỏ au

Hướng dẫn giải:

Trên sân trường, mấy cây phượng vĩ nở hoa đỏ au.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu là từ đồng nghĩa với từ hổ?

Mèo.

Cọp.

Heo.

Cún.

Xem đáp án

B. Cọp.

Hướng dẫn giải:

Cọp là một loài thú dữ, được con người ban cho danh hiệu chúa tể sơn lâm, hay còn gọi hổ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu là từ đồng nghĩa với từ mẹ?

Cô.

Dì.

Má.

Thầy.

Xem đáp án

C. Má.

Hướng dẫn giải:

Má (địa phương): mẹ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau?

Đi – đứng

Tập luyện – rèn luyện

Sở trường – sở đoản

Chịu khó – can đảm

Xem đáp án

B. Tập luyện – rèn luyện

Hướng dẫn giải:

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn dưới đây?

Các em lớp Một phấn khởi chào đón năm học mới. Chúng tôi vô cùng hân hoan.

Phấn khởi – hân hoan.

Phấn khởi – vô cùng.

Các em – chúng tôi.

Chào đón – hân hoan.

Xem đáp án

A. Phấn khởi – hân hoan.

Hướng dẫn giải:

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào đồng nghĩa với từ thi nhân?

Nhà văn

Nghệ sĩ

Nhà báo

Nhà thơ

Xem đáp án

D. Nhà thơ

Hướng dẫn giải:

Thi nhân: nhà thơ,

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Điền từ thích hợp vào câu văn dưới đây:

“Dòng sông chảy rất…giữa hai bờ xanh mướt lúa ngô”

Hiền hậu

Hiền hoà

Hiền lành

Hiền từ

Xem đáp án

B. Hiền hoà

Hướng dẫn giải:

Dòng sông chảy rất hiền hoà giữa hai bờ xanh mướt lúa ngô.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cần lưu ý điều gì khi sử dụng từ đồng nghĩa?

Chỉ nên sử dụng nhiều nhất hai từ đồng nghĩa khi giao tiếp hoặc viết bài.

Khi viết hoặc nói, cần lựa chọn từ phù hợp nhất với ý nghĩa được thể hiện.

Cần hạn chế sử dụng từ đồng nghĩa.

Cần sử dụng nhiều từ đồng nghĩa để diễn đạt thêm phong phú.

Xem đáp án

B. Khi viết hoặc nói, cần lựa chọn từ phù hợp nhất với ý nghĩa được thể hiện.

Hướng dẫn giải:

Khi sử dụng từ đồng nghĩa khi viết hoặc nói, cần lựa chọn từ phù hợp nhất với ý nghĩa được thể hiện.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

Nơi chôn rau cắt rốn

Quê mùa

Quê hương

Quê quán

Xem đáp án

B. Quê mùa

Hướng dẫn giải:

A, C, D đều chỉ về quê hương, nơi mình sinh ra và lớn lên.

Quê mùa là chỉ sự mộc mạc, thật thà như người ở nông thôn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu là từ đồng nghĩa với từ non sông?

Tổ quốc.

Làng xóm.

Núi rừng.

Sông hồ.

Xem đáp án

D. Sông hồ.

Hướng dẫn giải:

Từ đồng nghĩa với non sông là: non nước, núi sông, nước non, sông núi

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu là từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau?

Xe chúng tôi vừa chạy qua quãng đường gập ghềnh, nhiều ổ gà.

Thăm thẳm.

Bằng phẳng.

Gồ ghề.

Mênh mông.

Xem đáp án

C. Gồ ghề.

Hướng dẫn giải:

Gồ ghề: có nhiều chỗ nhô cao lên một cách không đều trên bề mặt.

Gập ghềnh: lồi lõm, không bằng phẳng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu là từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau?

Bầy ngựa tung vó trên thảo nguyên rộng lớn.

Sâu thẳm.

Xa xôi.

Bao la.

Trong xanh.

Xem đáp án

C. Bao la.

Hướng dẫn giải:

Rộng lớn: có diện tích hoặc phạm vi rất lớn.

Bao la: rộng lớn đến mức như bao trùm lên tất cả.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

Đất nước

Tổ tiên

Giang sơn

Nước nhà

Xem đáp án

B. Tổ tiên

Hướng dẫn giải:

Tổ tiên: Ông cha từ đời này qua đời khác.

Đất nước: phần lãnh thổ trong quan hệ với dân tộc làm chủ và sống trên đó.

Giang sơn: Sông núi; dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền một nước.

Nước nhà: nước của mình.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Nhóm từ nào đồng nghĩa với “hòa bình”?

Lặng lẽ, thái hòa, hiền hòa

Bình yên, thái bình, lặng lẽ

Bình yên, thanh bình, thái bình

Thái bình, thanh thản, lặng yên

Xem đáp án

C. Bình yên, thanh bình, thái bình

Hướng dẫn giải:

Hoà bình: tình trạng yên ổn, không có chiến tranh.

Bình yên: Ở tình trạng không gặp điều gì không hay xảy ra, làm ảnh hưởng đến sức khoẻ, đời sống.

Thanh bình: Yên lặng bằng phẳng, không có gì xảy ra.

Thái bình: yên ổn, không có loạn lạc, chiến tranh.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu không phải từ đồng nghĩa với từ đỏ tươi?

Đỏ chót.

Đỏ rực.

Đỏ thắm.

Đỏ cam.

Xem đáp án

D. Đỏ cam.

Hướng dẫn giải:

Màu đỏ tươi là màu nằm giữa màu đỏ và màu da cam

18. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu là từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau?

Mai tặng tôi chiếc nơ cài tóc màu hồng rất đẹp.

Ngọt ngào.

Vui vẻ.

Xinh xắn.

Rộn ràng.

Xem đáp án

C. Xinh xắn.

Hướng dẫn giải:

Đẹp: có hình thức hoặc phẩm chất đem lại sự hứng thú đặc biệt, làm cho người ta thích nhìn ngắm hoặc kính nể.

Xinh xắn: xinh và rất ưa nhìn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu không phải từ đồng nghĩa với từ bố?

Cha.

U.

Tía.

Ba.

Xem đáp án

B. U.

Hướng dẫn giải:

U: mẹ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn dưới đây?

Đất nước ta thật thanh bình. Cuộc sống của người dân trên mọi miền Tổ quốc thật yên vui.

Đất nước – Tổ quốc.

Đất nước – cuộc sống.

Người dân – Tổ quốc.

Thanh bình – yên vui.

Xem đáp án

A. Đất nước – Tổ quốc.

Hướng dẫn giải:

Đất nước: phần lãnh thổ trong quan hệ với dân tộc làm chủ và sống trên đó.

Tổ quốc: đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nó.