20 câu trắc nghiệm Từ đa nghĩa Chân trời sáng tạo có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Từ đa nghĩa Chân trời sáng tạo có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 568 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ đa nghĩa là gì?

Là từ có hai nghĩa, trong đó có một nghĩa gốc và một nghĩa chuyển.

Là từ có hai nghĩa trở lên, trong đó có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.

Là từ có nhiều nghĩa.

Là từ có hai nghĩa.

Xem đáp án

B. Là từ có hai nghĩa trở lên, trong đó có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.

Hướng dẫn giải:

Từ đa nghĩa là từ có hai nghĩa trở lên, trong đó có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào dưới đây không phải là từ có nghĩa chuyển của từ mắt?

Mắt biếc

Mắt na

Mắt lưới

Mắt cây

Xem đáp án

A. Mắt biếc

Hướng dẫn giải:

Mắt biếc là từ được hiểu theo nghĩa gốc

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào dưới đây là từ có nghĩa chuyển của từ “quả” ?

Qủa tim

Qủa dừa

Hoa quả

Qủa táo

Xem đáp án

A. Qủa tim

Hướng dẫn giải:

Qủa tim là từ chuyển nghĩa của từ quả theo phương thức ẩn dụ

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào dưới đây không có nghĩa chuyển

Mũi

Mặt

Đồng hồ

Tai

Xem đáp án

C. Đồng hồ

Hướng dẫn giải:

Từ đồng hồ không có nghĩa chuyển

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào dưới đây có thể chuyển nghĩa được?

Com- pa

Quạt điện

Rèm

Xem đáp án

D. Lá

Hướng dẫn giải:

Từ lá có thể chuyển nghĩa được, trong các từ như lá lách, lá phổi, lá thép…

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong từ nhiều nghĩa có những nghĩa nào sau đây?

Nghĩa gốc và nghĩa đen

Nghĩa bóng và nghĩa chuyển

Nghĩa gốc và nghĩa chuyển

Nghĩa gốc và nghĩa bóng

Xem đáp án

C. Nghĩa gốc và nghĩa chuyển

Hướng dẫn giải:

Trong từ nhiều nghĩa có:

+ Nghĩa gốc: là nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở để hình thành các nghĩa khác.

+ Nghĩa chuyển: là nghĩa được hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.

Cứ chiều chiều Vũ lại nghe thấy tiếng còi tàu vào cảng ăn hàng.

Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi lại cùng nhau ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.

Chiếc xe đạp này, ăn phanh thật đấy.

Xem đáp án

C. Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi lại cùng nhau ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.

Hướng dẫn giải:

Ăn: tự cho vào cơ thể thức nuôi sống

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các câu sau câu nào từ lưỡi được dùng với nghĩa gốc?

Lưỡi dao này rất sắc, cẩn thận kẻo bị đứt tay.

Lưỡi rìu vung lên chỉ ba nhát là cái cây đã đổ ầm xuống đất.

Khi làm vệ sinh cá nhân buổi sáng, đánh răng xong đừng quên vệ sinh lưỡi.

Bất thình lình một lưỡi gươm chĩa ngay về phía anh ấy.

Xem đáp án

C. Khi làm vệ sinh cá nhân buổi sáng, đánh răng xong đừng quên vệ sinh lưỡi.

Hướng dẫn giải:

Lưỡi (nghĩa gốc): bộ phận mềm trong miệng, dùng để đón và nếm thức ăn, và ở người còn dùng để phát âm

Lưỡi (nghĩa chuyển): bộ phận mỏng và sắc ở một số dụng cụ dùng để cắt, rạch, v.v.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các câu sau đây câu nào từ miệng được dùng với nghĩa chuyển? 

Cô bé có khuôn miệng nhỏ nhắn, xinh xắn.

Đừng có mà suốt ngày chỉ biết “há miệng chờ sung” như thế.

Đàn ông miệng rộng thì sang, đàn bà miệng rộng tan hoang cửa nhà.

Miệng hố được che đậy rất kĩ càng, đây chính là cái bẫy để bắt thú dữ.

Xem đáp án

D. Miệng hố được che đậy rất kĩ càng, đây chính là cái bẫy để bắt thú dữ.

Hướng dẫn giải:

Miệng (nghĩa chuyển): phần trên cùng, ngoài cùng, thông với bên ngoài của vật có chiều sâu

Miệng (nghĩa gốc): bộ phận trên mặt người hay ở phần trước của đầu động vật, dùng để ăn, để nói, kêu, hót, v.v.; thường được coi là biểu tượng của việc ăn uống hay nói năng của con người

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào sau đây ghép với đường thì mang nghĩa chuyển?

mía

phèn

dây

nâu

Xem đáp án

C. dây

Hướng dẫn giải:

Đường (nghĩa chuyển): cái nối liền hai địa điểm, làm phương tiện truyền đi, chuyển đi cái gì đó

Đường (nghĩa gốc): chất kết tinh có vị ngọt, được chế từ mía hoặc củ cải đường

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ xuân trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

Cô ấy đã ngoài 30 nhưng vẫn còn xuân lắm.

Đã 30 cái xuân nhưng cô ấy vẫn chưa từng được trải qua mùi vị tình yêu.

Mùa xuân đến, trường chúng em lại tổ chức hoạt động trồng cây gây rừng.

Tuổi thanh xuân thật đẹp

Xem đáp án

C. Mùa xuân đến, trường chúng em lại tổ chức hoạt động trồng cây gây rừng

Hướng dẫn giải:

Xuân (nghĩa gốc): mùa chuyển tiếp từ đông sang hạ, thời tiết ấm dần lên, thường được coi là mở đầu của năm

Xuân (nghĩa chuyển): thuộc về tuổi trẻ, coi là tươi đẹp, tràn đầy sức sống

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các câu có chứa từ đi sau đây, câu nào từ đi được dùng với nghĩa gốc?

Trời trở lạnh, mẹ nhắc An nhớ đi tất vào chân trước khi đi ra ngoài.

Nam đi giày cẩn thận rồi mới ra khỏi nhà.

Ông em bị đau chân nên đi rất chậm.

Nam đi một nước cờ khiến cho tất cả đều phải trầm trồ.

Xem đáp án

C. Ông em bị đau chân nên đi rất chậm.

Hướng dẫn giải:

Đi (nghĩa gốc): tự di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân nhấc lên, đặt xuống liên tiếp

Đi (nghĩa chuyển): làm, hoạt động theo một hướng nào đó

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tiếng nào dưới đây ghép với đánh được từ mang nghĩa gốc?  

trống

đàn

cờ

nhau

Xem đáp án

D. nhau

Hướng dẫn giải:

Đánh (nghĩa gốc): làm cho đau, cho tổn thương bằng tác động của một lực lên cơ thể

Đánh (nghĩa chuyển): gõ hoặc xát vào làm cho dụng cụ phát huy tác dụng

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Nghĩa được hình thành trên cơ sở nghĩa gốc gọi là?

Nghĩa bóng

Nghĩa mới

Nghĩa chuyển

Nghĩa gốc mới

Xem đáp án

C. Nghĩa chuyển

Hướng dẫn giải:

Nghĩa được hình thành trên cơ sở nghĩa gốc gọi là nghĩa chuyển.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Nghĩa gốc của từ "ngọt" là

Sự êm tai, dễ nghe của âm thanh (đàn ngọt).

Sự tác động êm nhẹ nhưng vào sâu, mức độ cao (lưỡi dao ngọt)

vị ngọt của thực phẩm (bánh ngọt)

Sự nhẹ nhàng, dễ nghe, dễ làm xiêu lòng của lời nói (nói ngọt).

Xem đáp án

C. vị ngọt của thực phẩm (bánh ngọt)

Hướng dẫn giải:

Ngọt (nghĩa gốc): vị ngọt của thực phẩm (bánh ngọt)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ bụng trong câu “anh ấy rất tốt bụng” được sử dụng theo nghĩa?

nghĩa gốc

nghĩa chuyển

Nghĩa bóng

Không đáp án nào đúng

Xem đáp án

B. nghĩa chuyển

Hướng dẫn giải:

Bụng (nghĩa gốc): bộ phận cơ thể người hoặc động vật, chứa ruột, dạ dày, v.v.

Bụng (nghĩa chuyển): bụng con người, coi là biểu tượng của ý nghĩ, tình cảm sâu kín đối với người, với việc

17. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ ăn trong câu nào sau đây được sử dụng với nghĩa gốc?

Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.

Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than.

Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.

Họ làm việc với nhau rất ăn ý.

Xem đáp án

C. Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.

Hướng dẫn giải:

Ăn (nghĩa gốc): tự cho vào cơ thể thức nuôi sống

Ăn (nghĩa chuyển): gắn, dính chặt vào nhau, khớp với nhau

18. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ “bụng” trong câu “ăn cho ấm bụng” được dùng với nghĩa gì?

Nghĩa chuyển

Nghĩa bóng

Nghĩa gốc

Nghĩa tường minh

Xem đáp án

A. Nghĩa chuyển

Hướng dẫn giải:

Bụng (nghĩa gốc): bộ phận cơ thể người hoặc động vật, chứa ruột, dạ dày, v.v.

Bụng (nghĩa chuyển): bụng con người, coi là biểu tượng của ý nghĩ, tình cảm sâu kín đối với người, với việc

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 “Răng” trong trường hợp nào không mang ý nghĩa là bộ phận cơ thể người?

Răng khôn

Răng cưa

Mọc răng

Đánh răng

Xem đáp án

B. Răng cưa

Hướng dẫn giải:

Răng khôn: răng hàm mọc sau cùng, ở người đã lớn tuổi.

Răng cưa: những phần nhọn nhô ra một cách đều đặn ở rìa một vật nào đó, trông tựa như răng của lưỡi cưa

Mọc răng: là một trong những giai đoạn phát triển ở trẻ

Đánh răng: một hoạt động vệ sinh răng miệng

Chọn răng cưa

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 Các nghĩa của từ nhiều nghĩa có đặc điểm gì?

Không có mối liên hệ gì với nhau

Chỉ có liên hệ với các nghĩa chuyển

Chỉ có mối liên hệ với nghĩa từ gốc

Có mối liên hệ với nhau

Xem đáp án

D. Có mối liên hệ với nhau

Hướng dẫn giải:

Từ nhiều nghĩa là từ có 1 nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau