20 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Em ôn lại những gì đã học có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Em ôn lại những gì đã học có đáp án

A
Admin
ToánLớp 253 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số liền sau của 45 là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số liền sau của 45 là 46 (Vì 45 + 1 = 46).

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 46.

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là ….. và …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số liền trước của 72 là 71 (Vì 72 – 1 = 71)

Số liền sau của 72 là 73 (Vì 72 + 1 = 73).

Hay ta có bảng:

Vậy số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là 71 và 73.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

58 là ... của 59.

Số liền trước

Số liền sau

Xem đáp án

Ta có: 59 – 1 = 58.

Do đó, 58 là số liền trước của 59.

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tìm số liền sau của số bé nhất có hai chữ số mà tổng của hai chữ số là 9.

18

19

27

28

Xem đáp án

Ta có: 9 = 9 + 0 = 8 + 1 = 7 + 2 = 6 + 3 = 5 + 4.

Các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng 9 là 90; 81; 18; 72; 27; 63; 36; 54; 45.

Trong các số trên, số bé nhất là 18.

Số liền sau của 18 là 19.

Vậy số liền sau của số bé nhất có hai chữ số mà tổng của hai chữ số là 9 là 19.

Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính:  64 dm – 30 dm + 12 dm

22 dm

24 dm

36 dm

46 dm

Xem đáp án

Ta có:

64 dm – 30 dm + 12 dm = 34 dm + 12 dm = 46 dm.

Chọn D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Sợi dây thứ nhất dài 35 dm, sợi dây thứ hai dài 23 dm. Cả hai sợi dây có độ dài là:

48 cm

48 dm

58 cm

58 dm

Xem đáp án

Cả hai sợi dây có độ dài là:

35 + 23 = 58 (dm)

Đáp số: 58 dm.

Chọn D.

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Anh cao 16 dm, em cao 12 dm. Vậy em thấp hơn anh ….. cm

Xem đáp án

Lời giải:

Em thấp hơn anh số đề-xi-mét là:

          16 – 12 = 4 (dm)

          4 dm = 40 cm.

                      Đáp số: 40 cm.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 40.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

….. cm = 7 dm + 2 dm 8 cm

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 7 dm = 70 cm

2 dm 8 cm = 2 dm + 8 cm = 20 cm + 8 cm = 28 cm.

Do đó: 7 dm + 2 dm 8 cm = 70 cm + 28 cm = 98 cm.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 98.

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngĐiền số thích hợp vào ô trống.Số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là …..; …..Lời giải:Ta có:  56 + 41 = 97 ;    73 + (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là …..; …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:  56 + 41 = 97 ;    73 + 0 = 73, hay ta có bảng như sau:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngĐiền số thích hợp vào ô trống.Số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là …..; …..Lời giải:Ta có:  56 + 41 = 97 ;    73 + (ảnh 2)

Vậy số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là 97 và 73.

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Ghép kết quả với tổng của hai số tương ứng.

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BGhép kết quả với tổng của hai số tương ứng. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:              40 + 30 = 70  

23 + 34 = 57                   57 + 12 = 69.    

Vậy ta nối phép tính với kết quả tương ứng như sau:

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BGhép kết quả với tổng của hai số tương ứng. (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).

 Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngĐiền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu). Từ các số hạng và tổng, lập được các phép cộng thích hợp là:32 + 4 = 36 ;44 + ….. = …..….. + 21 (ảnh 1)

Từ các số hạng và tổng, lập được các phép cộng thích hợp là:

32 + 4 = 36 ;

44 + ….. = …..

….. + 21 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Từ các số hạng và tổng đã cho, ta lập được các phép cộng như sau:

          32 + 4 = 36 ;

          44  + 34 = 78 ;

          23 + 21 = 44.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tổng của hai số là 10, số lớn hơn số bé 4 đơn vị. Giá trị của số bé là :

3

4

6

7

Xem đáp án

Ta có:  10 = 0 + 10 = 1 + 9 = 2 + 8 = 3 + 7 = 4 + 6 = 5 + 5.

Lại có 7 – 3 = 4. Do đó hai số có tổng bằng 10 và số lớn hơn số bé 4 đơn vị là 3 và 7.

Vậy số bé là 3.

Chọn A.

13. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số hạng thứ nhất là số chẵn lớn nhất có một chữ số, số hạng thứ hai là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số. Vậy tổng của hai số đó là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90.

Tổng của hai số đó là:

          8 + 90 = 98

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 98.

14. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là …..; …..

Xem đáp án

Lời giải:

Đặt tính rồi tính ta có: 

Hay ta có bảng như sau:

Vậy số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là 42 và 50.

15. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính nhẩm:  80 – 30 – 20 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 80 – 30 – 20 = 50 – 20 = 30

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 30.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Một đàn gà có tất cả 65 còn gà trống và mái, trong đó có 31 con gà trống. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con gà mái?

32 con gà mái

33 con gà mái

34 con gà mái

35 con gà mái

Xem đáp án

Đàn gà đó có số con gà mái là:

65 – 31 = 34 (con)

Đáp số: 34 con gà mái.

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Biết rằng hiệu của hai số là 10, số trừ là 8. Giá trị của số bị trừ là:

2

8

10

18

Xem đáp án

Ta có: 18 – 8 = 10

Vậy giá trị của số bị trừ là 18.

Chọn D.

18. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Phép trừ có số bị trừ là số chẵn lớn nhất có hai chữ số; số trừ là số tròn chục bé nhất có hai chữ số. Hiệu của hai số đó là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là 98.

Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là 10.

Hiệu của hai số đó là:

               98 – 10 = 88

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 88.

19. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Nam có nhiều hơn Việt 7 cái nhãn vở, Huy có nhiều hơn Nam 9 cái nhãn vở. Vậy Huy có nhiều hơn Việt ….. cái nhãn vở.

Xem đáp án

Lời giải:

Ta biểu diễn số nhãn vở của các bạn bằng sơ đồ như sau:

Huy có nhiều hơn Việt số nhãn vở là:

7 + 9 = 16 (cái)

  Đáp số: 16 cái nhãn vở.

20. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Vườn nhà Hải có 25 cây nhãn. Vườn nhà Hải có nhiều hơn vườn nhà Nam 3 cây nhãn. Vậy vườn nhà Nam có ….. cây nhãn.

Xem đáp án

Lời giải:

Ta biểu diễn số cây nhãn trong vườn nhà mỗi bạn bằng sơ đồ như sau:

Vườn nhà Nam có số cây nhãn là:

25 – 3 = 22 (cây)

Đáp số: 22 cây nhãn.