2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Ôn tập chương 5 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Ôn tập chương 5 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 78 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phương án sử dụng phương pháp thu thập dữ liệu trực tiếp?

Số lần xuất hiện số 1 trong dãy số tự nhiên từ 1 đến 30.

Thu thập dữ liệu về số đội bóng tham dự EURO 2020.

Diệu Hân tìm kiếm thông tin các nước có chỉ số BMI trung bình của người trưởng thành cao nhất thế giới trên Internet.

Xuân tìm top những quốc gia có sản lượng xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là dữ liệu không là số?

Thời gian tự học ở nhà (đơn vị: giờ) của các bạn trong lớp.

Lượng mưa trung bình (đơn vị mm) của các tháng trong năm 2022 tại Thành Phố Hồ Chí Minh.

Số học sinh nữ của mỗi lớp trong khối 8.

Môn thể thao yêu thích nhất của các bạn lớp 8A.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Nhung ghi chép lại dân số Việt Nam (đơn vị triệu người) các năm 2019, 2020, 2021, 2022 lần lượt như sau: \[96,21\,;\,\,\,97,20\,;\,\,\,78,28\,;\,\,\,99,20.\]Hỏi số liệu của năm nào là giá trị không hợp lí?

Năm 2019.

Năm 2020.

Năm 2021.

Năm 2022.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dự báo quy mô dân số của Trung Quốc và Ấn Độ qua các năm được biểu diễn bằng biểu đồ sau

Dự báo quy mô dân số của Trung Quốc và Ấn Độ qua các năm được biểu diễn bằng biểu đồ sau (ảnh 1)

Nhận xét nào trong các nhận xét sau đây là đúng?

Dân số Trung Quốc luôn thấp hơn dân số Ấn Độ.

Dân số Trung Quốc luôn cao hơn dân số Ấn độ.

Hiện tại dân số Trung Quốc cao hơn nhưng sẽ thấp hơn dân số Ấn Độ trong tương lai.

Hiện tại dân số Trung Quốc thấp hơn nhưng sẽ cao hơn dân số Ấn Độ trong tương lai.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Minh ghi chép điểm Toán của các bạn trong tổ 1 của lớp 7A trong bảng dưới đây.

Điểm

4

5

6

7

8

9

Số bạn

1

2

3

1

4

1

Số bạn được từ \(7\) điểm trở lên là

\(1.\)

\(5.\)

\(6.\)

\(4.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ biểu diễn thu nhập bình quân đầu người/năm của việt Nam (tính theo đô la Mỹ) ở một số năm trong giai đoạn từ 1987 đến 2020.

Cho biểu đồ biểu diễn thu nhập bình quân đầu người/năm của việt Nam (tính theo đô la Mỹ)  (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Từ năm 1986 đến năm 2020 thu nhập bình quân đầu người/năm tăng đều.

Từ năm 2019 đến năm 2020 thu nhập bình quân đầu người/năm tăng nhanh nhất.

Thu nhập bình quân đầu người/năm năm 2020 gấp hơn \(20\) lần năm 1991.

Cả ba đáp án trên đều sai.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng thống kê tỉ lệ phần trăm về môn học yêu thích của học sinh trong một lớp:

Môn học

Tỉ lệ phần trăm

Toán

45%

Ngữ Văn

25%

Lịch Sử

20%

Địa lý

10%

Thể dục

35%

Tổng cộng

135%

 

Giá trị chưa hợp lí trong bảng dữ liệu là

Dữ liệu về tên các môn học.

Dữ liệu về tỉ lệ phần trăm.

Cả A và B đều đúng.

Các giá trị đều đã hợp lí.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả tìm hiểu về sở thích ăn uống của 45 bạn học sinh lớp 7C cho bởi bảng thống kê sau:

Món ăn

Bánh ngọt

Socola

Pizza

Kem

Thạch

Số bạn

7

4

18

10

6

Số bạn thích ăn pizza chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số học sinh của lớp 7C?

15%.

20%.

25%.

40%.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ hình quạt tròn về các loại hình giao thông của nước ta năm 2010.

Cho biểu đồ hình quạt tròn về các loại hình giao thông của nước ta năm 2010. (ảnh 1)

Tỉ lệ loại hình giao thông đường sông là bao nhiêu?

\(1{\rm{\% }}\).

\(8{\rm{\% }}\).

\(18{\rm{\% }}\).

\(73{\rm{\% }}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu thập số liệu về 6 màu sắc yêu thích của học sinh lớp 1A được kết quả sau:

Màu đỏ

Màu vàng

Màu tím

Màu đen

Màu nâu

Màu trắng

15%

30%

20%

8%

12%

15%

Học sinh lớp 1A thích màu nào nhất?

Màu vàng.

Màu tím.

Màu nâu.

Màu đỏ, màu trắng.

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Cho biểu đồ sau:

Cho biểu đồ sau:   Khi đó: a) Tỉ lệ trẻ dưới 18 tuổi phải lao động ở cả Châu Á và Châu Phi (ảnh 1)

Khi đó:

a)

Tỉ lệ trẻ dưới 18 tuổi phải lao động ở cả Châu Á và Châu Phi trong giai đoạn từ năm 2000 – 2020 luôn giảm.

ĐúngSai
b)

Năm 2000 là năm có tỉ lệ trẻ dưới 18 tuổi phải lao động ở Châu Á và Châu Phi cao nhất.

ĐúngSai
c)

Năm 2020 là năm có tỉ lệ trẻ dưới 18 tuổi phải lao động ở Châu Á và Châu Phi thấp nhất.

ĐúngSai
d)

Tỉ lệ phần trăm trẻ em dưới 18 tuổi phải lao động ở Châu Phi năm thấp nhất thấp hơn tỉ lệ phần trăm trẻ em dưới 18 tuổi phải lao động ở Châu Á năm cao nhất.

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Cho biểu đồ lượng máy tính bán trong sáu tháng đầu năm 2021 tại một cửa hàng như sau:

Cho biểu đồ lượng máy tính bán trong sáu tháng đầu năm 2021 tại một cửa hàng như sau: (ảnh 1)

a)

Máy tính xách tay được bán nhiều nhất vào tháng 1.

ĐúngSai
b)

Máy tính để bàn bán được ít nhất vào tháng 6.

ĐúngSai
c)

Trong tháng 4 máy tính xách tay bán được nhiều hơn máy tính để bàn 15 chiếc.

ĐúngSai
d)

Trong 6 tháng đầu năm, lượng máy tính xách tay bán được nhiều hơn máy tính để bàn.

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho biểu đồ dưới đây:

Cho biểu đồ dưới đây: (ảnh 1)

Khi đó:

a)

Biểu đồ biểu diễn lượng mưa trung bình 6 tháng đầu năm của một địa phương năm 2020.

ĐúngSai
b)

Tháng 3 là tháng có lượng mưa thấp nhất.

ĐúngSai
c)

Tháng có lượng mưa cao nhất là tháng 5.

ĐúngSai
d)

Lượng mưa tăng trong khoảng thời gian từ tháng 3 đến tháng 6.

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho biểu đồ sau:

Cho biểu đồ sau:   Khi đó:  a) Có 5 thể loại phim được học sinh lựa chọn. (ảnh 1)

Khi đó:

a)

Có 5 thể loại phim được học sinh lựa chọn.

ĐúngSai
b)

Thể loại phim hình sự được nhiều học sinh lựa chọn nhất.

ĐúngSai
c)

Số học sinh yêu thích phim hoạt hình bằng số học sinh yêu thích phim hài.

ĐúngSai
d)

Có 28 học sinh yêu thích thể loại phim mạo hiểm.

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho biểu đồ biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại cây ăn quả trong vườn như hình dưới đây:

Cho biểu đồ biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại cây ăn quả trong vườn như hình dưới đây (ảnh 1)

Biết rằng trong vườn có 22 cây vải thiều. Khi đó:

a)

Có bốn đối tượng được biểu diễn trong biểu đồ trên.

ĐúngSai
b)

Tỉ lệ phần trăm của các loại cây ăn quả khác là 35%.

ĐúngSai
c)

Tỉ lệ phần trăm cây vải thiều trong vườn là lớn nhất.

ĐúngSai
d)

Trong vườn có tất cả 80 cây ăn quả.

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho biểu đồ hình quạt tròn sau biểu diễn lượng bánh bán ra của một cửa hàng:

Cho biểu đồ hình quạt tròn sau biểu diễn lượng bánh bán ra của một cửa hàng: (ảnh 1)

Biết rằng số lượng bánh Socola và số lượng bánh quẩy bán ra của cửa hàng là bằng nhau. Hỏi phần trăm số lượng bánh quẩy bán ra là bao nhiêu?

Đáp án đúng:

17

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho biểu đồ biểu diễn tỉ lệ các loại rau bán được trong một ngày của một cửa hàng dưới đây:

Cho biểu đồ biểu diễn tỉ lệ các loại rau bán được trong một ngày của một cửa hàng dưới đây: (ảnh 1)

Biết rằng cửa hàng đó một ngày bán được tất cả 200 bó rau. Hỏi số lượng rau ngót một ngày cửa hàng bán được bao nhiêu bó?

Đáp án đúng:

21

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho biểu đồ thể hiện tỉ lệ gia tăng dân số Việt Nam từ năm 1991 đến năm 2019 như dưới đây:

Cho biểu đồ thể hiện tỉ lệ gia tăng dân số Việt Nam từ năm 1991 đến năm 2019 như dưới đây: (ảnh 1)

Tỉ lệ gia tăng dân số giai đoạn 1991 - 2007 tăng bao nhiêu phần trăm?

Đáp án đúng:

0,77

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phong trào kế hoạch nhỏ của Đội phát động, sau một tuần lớp trưởng lớp 7A đã vẽ được biểu đồ thống kê chai nhựa cả lớp thu gom được như sau:

Thực hiện phong trào kế hoạch nhỏ của Đội phát động, sau một tuần lớp trưởng lớp 7A đã vẽ được  (ảnh 1)

Số lượng chai nhựa thu được từ Thứ 2 đến Thứ 6 là bao nhiêu chai?

Đáp án đúng:

288

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ sau cho biết số lượng các loại sách có trong thư viện của một trường.

Biểu đồ sau cho biết số lượng các loại sách có trong thư viện của một trường. (ảnh 1)

Hỏi sách giáo khoa chiếm bao nhiêu phần trăm số sách trong thư viện? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án đúng:

31,9

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack