2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 2: Cách ghi số tự nhiên (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Quiz

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 2: Cách ghi số tự nhiên (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 623 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ thập phân, mỗi số tự nhiên được viết dưới dạng một dãy những chữ số lấy trong

9 chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

9 chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8.

10 chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

8 chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cứ 10 đơn vị ở một hàng thì bằng 1 đơn vị ở hàng liền trước đó. Vậy 10 trăm bằng

1 chục.

1 nghìn.

10 nghìn.

1 đơn vị.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai trăm hai mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi ba là cách đọc của số tự nhiên nào?

\[225\,\,673.\]

\[252\,\,673.\]

\[225\,\,637.\]

\[252\,\,637.\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số \(\overline {abc} \) được viết thành

\(a \times b \times c.\)

\(a + b + c.\)

\(100 \times a + 10 \times b + c.\)

\(10 \times a + b + c.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số tự nhiên có ba chữ số chỉ dùng ba chữ số 0; 1; 2 là

102; 120; 201; 210.

012; 021; 102; 120; 201; 210.

102; 120; 12; 201; 210.

102; 21; 120; 12; 201; 210.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số 32 549, phát biểu nào sau đây sai?

Chữ số 2 nằm ở hàng nghìn và có giá trị bằng \[2\,\, \times \,\,1\,\,000\,\, = \,\,2\,\,000\].

Chữ số 4 nằm ở hàng trăm và có giá trị bằng \[4\,\, \times \,\,100\,\, = \,\,400\].

Chữ số 3 năm ở hàng chục nghìn và có giá trị bằng \[3\,\, \times \,\,10\,\,000\,\, = \,\,30\,\,000\].

Chữ số 5 nằm ở hàng trăm và có giá trị bằng \[5\,\, \times \,\,100\,\, = \,\,500\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là cách viết số 34 604 thành tổng giá trị các chữ số của nó?

\[34\,\,064\,\, = \,\,\left( {3\,\, \times \,\,10\,\,000} \right)\,\, + \,\,\left( {4\,\, \times \,\,1\,\,000} \right)\,\, + \,\,\left( {6\,\, \times \,\,10} \right)\,\, + \,\,4\].

\[34\,\,064\,\, = \,\,\left( {3\,\, \times \,\,10\,\,000} \right)\,\, + \,\,\left( {4\,\, \times \,\,1\,\,000} \right)\,\, + \,\,\left( {6\,\, \times \,\,100} \right)\,\, + \,\,4\].

\[34\,\,064\,\, = \,\,\left( {3\,\, \times \,\,10\,\,000} \right)\,\, + \,\,\left( {4\,\, \times \,\,1\,00} \right)\,\, + \,\,\left( {6\,\, \times \,\,100} \right)\,\, + \,\,4\].

\[34\,\,064\,\, = \,\,\left( {3\,\, \times \,\,10\,\,000} \right)\,\, + \,\,\left( {4\,\, \times \,\,100} \right)\,\, + \,\,\left( {6\,\, \times \,\,10} \right)\,\, + \,\,4\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là cách viết số 17 bằng số La Mã?

XV.

XIX.

XVI.

XVII.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số La Mã: XVI, XXII biểu diễn các số tự nhiên

15 và 22.

16 và 22.

15 và 23.

17 và 21.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc số La Mã XIV là

Mười bảy.

Mười năm.

Mười sáu.

Mười bốn.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số: 6; 7; 0; 2.

a) Số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau viết được từ các chữ số trên là: 7 620.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số: 6; 7; 0; 2.b) 0672 là một số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau viết được từ các chữ số trên.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số: 6; 7; 0; 2.

c) 6207 là một số tự nhiên viết được từ các chữ số trên.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số: 6; 7; 0; 2.

d) Từ các chữ số trên viết được 5 số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau bắt đầu bằng chữ số 2.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 1 002; 10 020; 1 002 000; 102.

a) Các số trên được viết từ các chữ số: 0; 1; 2.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 1 002; 10 020; 1 002 000; 102.b) Số 1 002 000 đọc là một triệu không trăm lẻ hai nghìn.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 1 002; 10 020; 1 002 000; 102.

c) Số 102 có bốn chữ số.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 1 002; 10 020; 1 002 000; 102.d) Từ các chữ số: 0; 1; 2 viết được 6 số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho số tự nhiên 305 041.

a) Chữ số 3 nằm ở hàng trăm nghìn.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho số tự nhiên 305 041.b) Giá trị của chữ số 5 là 5 000.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho số tự nhiên 305 041.c) 305 401 được đọc là ba trăm lẻ năm nghìn bốn trăm lẻ một.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho số tự nhiên 305 041.d) \[305\,\,041\,\, = \,\,\left( {3\,\, \times \,\,100\,\,000} \right)\,\, + \,\,\left( {5\,\, \times \,\,1\,\,000} \right)\,\, + \,\,\left( {4\,\, \times \,\,10} \right)\,\, + \,\,1\].

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho số tự nhiên 54 670.

a) Chữ số 4 nằm ở hàng nghìn.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho số tự nhiên 54 670.b) Chữ số 6 có giá trị bằng \[6\,\, \times \,\,10\,\, = \,\,60\].

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho số tự nhiên 54 670.c) \[54\,\,670\,\, = \,\,\left( {5\,\, \times \,\,10\,\,000} \right)\,\, + \,\,\left( {4\,\, \times \,\,1\,\,000} \right)\,\, + \,\,\left( {6\,\, \times \,\,100} \right)\,\, + \,\,\left( {7\,\, \times \,\,10} \right)\].

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho số tự nhiên 54 670.

d) Nếu đổi chữ số hàng trăm và hàng đơn vị ta được số mới viết là 54 076.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho các số La Mã: V, IX, XXIII, XXV.

a) Số La Mã XXIII biểu diễn số tự nhiên 22.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho các số La Mã: V, IX, XXIII, XXV.b) Số La Mã XXV được đọc là hai mươi năm.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho các số La Mã: V, IX, XXIII, XXV.

c) Số La Mã V biểu diễn số tự nhiên nhỏ nhất trong dãy số La Mã trên.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho các số La Mã: V, IX, XXIII, XXV.d) Các số La Mã được cho biểu diễn các số tự nhiên nhỏ hơn 30.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Chữ số 8 trong số 208 650 có giá trị bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Hàng nghìn của số 27 501 là chữ số nào?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Số La Mã XV biểu diễn số tự nhiên nào?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Dùng các chữ số 0; 3; 9, viết một số tự nhiên có ba chữ số khác nhau mà chữ số 3 có giá trị 30.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Bác Hoa đi chợ và chỉ mang ba loại tiền: loại \[1\,\,000\] đồng, loại \[10\,\,000\] đồng và loại \[100\,\,000\] đồng. Tổng số tiền bác phải trả là \[492\,\,000\] đồng. Vậy bác Hoa sẽ phải sử dụng bao nhiều tờ tiền loại \[100\,\,000\] đồng?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack