2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 3. So sánh phân số (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 3. So sánh phân số (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 67 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

 (Gồm 10 câu hỏi, hãy chọn phương án đúng duy nhất)Chọn đáp án đúng.

Trong hai phân số có cùng mẫu, phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.

Trong hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó nhỏ hơn.

Trong hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.

Trong hai phân số có cùng mẫu âm, phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai phân số \(\frac{a}{d}\) và \(\frac{c}{d}\) có \(a > c,\;\,d > 0.\) Khi đó:

\(\frac{a}{d} > \frac{c}{d}.\)

\(\frac{a}{d} < \frac{c}{d}.\)

\(\frac{a}{d} = \frac{c}{d}.\)

\(\frac{a}{d} \le \frac{c}{d}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

\(\frac{{1\,\,123}}{{1\,\,125}} > 1.\)

\(\frac{{ - 154}}{{ - 156}} < 1.\)

\(\frac{{ - 123}}{{345}} > 0.\)

\(\frac{{ - 657}}{{ - 324}} < 0.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\frac{7}{{ - 6}}...\frac{{ - 5}}{8}.\) Dấu thích hợp để điền vào dấu “...” để được đáp án đúng là

\( < .\)

\( > .\)

\( = .\)

\( \ge .\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

\(\frac{1}{2} > \frac{3}{{ - 8}}.\)

\(\frac{1}{2} < \frac{3}{{ - 8}}.\)

\(\frac{1}{2} < - 3.\)

\(\frac{1}{2} < - 1.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \(\frac{{ - 12}}{{23}}....\frac{{ - 8}}{{23}}.\)

>.

<.

=.

Không so sánh được

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

\(\frac{3}{{ - 4}} > \frac{{ - 3}}{4}.\)

\(\frac{{ - 2}}{4} > \frac{3}{{ - 4}}.\)

\(\frac{{ - 2}}{4} < \frac{3}{{ - 4}}.\)

\(\frac{{ - 2}}{4} \le \frac{3}{{ - 4}}.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số chung của hai phân số \(\frac{{ - 3}}{5}\) và \(\frac{3}{4}\) là

5.

4.

3.

20.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy đồng hai phân số \(\frac{{ - 3}}{8}\) và \(\frac{1}{{ - 4}}\) ta được hai phân số lần lượt là

\(\frac{3}{8}\) và \(\frac{2}{8}.\)

\(\frac{{ - 3}}{8}\) và \(\frac{{ - 2}}{8}.\)

\(\frac{3}{8}\) và \(\frac{{ - 2}}{8}.\)

\(\frac{{ - 3}}{8}\) và \(\frac{2}{8}.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các phân số \(\frac{{29}}{{40}};\,\,\frac{{28}}{{41}};\,\,\frac{{29}}{{41}}\) theo thứ tự tăng dần ta được

\(\frac{{29}}{{40}};\,\,\frac{{28}}{{41}};\,\,\frac{{29}}{{41}}.\)

\(\,\frac{{28}}{{41}};\,\,\frac{{29}}{{41}};\,\,\frac{{29}}{{40}}.\)

\(\,\frac{{29}}{{41}};\,\,\frac{{29}}{{40}};\,\frac{{28}}{{41}}.\)

\(\,\frac{{29}}{{41}};\,\,\frac{{28}}{{41}};\,\,\frac{{29}}{{40}}.\)

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

(Gồm 5 câu hỏi, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d))Cho các số nguyên \(x,\;\,y\) thỏa mãn \(\frac{{ - 1}}{4} > \frac{x}{4} > \frac{{ - 3}}{4}\) và \(\frac{8}{{ - 6}} > \frac{y}{3} >  - 2.\)

a)

\(x = - 2.\)

ĐúngSai
b)

\(y > - 6.\)

ĐúngSai
c)

\(\frac{x}{y} = \frac{2}{5}.\)

ĐúngSai
d)

\(\frac{x}{y} > \frac{4}{5}.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Cho hai số \(a = 1\frac{7}{8}\) và \(b = \frac{{20}}{3}.\) Khi đó:

a)

\(a\) viết dưới dạng phân số là \(a = \frac{{15}}{8}.\)

ĐúngSai
b)

24 là một mẫu số chung của \(a\) và \(b.\)

ĐúngSai
c)

Quy đồng mẫu số của \(a\) và \(b\) ta được \(a = \frac{{45}}{{24}}\) và \(b = \frac{{240}}{{24}}.\)

ĐúngSai
d)

\(a > b.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Mai đến hiệu sách để mua bút. Hiệu sách có hai loại: Hộp 10 cái bút có giá bán 75 nghìn đồng và hộp 15 cái bút cùng loại có giá bán 100 nghìn đồng. Gọi \(a,\;\,b\) lần lượt là các phân số thể hiện giá tiền (nghìn đồng) của một cái bút trong hộp 10 cái bút và hộp 15 cái bút. Khi đó:

a)

\(a = \frac{{15}}{2}.\)

ĐúngSai
b)

\(b = \frac{{16}}{3}.\)

ĐúngSai
c)

Một mẫu số chung của \(a\) và \(b\) là 6.

ĐúngSai
d)

Mai nên mua loại hộp bút 15 cái thì có lợi hơn.

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho 3 phân số \(\frac{{ - 1}}{2};\;\,\frac{4}{{ - 5}};\;\,\frac{{99}}{{97}}.\) Khi đó:

a)

Trong các phân số trên, có một phân số lớn hơn 0.

ĐúngSai
b)

10 là một mẫu chung của \(\frac{{ - 1}}{2};\;\,\frac{4}{{ - 5}}.\)

ĐúngSai
c)

Quy đồng mẫu số hai phân số \(\frac{{ - 1}}{2};\;\,\frac{4}{{ - 5}}\) ta được hai phân số lần lượt \(\frac{{ - 5}}{{10}}\) và \(\frac{{ - 8}}{{10}}.\)

ĐúngSai
d)

Các phân số đã cho sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: \(\frac{{99}}{{97}};\;\,\frac{4}{{ - 5}};\;\,\frac{{ - 1}}{2}.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Lớp 6A1 có \(\frac{1}{6}\) bạn thích môn Toán, \(\frac{7}{{10}}\) bạn thích môn Văn và \(\frac{2}{{15}}\) bạn thích môn Tiếng Anh. Khi đó:

a)

Số bạn thích môn Toán ít hơn số bạn thích môn Văn.

ĐúngSai
b)

Môn Tiếng Anh là môn học được yêu thích nhiều nhất.

ĐúngSai
c)

Môn học ít được yêu thích nhất là môn Toán.

ĐúngSai
d)

Mức độ yêu thích các môn học từ thấp đến cao của học sinh lớp 6A1 là: môn Toán, môn Văn, môn Tiếng Anh.

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

(Gồm 5 câu hỏi, hãy viết câu trả lời/đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết)Cho các phân số \(\frac{{ - 1}}{2};\;\,\frac{{ - 3}}{{ - 5}};\;\,\frac{1}{7};\;\,\frac{1}{{ - 9}};\;\,\frac{{47}}{{ - 30}};\;\,\frac{{ - 55}}{{10}}.\) Có tất cả bao nhiêu phân số trong các phân số đã cho nhỏ hơn 0?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Các phân số \(\frac{{11}}{6}\) và \(\frac{{10}}{3}\) khi viết dưới dạng hỗn số có phần nguyên lần lượt là \(a\) và \(b.\) Tính tổng của \(a\) và \(b.\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Khi quy đồng ba phân số \(\frac{1}{2};\;\,\frac{{ - 7}}{8};\;\,\frac{3}{4}\) với mẫu số chung là 8 thì được tử số của các phân số đó lần lượt là \(a,\;\,b,\;\,c.\) Tính \(a + b - c.\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu số nguyên \(a\) thỏa mãn \(\frac{{ - 1}}{2} < \frac{a}{6} < \frac{2}{3}?\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tổ 1 gồm 8 bạn với tổng chiều cao là \(122\;\,{\rm{dm}}{\rm{.}}\) Tổ 2 gồm 10 bạn với tổng chiều cao là \(142\;\,{\rm{dm}}{\rm{.}}\) Hỏi chiều cao trung bình của các bạn tổ nào cao hơn?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack