2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 1. Phân số với tử số và mẫu số là số nguyên (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 1. Phân số với tử số và mẫu số là số nguyên (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 67 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

 (Gồm 10 câu hỏi, hãy chọn phương án đúng duy nhất)

Ta gọi \(\frac{a}{b}\) là một phân số nếu

\(a \ne 0.\)

\(b \ne 0.\)

\(a,\;\,b \in \mathbb{Z};\;\,b \ne 0.\)

\(a,\;\,b \in \mathbb{Z};\;\,a \ne 0.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số \(\frac{{ - 2}}{7}\) là kết quả của phép tính

\(2:7.\)

\(\left( { - 2} \right):7.\)

\(7:2.\)

\(7:\left( { - 2} \right).\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách viết nào dưới đây cho ta một phân số?

\(\frac{{ - 2}}{5}.\)

\(\frac{{0,2}}{6}.\)

\(\frac{6}{{0,2}}.\)

\(\frac{7}{0}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai phân số \(\frac{a}{b}\) và \(\frac{c}{d}\) được gọi là bằng nhau nếu

\(ab = cd.\)

\(ac = bd.\)

\(a + c = b + d.\)

\(ad = bc.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phép chia \( - 58:73\) dưới dạng phân số ta được

\(\frac{{ - 58}}{{73}}.\)

\(\frac{{58}}{{73}}.\)

\(\frac{{73}}{{ - 58}}.\)

\(\frac{{58}}{{73}}.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp vào chỗ chấm \(\frac{{15}}{{90}} = \frac{5}{{....}}\) là

20.

60.

30.

45.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản nếu

ƯCLN\(\left( {a,\;\,b} \right) = 2.\)

ƯCLN\(\left( {a,\;\,b} \right) = 1.\)

ƯCLN\(\left( {a,\;\,b} \right) > 1.\)

ƯCLN\(\left( {a,\;\,b} \right) \ne 1.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết \(20\,\,{\rm{d}}{{\rm{m}}^2}\) dưới dạng phân số với đơn vị là mét vuông ta được

\(\frac{{100}}{{20}}\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right).\)

\(\frac{{20}}{{100}}\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right).\)

\(\frac{{20}}{{10}}\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right).\)

\(\frac{{20}}{{1\,000}}\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right).\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số nguyên \(a\) dưới dạng phân số ta được

\(\frac{a}{0}.\)

\(\frac{0}{a}.\)

\(\frac{1}{a}.\)

\(\frac{a}{1}.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình sau:

Cho hình sau:  Phần tô màu trong hình sau được biểu diễn bởi phân số nào? (ảnh 1)

Phần tô màu trong hình sau được biểu diễn bởi phân số nào?

\(\frac{1}{2}.\)

\(\frac{1}{4}.\)

\(\frac{3}{4}.\)

\(\frac{5}{8}.\)

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Cho hình vẽ:

Gọi a/b là phân số biểu diễn phần tô màu trong Hình 1, c/d là phân số biểu diễn phần không tô màu trong Hình 2. Khi đó: (ảnh 1)

Hình 1

Gọi a/b là phân số biểu diễn phần tô màu trong Hình 1, c/d là phân số biểu diễn phần không tô màu trong Hình 2. Khi đó: (ảnh 2)

Hình 2

Gọi \(\frac{a}{b}\) là phân số biểu diễn phần tô màu trong Hình 1, \(\frac{c}{d}\) là phân số biểu diễn phần không tô màu trong Hình 2. Khi đó:

a)

\(\frac{a}{b} = \frac{4}{8}.\)

ĐúngSai
b)

\(\frac{c}{d} = \frac{3}{3}.\)

ĐúngSai
c)

Rút gọn phân số \(\frac{a}{b}\) ta được phân số tối giản \(\frac{2}{3}.\)

ĐúngSai
d)

\(\frac{a}{b} = \frac{c}{d} = \frac{1}{2}.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Một phân số có tử số là ước chung lớn nhất của 8 và 4; mẫu số là bội chung nguyên dương nhỏ nhất của 5 và 6.

a)

Tử số của phân số đã cho lớn hơn 8.

ĐúngSai
b)

Mẫu số của phân số đã cho nhỏ hơn 40.

ĐúngSai
c)

Phân số cần tìm là \(\frac{{30}}{4}.\)

ĐúngSai
d)

Rút gọn phân số đã cho ta được phân số \(\frac{2}{5}.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho \(M = \left\{ { - 3;\,\,7;\,\,0} \right\}\). Khi viết tất cả các phân số \(\frac{a}{b}\) với \(a,b \in M\) ta được

a)

Không có phân số nào có mẫu số bằng 0.

ĐúngSai
b)

Phân số có mẫu số bằng 7 là \(\frac{{ - 3}}{7};\,\frac{0}{7}.\)

ĐúngSai
c)

Chỉ có một phân số có mẫu số là \( - 3\).

ĐúngSai
d)

Viết được tất cả 5 phân số \(\frac{a}{b}\) với \(a,b \in M\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho biểu thức \(A = \frac{5}{{n - 2}}.\)

a)

Để \(A\) là phân số thì \(n \in \mathbb{Z}.\)

ĐúngSai
b)

Với \(n = 7\) thì \(A = 2.\)

ĐúngSai
c)

Có một số nguyên \(n\) sao cho \(A = - 1.\)

ĐúngSai
d)

Có 5 số nguyên \(n\) để \(A\) là một số nguyên.

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho phân số \(B = \frac{{n + 1}}{{n - 2}}\,\,\left( {n \in \mathbb{Z}} \right)\).

a)

Để \(B\) là phân số thì \(n = 2.\)

ĐúngSai
b)

\(B = 1 + \frac{3}{{n - 2}}\).

ĐúngSai
c)

\(B\) là số nguyên nếu \(3 \vdots \left( {n - 2} \right)\).

ĐúngSai
d)

Có 4 giá trị \(n\) thỏa mãn.

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

(Gồm 5 câu hỏi, hãy viết câu trả lời/đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết)

Cho các phân số: \(\frac{1}{2};\;\,\frac{{ - 6}}{3};\;\,\frac{{ - 4}}{8};\;\,\frac{{12}}{6};\;\,\frac{{ - 2}}{1};\;\,\frac{{ - 5}}{{10}}.\) Có tất cả bao nhiêu phân số trong các phân trên viết được dưới dạng số nguyên?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên \(x\) thỏa mãn \(\frac{{ - 40}}{{15}} = \frac{{x - 1}}{3}.\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho các phân số: \(\frac{{ - 2}}{5};\;\,\frac{4}{6};\;\,\frac{{ - 7}}{{14}};\;\,\frac{3}{{11}};\;\,\frac{2}{{16}};\;\,\frac{{ - 5}}{{12}}.\)

Trong các phân số đã cho, có tất cả bao nhiêu phân số là phân số tối giản?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết được tất cả bao nhiêu phân số \(\frac{a}{b},\) biết \(a,\;\,b\) được chọn trong các số: \(3;\;\,0;\;\, - 7?\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên \(\left( {x;\,y} \right)\) thỏa mãn \(\frac{x}{5} = \frac{3}{y}\) với \(x > y\)?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack