20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 6. Hình có tâm đối xứng (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 6. Hình có tâm đối xứng (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 667 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tâm đối xứng của hình thoi \(ABCD\)

Giao điểm của hai đường chéo.

Trung điểm của \(AB.\)

Trung điểm của \(CD.\)

Điểm \(C.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tâm đối xứng của hình thoi \(ABCD\) là giao điểm của hai đường chéo.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình không có tâm đối xứng?

Hình vuông.

Hình chữ nhật.

Hình thoi.

Hình thang cân.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi là các hình có tâm đối xứng. Tâm đối xứng của các hình đó là giao điểm của hai đường chéo.

Hình thang cân là hình không có tâm đối xứng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông vẽ dưới đây:

Cho hình vuông vẽ dưới đây:  Điểm nào dưới đây là tâm đối xứng của hình trên? (ảnh 1)

Điểm nào dưới đây là tâm đối xứng của hình trên?

Điểm \(A.\)

Điểm \(B.\)

Điểm \(C.\)

Điểm \(D.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điểm \(D\) là tâm đối xứng của hình vuông ở trên.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn thẳng \(AB = 6\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Gọi điểm \(O\) là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB.\) Độ dài đoạn thẳng \(OA\) bằng

\(2\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(3\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(4\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(1\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho đoạn thẳng AB = 6cm.  Gọi điểm O  là tâm đối xứng của đoạn thẳng  (ảnh 1)

\(O\) là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB\) nên \(O\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AB.\)

Do đó, \(OA = AB:2 = 6:2 = 3\;\left( {{\rm{cm}}} \right).\) Vậy độ dài đoạn thẳng \(OA\) bằng \(3\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn thẳng \(AB = 6\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Gọi điểm \(O\) là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB.\) Độ dài đoạn thẳng \(OA\) bằng

\(2\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(3\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(4\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(1\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho đoạn thẳng AB = 6cm.  Gọi điểm O là tâm đối xứng của đoạn thẳng (ảnh 1)

\(O\) là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB\) nên \(O\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AB.\)

Do đó, \(OA = AB:2 = 6:2 = 3\;\left( {{\rm{cm}}} \right).\) Vậy độ dài đoạn thẳng \(OA\) bằng \(3\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng.

Tâm đối xứng của hình lục giác đều \(ABCDEF\) là trung điểm của \(EB.\)

Tâm đối xứng của hình lục giác đều \(ABCDEF\) là trung điểm của \(AE.\)

Hình lục giác đều là hình không có tâm đối xứng.

Hình lục giác đều có hai tâm đối xứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chọn câu đúng.            A. Tâm đối xứng của hình lục giác đều (ảnh 1)

Tâm đối xứng của hình lục giác đều \(ABCDEF\) là điểm màu tím.

Do đó, tâm đối xứng của hình lục giác đều \(ABCDEF\) là trung điểm của \(EB.\)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hình sau:

Cho các hình sau:   Hình nào là hình có tâm đối xứng?  A. Hình 1, Hình 3.  B. Hình 1, hình 2, hình 3.   C. Hình 1, Hình 2.  D. Hình 2, hình 3. (ảnh 1)

Hình nào là hình có tâm đối xứng?

Hình 1, Hình 3.

Hình 1, hình 2, hình 3.

Hình 1, Hình 2.

Hình 2, hình 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình 1, hình 2 là các hình có tâm đối xứng (tâm đối xứng là điểm màu đỏ):

Cho các hình sau:   Hình nào là hình có tâm đối xứng?  A. Hình 1, Hình 3.  B. Hình 1, hình 2, hình 3.   C. Hình 1, Hình 2.  D. Hình 2, hình 3. (ảnh 2)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ cái nào dưới đây có tâm đối xứng?

Chữ cái nào dưới đây có tâm đối xứng? (ảnh 2)

Chữ cái nào dưới đây có tâm đối xứng? (ảnh 3)

Chữ cái nào dưới đây có tâm đối xứng? (ảnh 4)

Chữ cái nào dưới đây có tâm đối xứng? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chữ cái có tâm đối xứng là:

Chữ cái nào dưới đây có tâm đối xứng? (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ:

Cho hình vẽ:  Cần vẽ thêm hình nào dưới đây để thu được một hình có điểm A là tâm đối xứng? (ảnh 1)

Cần vẽ thêm hình nào dưới đây để thu được một hình có điểm \(A\) là tâm đối xứng?

Cho hình vẽ:  Cần vẽ thêm hình nào dưới đây để thu được một hình có điểm A là tâm đối xứng? (ảnh 2)

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Khi ghép hình ở phần C với hình ban đầu ta được hình mới có điểm \(A\) là tâm đối xứng:

Cho hình vẽ:  Cần vẽ thêm hình nào dưới đây để thu được một hình có điểm A là tâm đối xứng? (ảnh 3)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây có tâm đối xứng?

Hình nào dưới đây có tâm đối xứng? (ảnh 1)

Hình a).

Hình b).

Hình a), Hình c).

Hình b), Hình c).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình a) là hình có tâm đối xứng (tâm đối xứng là điểm màu đỏ).

Hình nào dưới đây có tâm đối xứng? (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

Cho các hình sau:

Hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thang cân, hình thoi, hình tròn.

Khi đó:

          a)Tâm đối xứng của hình thang cân là giao điểm của hai đường chéo.

b)Tập hợp {Hình vuông; hình chữ nhật; hình bình hành} gồm các hình có tâm đối xứng.

          c)Có 6 hình là hình có tâm đối xứng.

          d)Có 4 hình vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng.

Xem đáp án

a) Sai.

Hình thang cân là hình không có tâm đối xứng.

b) Đúng.

Hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.

Vậy tập hợp {Hình vuông; hình chữ nhật; hình bình hành} gồm các hình có tâm đối xứng.

c) Sai.

Tâm của hình tròn là tâm đối xứng của hình đó.

Hình thoi có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.

Do đó, trong các hình trên, có 5 hình là hình có tâm đối xứng là:

Hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi, hình tròn.

d) Đúng.

Hình bình hành không có trục đối xứng.

Hình tròn có trục đối xứng là các đường kính của hình đó.

Hình chữ nhật có các trục đối xứng là các đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh đối.

Hình thoi có các trục đối xứng là hai đường chéo.

Hình vuông có các trục đối xứng là hai đường chéo và các đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh đối.

Có 4 hình vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng là:

Hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi, hình tròn.

12. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành \(ABCD\) có tâm đối xứng là điểm \(O\)\(OA = 6\;{\rm{cm}}{\rm{,}}\;\,OB = 4\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

          a)\(O\) là giao điểm của hai đường chéo \(AC\)\(BD.\)

          b)\(O\) vừa là trung điểm của \(AC\) vừa là trung điểm của \(BD.\)

c)\(AC = 12\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

          d)Tổng độ dài hai đường chéo của hình bình hành \(ABCD\) bằng \(30\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án

Cho hình bình hành ABCD có tâm đối xứng là điểm O và (ảnh 1)

a) Đúng.

Tâm đối xứng của hình bình hành là giao điểm của hai đường chéo.

\(O\) là tâm đối xứng của hình bình hành\(ABCD\) nên \(O\) là giao điểm của hai đường chéo \(AC\)\(BD.\)

b) Đúng.

Trong hình bình hành, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

\(O\) là giao điểm của hai đường chéo của hai đường chéo \(AC\)\(BD\) trong hình bình hành \(ABCD\) nên \(O\) vừa là trung điểm của \(AC\) vừa là trung điểm của \(BD.\)

c) Đúng.

\(O\) là trung điểm của \(AC\) nên \(AC = 2 \cdot OA = 2 \cdot 6 = 12\;\left( {{\rm{cm}}} \right).\) Vậy \(AC = 12\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

d) Sai.

\(O\) là trung điểm của \(BD\) nên \(BD = 2 \cdot OB = 2 \cdot 4 = 8\;\left( {{\rm{cm}}} \right).\)

Tổng độ dài hai đường chéo của hình bình hành \(ABCD\) là: \(8 + 12 = 20\;\left( {{\rm{cm}}} \right).\)

Vậy tổng độ dài hai đường chéo của hình bình hành \(ABCD\) bằng \(20\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

13. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\) và hình thoi \(EFGH\) như hình vẽ:

Cho hình chữ nhật ABCD và hình thoi EFGH như hình vẽ: (ảnh 1)

Khi đó:

          a) Tâm đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD\) là điểm \(F.\)

          b)Hình thoi \(EFGH\) là hình có tâm đối xứng.

c) Hình thoi \(EFGH\) vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng.

d) Tâm đối xứng và trục đối xứng của hình thoi \(EFGH\) cũng là tâm đối xứng và trục đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD.\)

Xem đáp án

Cho hình chữ nhật ABCD và hình thoi EFGH như hình vẽ: (ảnh 2)

a) Sai.

Tâm đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD\) là giao điểm của hai đường chéo \(AC\)\(BD.\)

b) Đúng.

Tâm đối xứng của hình thoi \(EFGH\) là giao điểm của hai đường chéo \(EG\)\(HF.\)

c) Đúng.

Trục đối xứng của hình thoi \(EFGH\)là hai đường chéo \(EG\)\(HF.\)

Do đó, hình thoi \(EFGH\) vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng.

d) Đúng.

Hai đường chéo \(EG\)\(HF\) của hình thoi \(EFGH\) là các trục đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD.\)

Vậy tâm đối xứng và trục đối xứng của hình thoi \(EFGH\) cũng là tâm đối xứng và trục đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD.\)

14. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng \(AB = 8\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Trục đối xứng của đoạn thẳng \(AB\) cắt đoạn thẳng đó tại điểm \(C.\) Trên đoạn thẳng \(CA\) lấy điểm \(E\) sao cho \(CE = 3\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Trên đoạn thẳng \(CB\) lấy điểm \(D\) sao cho \(CD = 3\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

          a)\(C\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AB.\)

          b)\(C\) là tâm đối xứng đoạn thẳng \(AB.\)

          c)\(C\) là không là trung điểm của đoạn thẳng \(ED.\)

d)\(C\) là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB\) nhưng không là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(ED.\)

Xem đáp án

Cho đoạn thẳng AB = 8cm.   Trục đối xứng của đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng đó  (ảnh 1)

a)Đúng.

Trục đối xứng của đoạn thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó.

trục đối xứng của đoạn thẳng \(AB\) và cắt \(AB\) tại \(C\) nên \(C\) là trung điểm của \(AB.\)

b) Đúng.

\(C\) là trung điểm của \(AB\) nên \(C\)tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB.\)

c) Sai.

\(CD = CE = 3\;{\rm{cm}}\) nên \(C\) là trung điểm của đoạn thẳng \(ED.\)

d) Sai.

\(C\) là trung điểm của đoạn thẳng \(ED\) nên \(C\) là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(ED.\)

Theo b) ta có: \(C\)tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB.\)

Vậy \(C\) vừa là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB\) vừa là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(ED.\)

15. Tự luận
1 điểm

Bàn cờ vua hình vuông gồm 8 hàng (đánh số từ 1 đến 8), 8 cột (đánh các chữ số từ a đến h).

Bàn cờ vua hình vuông gồm 8 hàng (đánh số từ 1 đến 8), 8 cột (đánh các chữ số từ a đến h). (ảnh 1)

a)Bàn cờ vua có 5 trục đối xứng.

          b)Tâm đối xứng của bàn cờ là giao điểm của 4 trục đối xứng.

          c)Bàn cờ vua như trên là hình vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng.

          d)Mã đen ở ô g8, có hình đối xứng qua tâm là mã trắng ở ô g1.

Xem đáp án

Bàn cờ vua hình vuông gồm 8 hàng (đánh số từ 1 đến 8), 8 cột (đánh các chữ số từ a đến h). (ảnh 2)

a) Sai.

Bàn cờ vua có 4 trục đối xứng gồm: Hai đường chéo của bàn cờ, trục ngang là đường thẳng giữa hàng 4 và hàng 5, trục dọc là đường thẳng giữa cột d và cột e.

b) Đúng.

Tâm đối xứng của bàn cờ vua là giao của bốn trục đối xứng.

c) Đúng.

Từ a), b) ta có bàn cờ vua là hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng.

d)Sai.

Mã đen ở ô g8, có hình đối xứng qua tâm là mã trắng ở ô b1.

16. Tự luận
1 điểm

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Cho đoạn thẳng \(AB.\) Gọi điểm \(O\) là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB.\) Khi đó, \(AO = ...OB.\)

Tìm số thích hợp để điền vào “…” để được câu đúng.

Xem đáp án

Đáp án: 1

Cho đoạn thẳng AB. Gọi điểm O là tâm đối xứng của đoạn thẳng  (ảnh 1)

\(O\) là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB\) nên \(O\) là trung điểm của \(AB.\) Do đó, \(AO = OB.\)

Vậy số thích hợp để điền vào “…” là 1.

17. Tự luận
1 điểm

Cho các hình sau: Hình bình hành, hình tam giác đều, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông. Hỏi có bao nhiêu hình có tâm đối xứng?

Xem đáp án

Đáp án: 4

Các hình có tâm đối xứng là: Hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật hình vuông.

18. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ cái như hình dưới đây.

Cho các chữ cái như hình dưới đây.   Hỏi trong các chữ cái trên, có bao nhiêu chữ cái không có tâm đối xứng? (ảnh 1)

Hỏi trong các chữ cái trên, có bao nhiêu chữ cái không có tâm đối xứng?

Xem đáp án

Đáp án: 4

Nhận thấy, ngoài hai chữ cái \(H;\,I\)thì các chữ còn lại đều không có tâm đối xứng.

19. Tự luận
1 điểm

Cho các hình vẽ sau:

Cho các hình vẽ sau:   Hình 1   Hình 2   Hình 3   Hình 4 Có bao nhiêu hình vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng? (ảnh 1) 

Có bao nhiêu hình vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng?

Xem đáp án

Đáp án: 2

Có 1 hình vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng (tâm đối xứng là điểm màu tím, trục đối xứng là đường nét đứt) là Hình 2:

Cho các hình vẽ sau:   Hình 1   Hình 2   Hình 3   Hình 4 Có bao nhiêu hình vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng? (ảnh 2)

20. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ cái sau:

Cho các chữ cái sau:          Trong chữ cái trên, có bao nhiêu chữ cái vừa tâm đối xứng vừa có trục đối xứng? (ảnh 1)

 Trong chữ cái trên, có bao nhiêu chữ cái vừa tâm đối xứng vừa có trục đối xứng?

Xem đáp án

Đáp án: 2

Có 2 chữ cái vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng là:

Cho các chữ cái sau:          Trong chữ cái trên, có bao nhiêu chữ cái vừa tâm đối xứng vừa có trục đối xứng? (ảnh 2)