20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 5. Số thập phân_Đáp án
20 câu hỏi
Phân số thập phân là phân số
Có tử số là lũy thừa của 10.
Có mẫu số là lũy thừa của 100.
Có tử số là lũy thừa của 100.
Có mẫu số là lũy thừa của 10.
Chọn đáp án đúng.
Phần số nguyên của số thập phân được viết bên phải dấu phẩy.
Phần thập phân của số thập phân được viết bên trái dấu phẩy.
Số nguyên âm không là số thập phân.
Mọi số thập phân đều viết được dưới dạng phân số thập phân
Số nào dưới đây là phân số thập phân?
\(10,5.\)
\(\frac{{11}}{{10}}.\)
\(\frac{{10}}{{11}}.\)
\( - 10,5.\)
Số đối của số \( - 15,8\) là
\(\frac{1}{{ - 15,8}}.\)
\(\frac{1}{{15,8}}.\)
\(15,8.\)
\( - 1,58.\)
Phân số \(\frac{{ - 17}}{{100}}\) viết được thành số thập phân là
\( - 0,0017.\)
\( - 0,017.\)
\( - 0,17.\)
\( - 1,7.\)
Số thập phân \( - 0,4\) được viết dưới dạng phân số tối giản là
\(\frac{{ - 4}}{{10}}.\)
\(\frac{{ - 2}}{5}.\)
\(\frac{{ - 5}}{2}.\)
\(\frac{{ - 10}}{4}.\)
Cho ba số thập phân \(a,\;\,b,\;\,c\) sao cho \(a < b,\;\,b < c.\) Khi đó:
\(a > c.\)
\(a \ge c.\)
\(a < c.\)
Không so sánh được \(a\) và \(c.\)
Một chai nước ngọt có ghi dung tích là \(330\;\,{\rm{ml}}{\rm{.}}\) Khi đó, dung tích của chai nước đó bằng
\(\frac{{33}}{{100}}\;\,\left( l \right){\rm{.}}\)
\(\frac{{100}}{{33}}\;\,\left( l \right){\rm{.}}\)
\(\frac{{33}}{{10}}\;\,\left( l \right){\rm{.}}\)
\(0,033\;\,\left( l \right){\rm{.}}\)
Cho \(a\) là số thập phân dương, \(b\) là số thập phân âm. Khẳng định nào dưới đây là sai?
\(a > 0.\)
\(b < 0.\)
\(a < b.\)
\(a > b.\)
Cho \(\frac{4}{{10}} \ldots 0,5.\) Dấu thích hợp điền vào “...” để được đáp án đúng là
\( > .\)
\( < .\)
\( = .\)
\( \ge .\)
Bốn bạn An, Bình, Cường có chiều cao lần lượt là \(\frac{{313}}{2}\;\,{\rm{cm}}{\rm{,}}\;\,155\frac{1}{4}\;\,{\rm{cm}}{\rm{,}}\;\,15,2\;\,{\rm{dm}}{\rm{.}}\) Khi đó:
Chiều cao của bạn An bằng \(15,56\;\,{\rm{dm}}{\rm{.}}\)
Bạn Bình cao hơn \(16\;\,{\rm{dm}}{\rm{.}}\)
Bạn Cường cao hơn bạn Bình.
Trong ba bạn, bạn An cao nhất.
Cho \(a\) là số thập phân của phân số \(\frac{8}{{10}}\) và \(b\) là số đối của số \(0,9.\)
\(b = 0,09.\)
\(a = 0,8.\)
\(a > b.\)
Có hai số nguyên lớn hơn \(b\) và nhỏ hơn \(a.\)
Phân số \(\frac{{12}}{{25}}\) khi viết dưới dạng số thập phân ta được số \(a.\) Gọi \(b\) là số đối của \(a.\)
\(a = 0,48.\)
\(b = - 4,8.\)
\(a > b.\)
\(a > 0,2 > b.\)
Cho các số \(\frac{{ - 11}}{5};\;\,2,2;\;\, - 1,75;\;\,\frac{{12}}{{10}}.\) Khi đó:
Có hai số lớn hơn 0, hai số nhỏ hơn 0 trong các số đã cho.
\(\frac{{ - 11}}{5} = - 2,2;\;\,\frac{{12}}{{10}} = 0,12.\)
\( - 2,2 > - 1,75.\)
Các trên số xếp theo thứ tự tăng dần là \(\frac{{ - 11}}{5};\;\, - 1,75;\;\,\frac{{12}}{{10}};\;\,2,2.\)
Gọi \(x,\;\,y\) là các số thập phân dương tạo thành từ các chữ số \(1;\;\,2;\;\,0\) sao cho \(x\) là số nhỏ nhất mà phần nguyên có hai chữ số, \(y\) là số lớn nhất (các chữ số chỉ xuất hiện trong \(x,\;\,y\) một lần).
\(x = 10,2.\)
\(y > 21.\)
Số đối của \(x\) lớn hơn số đối của \(y.\)
Có 10 số nguyên nằm giữa số đối của \(x\) và số đối của \(y.\)
Phân số \(\frac{{ - 15}}{{30}}\) viết được thành số thập phân nào?
Cho hai số tự nhiên \(x\) và \(a\) thỏa mãn \(x < a,\;\,a < 1,99.\) Tính tổng \(x + a.\)
1
Cho \(m\) và \(n\) là hai số tự nhiên liên tiếp thỏa mãn \(m > 19,222 > n.\) Tính \(m + n.\)
Tính tổng số nguyên \(x\) thỏa mãn \( - 5,22 < x \le 3,04.\)
-9
Có tất cả bao nhiêu số thập phân \(x\) có một chữ số ở phần thập phân thỏa mãn \( - 8 < x < - 7?\)
-9
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi

