2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 5. Số thập phân_Đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 5. Số thập phân_Đáp án

A
Admin
ToánLớp 66 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số thập phân là phân số

Có tử số là lũy thừa của 10.

Có mẫu số là lũy thừa của 100.

Có tử số là lũy thừa của 100.

Có mẫu số là lũy thừa của 10.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

Phần số nguyên của số thập phân được viết bên phải dấu phẩy.

Phần thập phân của số thập phân được viết bên trái dấu phẩy.

Số nguyên âm không là số thập phân.

Mọi số thập phân đều viết được dưới dạng phân số thập phân

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào dưới đây là phân số thập phân?

\(10,5.\)

\(\frac{{11}}{{10}}.\)

\(\frac{{10}}{{11}}.\)

\( - 10,5.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của số \( - 15,8\) là

\(\frac{1}{{ - 15,8}}.\)

\(\frac{1}{{15,8}}.\)

\(15,8.\)

\( - 1,58.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số \(\frac{{ - 17}}{{100}}\) viết được thành số thập phân là

\( - 0,0017.\)

\( - 0,017.\)

\( - 0,17.\)

\( - 1,7.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân \( - 0,4\) được viết dưới dạng phân số tối giản là

\(\frac{{ - 4}}{{10}}.\)

\(\frac{{ - 2}}{5}.\)

\(\frac{{ - 5}}{2}.\)

\(\frac{{ - 10}}{4}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba số thập phân \(a,\;\,b,\;\,c\) sao cho \(a < b,\;\,b < c.\) Khi đó:

\(a > c.\)

\(a \ge c.\)

\(a < c.\)

Không so sánh được \(a\) và \(c.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chai nước ngọt có ghi dung tích là \(330\;\,{\rm{ml}}{\rm{.}}\) Khi đó, dung tích của chai nước đó bằng

\(\frac{{33}}{{100}}\;\,\left( l \right){\rm{.}}\)

\(\frac{{100}}{{33}}\;\,\left( l \right){\rm{.}}\)

\(\frac{{33}}{{10}}\;\,\left( l \right){\rm{.}}\)

\(0,033\;\,\left( l \right){\rm{.}}\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\) là số thập phân dương, \(b\) là số thập phân âm. Khẳng định nào dưới đây là sai?

\(a > 0.\)

\(b < 0.\)

\(a < b.\)

\(a > b.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\frac{4}{{10}} \ldots 0,5.\) Dấu thích hợp điền vào “...” để được đáp án đúng là

\( > .\)

\( < .\)

\( = .\)

\( \ge .\)

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Bốn bạn An, Bình, Cường có chiều cao lần lượt là \(\frac{{313}}{2}\;\,{\rm{cm}}{\rm{,}}\;\,155\frac{1}{4}\;\,{\rm{cm}}{\rm{,}}\;\,15,2\;\,{\rm{dm}}{\rm{.}}\) Khi đó:

a)

Chiều cao của bạn An bằng \(15,56\;\,{\rm{dm}}{\rm{.}}\)

ĐúngSai
b)

Bạn Bình cao hơn \(16\;\,{\rm{dm}}{\rm{.}}\)

ĐúngSai
c)

Bạn Cường cao hơn bạn Bình.

ĐúngSai
d)

Trong ba bạn, bạn An cao nhất.

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Cho \(a\) là số thập phân của phân số \(\frac{8}{{10}}\) và \(b\) là số đối của số \(0,9.\)

a)

\(b = 0,09.\)

ĐúngSai
b)

\(a = 0,8.\)

ĐúngSai
c)

\(a > b.\)

ĐúngSai
d)

Có hai số nguyên lớn hơn \(b\) và nhỏ hơn \(a.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Phân số \(\frac{{12}}{{25}}\) khi viết dưới dạng số thập phân ta được số \(a.\) Gọi \(b\) là số đối của \(a.\)

a)

\(a = 0,48.\)

ĐúngSai
b)

\(b = - 4,8.\)

ĐúngSai
c)

\(a > b.\)

ĐúngSai
d)

\(a > 0,2 > b.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho các số \(\frac{{ - 11}}{5};\;\,2,2;\;\, - 1,75;\;\,\frac{{12}}{{10}}.\) Khi đó:

a)

Có hai số lớn hơn 0, hai số nhỏ hơn 0 trong các số đã cho.

ĐúngSai
b)

\(\frac{{ - 11}}{5} = - 2,2;\;\,\frac{{12}}{{10}} = 0,12.\)

ĐúngSai
c)

\( - 2,2 > - 1,75.\)

ĐúngSai
d)

Các trên số xếp theo thứ tự tăng dần là \(\frac{{ - 11}}{5};\;\, - 1,75;\;\,\frac{{12}}{{10}};\;\,2,2.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Gọi \(x,\;\,y\) là các số thập phân dương tạo thành từ các chữ số \(1;\;\,2;\;\,0\) sao cho \(x\) là số nhỏ nhất mà phần nguyên có hai chữ số, \(y\) là số lớn nhất (các chữ số chỉ xuất hiện trong \(x,\;\,y\) một lần).

a)

\(x = 10,2.\)

ĐúngSai
b)

\(y > 21.\)

ĐúngSai
c)

Số đối của \(x\) lớn hơn số đối của \(y.\)

ĐúngSai
d)

Có 10 số nguyên nằm giữa số đối của \(x\) và số đối của \(y.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Phân số \(\frac{{ - 15}}{{30}}\) viết được thành số thập phân nào?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hai số tự nhiên \(x\) và \(a\) thỏa mãn \(x < a,\;\,a < 1,99.\) Tính tổng \(x + a.\)

Đáp án đúng:

1

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho \(m\) và \(n\) là hai số tự nhiên liên tiếp thỏa mãn \(m > 19,222 > n.\) Tính \(m + n.\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính tổng số nguyên \(x\) thỏa mãn \( - 5,22 < x \le 3,04.\)

Đáp án đúng:

-9

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu số thập phân \(x\) có một chữ số ở phần thập phân thỏa mãn \( - 8 < x <  - 7?\)

Đáp án đúng:

-9

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack