20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 9. What time is it? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 9. What time is it? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 484 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Questions1-6. Read and choose the correct answers.

My name’s Hieu and this is my dad. He’s a doctor.I get up at six o’clock in the morning. My dad gets up at five fifteen. I go to school at seven thirty.My dad goes to work at six o’clock.I go home at four o’clock in the afternoon.My dad goes home at five forty-five.I go to bed at nine o’clock in the evening.My dad goes to bed at eleven o’clock.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy’s name is _______.

Hieu

Chang

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

The boy’s name is _______. (Tên của cậu bé là _______.)

Thông tin: My name’s Hieu and this is my dad.

Dịch nghĩa: Mình tên là Hiếu và đây là bố mình .

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

His dad is a _______.

police officer

doctor

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. police officer: cảnh sát

B. doctor: bác sĩ

His dad is a _______. (Bố cậu ấy là một _______.)

Thông tin: He’s a doctor.

Dịch nghĩa: Ông ấy là bác sĩ.

Chọn B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hieu gets up at _______ in the morning.

six o’clock

six fifteen

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. six o’clock: 6 giờ

B. six fifteen: 6 giờ 15 phút

Hieu gets up at _______ in the morning. (Hiếu thức dậy lúc _______ vào buổi sáng.)

Thông tin: I get up at six o’clock in the morning.

Dịch nghĩa: Mình thức dậy lúc sáu giờ sáng.

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

His dad _______ at six o’clock.

goes to work

gets up

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

His dad _______ at six o’clock. (Bố cậu ấy _______ lúc sáu giờ.)

A. goes to work: đi làm

B. gets up: thức dậy

Thông tin: My dad goes to work at six o’clock.

Dịch nghĩa: Bố mình đi làm lúc sáu giờ.

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ goes home at five forty-five in the afternoon.

Hieu

Hieu’s dad

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

_______ goes home at five forty-five in the afternoon. (_______ về nhà lúc năm giờ bốn mươi lăm chiều.)

A. Hiếu

B. Bố của Hiếu

Thông tin: My dad goes home at five forty-five.

Dịch nghĩa: Bố mình về nhà lúc năm giờ bốn mươi lăm.

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hieu’s dad goes to bed at _______ o’clock in the evening.

nine

eleven

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hieu’s dad goes to bed at _______ o’clock in the evening. (Bố của Hiếu đi ngủ lúc _______ giờ tối.)

Thông tin: My dad goes to bed at eleven o’clock.

Dịch nghĩa: Bố tôi đi ngủ lúc mười một giờ.

Chọn B.

Dịch bài đọc:

Mình tên là Hiếu và đây là bố mình. Bố mình là bác sĩ. Mình thức dậy lúc sáu giờ sáng. Bố mình thức dậy lúc năm giờ mười lăm. Mình đi học lúc bảy giờ rưỡi. Bố mình đi làm lúc sáu giờ. Mình về nhà lúc bốn giờ chiều. Bố mình về nhà lúc năm giờ bốn mươi lăm. Mình đi ngủ lúc chín giờ tối. Bố mình đi ngủ lúc mười một giờ.

Đoạn văn

Questions 7-12. Read and True or False.

My name’s Linh. I’m a student at Nguyen Du Primary School. Every day, I get up at six thirty. I have breakfast then I go to school at seven o’clock. School starts at seven thirty and finishes at four thirty in the afternoon. I go home at five o’clock. I have dinner at seven fifteen in the evening. Then I do my homework or watch TV. I go to bed at nine forty-five in the evening.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Linh is a teacher.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Linh is a teacher. (Linh là giáo viên)

Thông tin: My name’s Linh. I’m a student at Nguyen Du Primary School.

Dịch nghĩa: Mình tên là Linh. Mình là học sinh trường Tiểu học Nguyễn Du.

=> Sai. Chọn B. False.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

She gets up at seven o’clock.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

She gets up at seven o’clock. (Cô ấy thức dậy lúc bảy giờ.)

Thông tin: Every day, I get up at six thirty.

Dịch nghĩa: Mỗi ngày, mình thức dậy lúc sáu giờ rưỡi.

→ Không phải bảy giờ → Sai. Chọn B. False.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

She finishes school at four thirty.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

She finishes school at four thirty. (Cô ấy tan học lúc bốn giờ ba mươi phút.)

Thông tin: School starts at seven thirty and finishes at four thirty in the afternoon.

Dịch nghĩa: Trường bắt đầu lúc bảy giờ rưỡi và kết thúc lúc bốn giờ rưỡi chiều.

→ Đúng. Chọn A. True.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

She goes home at five o’clock.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

She goes home at five o’clock. (Cô ấy về nhà lúc năm giờ.)

Thông tin: I go home at five o’clock.

Dịch nghĩa: Mình về nhà lúc năm giờ.

→ Đúng. Chọn A. True.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

She has dinner at seven o’clock.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

She has dinner at seven o’clock. (Cô ấy ăn tối lúc bảy giờ.)

Thông tin: I have dinner at seven fifteen in the evening.

Dịch nghĩa: Mình ăn tối lúc bảy giờ mười lăm tối.

→ Không phải bảy giờ → Sai. Chọn B. False.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

She listens to music in the evening.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

She listens to music in the evening. (Cô ấy nghe nhạc vào buổi tối.)

Thông tin: Then I do my homework or watch TV.

Dịch nghĩa: Sau đó mình làm bài tập về nhà hoặc xem TV.

→ Không nhắc đến việc nghe nhạc → Sai. Chọn B. False.

Dịch bài đọc:

Mình tên là Linh. Mình là học sinh trường Tiểu học Nguyễn Du. Mỗi ngày, mình thức dậy lúc sáu giờ rưỡi. Mình ăn sáng, sau đó đi học lúc bảy giờ. Trường bắt đầu lúc bảy giờ rưỡi và kết thúc lúc bốn giờ rưỡi chiều. Mình về nhà lúc năm giờ. Mình ăn tối lúc bảy giờ mười lăm tối. Sau đó mình làm bài tập về nhà hoặc xem TV. Mình đi ngủ lúc chín giờ bốn mươi lăm tối.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

get / thirty / up / six / in / at / I / morning, / the

I get up at six thirty in the morning.

I get thirty up at six in the morning.

I get up six thirty at in the morning.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + thời gian

Ta có: at + giờ

in the + buổi (morning/ afternoon/ evening)

Câu đúng: I get up at six thirty in the morning.

Dịch nghĩa: Tôi thức dậy lúc sáu giờ ba mươi sáng.

Chọn A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

mom. / I / with / have / my / breakfast

I have my breakfast with mom.

I have breakfast with my mom.

I with my mom have breakfast.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Chủ ngữ + have + breakfast + with + danh từ chỉ người

Chú ý: thường có my/our/your... trước danh từ gia đình

Câu đúng: I have breakfast with my mom.

Dịch nghĩa: Tôi ăn sáng cùng với mẹ tôi.

Chọn B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

at / home / . / goes / five o’clock / He

He goes at home five o’clock.

He goes home at five o’clock.

Goes he home at five o’clock.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + at + giờ

Cụm từ cố định: go home: về nhà

Câu đúng: He goes home at five o’clock.

Dịch nghĩa: Anh ấy về nhà lúc năm giờ.

Chọn B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

. / six o’clock / up / get / at / I

I get up at six o’clock.

I get at six o’clock up.

I up get at six o’clock.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + at + giờ

Cụm từ cố định: get up: thức dậy

Câu đúng: I get up at six o’clock.

Dịch nghĩa: Tôi thức dậy lúc sáu giờ.

Chọn A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

dinner / at / We / seven o’clock / . / have

We dinner have at seven o’clock.

We have at seven o’clock dinner.

We have dinner at seven o’clock.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + at + giờ

Cụm từ cố định: have dinner: ăn tối

Câu đúng: We have dinner at seven o’clock.

Dịch nghĩa: Chúng tôi ăn tối lúc bảy giờ.

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

He / breakfast / at / has / . / six thirty

He breakfast has at six thirty.

He has at six thirty breakfast.

He has breakfast at six thirty.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + at + giờ

Cụm từ cố định: have breakfast: ăn sáng

Câu đúng: He has breakfast at six thirty.

Dịch nghĩa: Anh ấy ăn sáng lúc sáu giờ ba mươi.

Chọn C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

to / goes / nine fifteen / She / bed / . / at

She goes bed to at nine fifteen.

She goes to bed at nine fifteen.

She goes to bed nine fifteen at.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ+ at + giờ

Cụm từ cố định: go to bed: đi ngủ

Câu đúng: She goes to bed at nine fifteen.

Dịch nghĩa: Cô ấy đi ngủ lúc chín giờ mười lăm.

Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

seven o’clock / school / go / They / at / to / .

They go school to at seven o’clock.

They go to school at seven o’clock.

They to go school at seven o’clock.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Chủ ngữ + go to school + at + giờ

Cụm từ cố định: go to school: đi học

Câu đúng: They go to school at seven o’clock.

Dịch nghĩa: Họ đi học lúc bảy giờ.

Chọn B.