20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 9. What time is it? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Questions1-6. Read and choose the correct answers.
My name’s Hieu and this is my dad. He’s a doctor.I get up at six o’clock in the morning. My dad gets up at five fifteen. I go to school at seven thirty.My dad goes to work at six o’clock.I go home at four o’clock in the afternoon.My dad goes home at five forty-five.I go to bed at nine o’clock in the evening.My dad goes to bed at eleven o’clock.
The boy’s name is _______.
Hieu
Chang
Đáp án đúng: A
The boy’s name is _______. (Tên của cậu bé là _______.)
Thông tin: My name’s Hieu and this is my dad.
Dịch nghĩa: Mình tên là Hiếu và đây là bố mình .
Chọn A.
His dad is a _______.
police officer
doctor
Đáp án đúng: B
A. police officer: cảnh sát
B. doctor: bác sĩ
His dad is a _______. (Bố cậu ấy là một _______.)
Thông tin: He’s a doctor.
Dịch nghĩa: Ông ấy là bác sĩ.
Chọn B.
Hieu gets up at _______ in the morning.
six o’clock
six fifteen
Đáp án đúng: A
A. six o’clock: 6 giờ
B. six fifteen: 6 giờ 15 phút
Hieu gets up at _______ in the morning. (Hiếu thức dậy lúc _______ vào buổi sáng.)
Thông tin: I get up at six o’clock in the morning.
Dịch nghĩa: Mình thức dậy lúc sáu giờ sáng.
Chọn A.
His dad _______ at six o’clock.
goes to work
gets up
Đáp án đúng: A
His dad _______ at six o’clock. (Bố cậu ấy _______ lúc sáu giờ.)
A. goes to work: đi làm
B. gets up: thức dậy
Thông tin: My dad goes to work at six o’clock.
Dịch nghĩa: Bố mình đi làm lúc sáu giờ.
Chọn A.
_______ goes home at five forty-five in the afternoon.
Hieu
Hieu’s dad
Đáp án đúng: B
_______ goes home at five forty-five in the afternoon. (_______ về nhà lúc năm giờ bốn mươi lăm chiều.)
A. Hiếu
B. Bố của Hiếu
Thông tin: My dad goes home at five forty-five.
Dịch nghĩa: Bố mình về nhà lúc năm giờ bốn mươi lăm.
Chọn B.
Hieu’s dad goes to bed at _______ o’clock in the evening.
nine
eleven
Đáp án đúng: B
Hieu’s dad goes to bed at _______ o’clock in the evening. (Bố của Hiếu đi ngủ lúc _______ giờ tối.)
Thông tin: My dad goes to bed at eleven o’clock.
Dịch nghĩa: Bố tôi đi ngủ lúc mười một giờ.
Chọn B.
Dịch bài đọc:
Mình tên là Hiếu và đây là bố mình. Bố mình là bác sĩ. Mình thức dậy lúc sáu giờ sáng. Bố mình thức dậy lúc năm giờ mười lăm. Mình đi học lúc bảy giờ rưỡi. Bố mình đi làm lúc sáu giờ. Mình về nhà lúc bốn giờ chiều. Bố mình về nhà lúc năm giờ bốn mươi lăm. Mình đi ngủ lúc chín giờ tối. Bố mình đi ngủ lúc mười một giờ.
Questions 7-12. Read and True or False.
My name’s Linh. I’m a student at Nguyen Du Primary School. Every day, I get up at six thirty. I have breakfast then I go to school at seven o’clock. School starts at seven thirty and finishes at four thirty in the afternoon. I go home at five o’clock. I have dinner at seven fifteen in the evening. Then I do my homework or watch TV. I go to bed at nine forty-five in the evening.
Linh is a teacher.
True
False
Đáp án đúng: B
Linh is a teacher. (Linh là giáo viên)
Thông tin: My name’s Linh. I’m a student at Nguyen Du Primary School.
Dịch nghĩa: Mình tên là Linh. Mình là học sinh trường Tiểu học Nguyễn Du.
=> Sai. Chọn B. False.
She gets up at seven o’clock.
True
False
Đáp án đúng: B
She gets up at seven o’clock. (Cô ấy thức dậy lúc bảy giờ.)
Thông tin: Every day, I get up at six thirty.
Dịch nghĩa: Mỗi ngày, mình thức dậy lúc sáu giờ rưỡi.
→ Không phải bảy giờ → Sai. Chọn B. False.
She finishes school at four thirty.
True
False
Đáp án đúng: A
She finishes school at four thirty. (Cô ấy tan học lúc bốn giờ ba mươi phút.)
Thông tin: School starts at seven thirty and finishes at four thirty in the afternoon.
Dịch nghĩa: Trường bắt đầu lúc bảy giờ rưỡi và kết thúc lúc bốn giờ rưỡi chiều.
→ Đúng. Chọn A. True.
She goes home at five o’clock.
True
False
Đáp án đúng: A
She goes home at five o’clock. (Cô ấy về nhà lúc năm giờ.)
Thông tin: I go home at five o’clock.
Dịch nghĩa: Mình về nhà lúc năm giờ.
→ Đúng. Chọn A. True.
She has dinner at seven o’clock.
True
False
Đáp án đúng: B
She has dinner at seven o’clock. (Cô ấy ăn tối lúc bảy giờ.)
Thông tin: I have dinner at seven fifteen in the evening.
Dịch nghĩa: Mình ăn tối lúc bảy giờ mười lăm tối.
→ Không phải bảy giờ → Sai. Chọn B. False.
She listens to music in the evening.
True
False
Đáp án đúng: B
She listens to music in the evening. (Cô ấy nghe nhạc vào buổi tối.)
Thông tin: Then I do my homework or watch TV.
Dịch nghĩa: Sau đó mình làm bài tập về nhà hoặc xem TV.
→ Không nhắc đến việc nghe nhạc → Sai. Chọn B. False.
Dịch bài đọc:
Mình tên là Linh. Mình là học sinh trường Tiểu học Nguyễn Du. Mỗi ngày, mình thức dậy lúc sáu giờ rưỡi. Mình ăn sáng, sau đó đi học lúc bảy giờ. Trường bắt đầu lúc bảy giờ rưỡi và kết thúc lúc bốn giờ rưỡi chiều. Mình về nhà lúc năm giờ. Mình ăn tối lúc bảy giờ mười lăm tối. Sau đó mình làm bài tập về nhà hoặc xem TV. Mình đi ngủ lúc chín giờ bốn mươi lăm tối.
Reorder the words.
get / thirty / up / six / in / at / I / morning, / the
I get up at six thirty in the morning.
I get thirty up at six in the morning.
I get up six thirty at in the morning.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + thời gian
Ta có: at + giờ
in the + buổi (morning/ afternoon/ evening)
Câu đúng: I get up at six thirty in the morning.
Dịch nghĩa: Tôi thức dậy lúc sáu giờ ba mươi sáng.
Chọn A.
Reorder the words.
mom. / I / with / have / my / breakfast
I have my breakfast with mom.
I have breakfast with my mom.
I with my mom have breakfast.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + have + breakfast + with + danh từ chỉ người
Chú ý: thường có my/our/your... trước danh từ gia đình
Câu đúng: I have breakfast with my mom.
Dịch nghĩa: Tôi ăn sáng cùng với mẹ tôi.
Chọn B.
Reorder the words.
at / home / . / goes / five o’clock / He
He goes at home five o’clock.
He goes home at five o’clock.
Goes he home at five o’clock.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + at + giờ
Cụm từ cố định: go home: về nhà
Câu đúng: He goes home at five o’clock.
Dịch nghĩa: Anh ấy về nhà lúc năm giờ.
Chọn B.
Reorder the words.
. / six o’clock / up / get / at / I
I get up at six o’clock.
I get at six o’clock up.
I up get at six o’clock.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + at + giờ
Cụm từ cố định: get up: thức dậy
Câu đúng: I get up at six o’clock.
Dịch nghĩa: Tôi thức dậy lúc sáu giờ.
Chọn A.
Reorder the words.
dinner / at / We / seven o’clock / . / have
We dinner have at seven o’clock.
We have at seven o’clock dinner.
We have dinner at seven o’clock.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + at + giờ
Cụm từ cố định: have dinner: ăn tối
Câu đúng: We have dinner at seven o’clock.
Dịch nghĩa: Chúng tôi ăn tối lúc bảy giờ.
Chọn C.
Reorder the words.
He / breakfast / at / has / . / six thirty
He breakfast has at six thirty.
He has at six thirty breakfast.
He has breakfast at six thirty.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + at + giờ
Cụm từ cố định: have breakfast: ăn sáng
Câu đúng: He has breakfast at six thirty.
Dịch nghĩa: Anh ấy ăn sáng lúc sáu giờ ba mươi.
Chọn C.
Reorder the words.
to / goes / nine fifteen / She / bed / . / at
She goes bed to at nine fifteen.
She goes to bed at nine fifteen.
She goes to bed nine fifteen at.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ+ at + giờ
Cụm từ cố định: go to bed: đi ngủ
Câu đúng: She goes to bed at nine fifteen.
Dịch nghĩa: Cô ấy đi ngủ lúc chín giờ mười lăm.
Chọn B.
Reorder the words.
seven o’clock / school / go / They / at / to / .
They go school to at seven o’clock.
They go to school at seven o’clock.
They to go school at seven o’clock.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + go to school + at + giờ
Cụm từ cố định: go to school: đi học
Câu đúng: They go to school at seven o’clock.
Dịch nghĩa: Họ đi học lúc bảy giờ.
Chọn B.
