20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 9. What time is it? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 9. What time is it? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 479 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

flute

you

foot

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: foot

Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

flute

you

foot

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: flute

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

you

foot

new

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: you

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

you

foot

new

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: new

Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ at six o’clock.

have breakfast

get up

go to school

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. have breakfast: ăn sáng

B. get up: thức dậy

C. go to school: đến trường

Dựa vào hình ảnh, chọn B.

=> I get up at six o’clock.

Dịch nghĩa: Tôi thức dậy lúc sáu giờ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ at eight o’clock.

have breakfast

get up

go to school

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. have breakfast: ăn sáng

B. get up: thức dậy

C. go to school: đến trường

Dựa vào hình ảnh, chọn C.

=> I go to school at eight o’clock.

Dịch nghĩa: Tôi đi học lúc tám giờ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ at seven o’clock.

have breakfast

get up

go to school

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. have breakfast: ăn sáng

B. get up: thức dậy

C. go to school: đến trường

Dựa vào hình ảnh, chọn A.

=> I have breakfast at seven o’clock.

Dịch nghĩa: Tôi ăn sáng lúc bảy giờ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ at five o’clock.

have dinner

go to bed

go home

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. have dinner: ăn tối

B. go to bed: đi ngủ

C. go home: về nhà

Dựa vào hình ảnh, chọn C.

=> I go home at five o’clock.

Dịch nghĩa: Tôi về nhà lúc năm giờ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ at seven o’clock in the evening.

have dinner

go to bed

go home

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. have dinner: ăn tối

B. go to bed: đi ngủ

C. go home: về nhà

Dựa vào hình ảnh, chọn A.

=> I have dinner at seven o’clock in the evening.

Dịch nghĩa: Tôi ăn tối lúc bảy giờ tối.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ at ten o’clock in the evening.

have dinner

go to bed

go home

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. have dinner: ăn tối

B. go to bed: đi ngủ

C. go home: về nhà

Dựa vào hình ảnh, chọn B.

=> I go to bed at ten o’clock in the evening.

Dịch nghĩa: Tôi đi ngủ lúc mười giờ tối.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What time is it? – It’s _______.

three o’clock

four fifteen

four thirty

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

What time is it? – It’s _______. (Mấy giờ rồi? – Bây giờ là _______.)

A. three o’clock: ba giờ

B. four fifteen: bốn giờ mười lăm phút

C. four thirty: bốn giờ ba mươi phút

Dựa vào hình ảnh, chọn B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What time is it? – It’s _______.

five forty-five

five fifteen

five thirty

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

What time is it? – It’s _______. (Mấy giờ rồi? – Bây giờ là _______.)

A. five forty-five: năm giờ bốn mươi lăm phút

B. five fifteen: năm giờ mười lăm phút

C. five thirty: năm giờ ba mươi phút

Dựa vào hình ảnh, chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What time is it? – It’s _______.

eleven forty-five

eleven fifteen

eleven thirty

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

What time is it? – It’s _______. (Mấy giờ rồi? – Bây giờ là _______.)

A. eleven forty-five: mười một giờ bốn mươi lăm phút

B. eleven fifteen: mười một giờ mười lăm phút

C. eleven thirty: mười một giờ ba mươi phút

Dựa vào hình ảnh, chọn A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What time is it? – It’s _______.

six o’clock

twelve thirty

twelve o’clock

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

What time is it? – It’s _______. (Mấy giờ rồi? – Bây giờ là _______.)

A. six o’clock: sáu giờ

B. twelve thirty: mười hai giờ ba mươi

C. twelve o’clock: mười hai giờ

Dựa vào hình ảnh, chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What time is it? – It’s _______.

nine o’clock

nine forty-five

ten forty-five

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

What time is it? – It’s _______. (Mấy giờ rồi? – Bây giờ là _______.)

A. nine o’clock: chín giờ

B. nine forty-five: chín giờ bốn mươi lăm phút

C. ten forty-five: mười giờ bốn mươi lăm phút

Dựa vào hình ảnh, chọn B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My brother gets up at 6 o’clock _______.

in the morning

in the afternoon

in the evening

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. in the morning: buổi sáng

B. in the afternoon: buổi chiều

C. in the evening: buổi tối

Chọn A.

=> My brother gets up at 6 o’clock in the morning.

Dịch nghĩa: Anh trai mình thức dậy lúc 6 giờ sáng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We have dinner at 8 o’clock _______.

in the morning

in the afternoon

in the evening

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. in the morning: buổi sáng

B. in the afternoon: buổi chiều

C. in the evening: buổi tối

Chọn C.

=> We have dinner at 8 o’clock in the evening.

Dịch nghĩa: Chúng tôi ăn tối lúc 8 giờ tối.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

morning

afternoon

evening

shopping

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. morning: buổi sáng

B. afternoon: buổi chiều

C. evening: buổi tối

D. shopping: mua sắm

Đáp án D là hoạt động, còn lại là buổi trong ngày.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

breakfast

dinner

eat

lunch

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. breakfast: bữa sáng

B. dinner: bữa tối

C. eat: ăn

D. lunch: bữa trưa

Đáp án C là hành động, còn lại là bữa ăn.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

fifteen

thirty

forty-five

time

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. fifteen: 15

B. thirty: 30

C. forty-five: 45

D. time: thời gian

Đáp án D là thời gian, còn lại là số.