20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 9. What time is it? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 9. What time is it? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4128 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

flute

you

foot

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: foot

Chọn C.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

flute

you

foot

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: flute

Chọn A.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

you

foot

new

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: you

Chọn A.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

you

foot

new

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: new

Chọn C.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ at six o’clock.

have breakfast

get up

go to school

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. have breakfast: ăn sáng

B. get up: thức dậy

C. go to school: đến trường

Dựa vào hình ảnh, chọn B.

=> I get up at six o’clock.

Dịch nghĩa: Tôi thức dậy lúc sáu giờ.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ at eight o’clock.

have breakfast

get up

go to school

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. have breakfast: ăn sáng

B. get up: thức dậy

C. go to school: đến trường

Dựa vào hình ảnh, chọn C.

=> I go to school at eight o’clock.

Dịch nghĩa: Tôi đi học lúc tám giờ.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ at seven o’clock.

have breakfast

get up

go to school

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. have breakfast: ăn sáng

B. get up: thức dậy

C. go to school: đến trường

Dựa vào hình ảnh, chọn A.

=> I have breakfast at seven o’clock.

Dịch nghĩa: Tôi ăn sáng lúc bảy giờ.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ at five o’clock.

have dinner

go to bed

go home

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. have dinner: ăn tối

B. go to bed: đi ngủ

C. go home: về nhà

Dựa vào hình ảnh, chọn C.

=> I go home at five o’clock.

Dịch nghĩa: Tôi về nhà lúc năm giờ.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ at seven o’clock in the evening.

have dinner

go to bed

go home

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. have dinner: ăn tối

B. go to bed: đi ngủ

C. go home: về nhà

Dựa vào hình ảnh, chọn A.

=> I have dinner at seven o’clock in the evening.

Dịch nghĩa: Tôi ăn tối lúc bảy giờ tối.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ at ten o’clock in the evening.

have dinner

go to bed

go home

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. have dinner: ăn tối

B. go to bed: đi ngủ

C. go home: về nhà

Dựa vào hình ảnh, chọn B.

=> I go to bed at ten o’clock in the evening.

Dịch nghĩa: Tôi đi ngủ lúc mười giờ tối.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What time is it? – It’s _______.

three o’clock

four fifteen

four thirty

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

What time is it? – It’s _______. (Mấy giờ rồi? – Bây giờ là _______.)

A. three o’clock: ba giờ

B. four fifteen: bốn giờ mười lăm phút

C. four thirty: bốn giờ ba mươi phút

Dựa vào hình ảnh, chọn B.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What time is it? – It’s _______.

five forty-five

five fifteen

five thirty

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

What time is it? – It’s _______. (Mấy giờ rồi? – Bây giờ là _______.)

A. five forty-five: năm giờ bốn mươi lăm phút

B. five fifteen: năm giờ mười lăm phút

C. five thirty: năm giờ ba mươi phút

Dựa vào hình ảnh, chọn C.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What time is it? – It’s _______.

eleven forty-five

eleven fifteen

eleven thirty

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

What time is it? – It’s _______. (Mấy giờ rồi? – Bây giờ là _______.)

A. eleven forty-five: mười một giờ bốn mươi lăm phút

B. eleven fifteen: mười một giờ mười lăm phút

C. eleven thirty: mười một giờ ba mươi phút

Dựa vào hình ảnh, chọn A.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What time is it? – It’s _______.

six o’clock

twelve thirty

twelve o’clock

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

What time is it? – It’s _______. (Mấy giờ rồi? – Bây giờ là _______.)

A. six o’clock: sáu giờ

B. twelve thirty: mười hai giờ ba mươi

C. twelve o’clock: mười hai giờ

Dựa vào hình ảnh, chọn A.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What time is it? – It’s _______.

nine o’clock

nine forty-five

ten forty-five

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

What time is it? – It’s _______. (Mấy giờ rồi? – Bây giờ là _______.)

A. nine o’clock: chín giờ

B. nine forty-five: chín giờ bốn mươi lăm phút

C. ten forty-five: mười giờ bốn mươi lăm phút

Dựa vào hình ảnh, chọn B.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My brother gets up at 6 o’clock _______.

in the morning

in the afternoon

in the evening

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. in the morning: buổi sáng

B. in the afternoon: buổi chiều

C. in the evening: buổi tối

Chọn A.

=> My brother gets up at 6 o’clock in the morning.

Dịch nghĩa: Anh trai mình thức dậy lúc 6 giờ sáng.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We have dinner at 8 o’clock _______.

in the morning

in the afternoon

in the evening

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. in the morning: buổi sáng

B. in the afternoon: buổi chiều

C. in the evening: buổi tối

Chọn C.

=> We have dinner at 8 o’clock in the evening.

Dịch nghĩa: Chúng tôi ăn tối lúc 8 giờ tối.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

morning

afternoon

evening

shopping

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. morning: buổi sáng

B. afternoon: buổi chiều

C. evening: buổi tối

D. shopping: mua sắm

Đáp án D là hoạt động, còn lại là buổi trong ngày.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

breakfast

dinner

eat

lunch

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. breakfast: bữa sáng

B. dinner: bữa tối

C. eat: ăn

D. lunch: bữa trưa

Đáp án C là hành động, còn lại là bữa ăn.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

fifteen

thirty

forty-five

time

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. fifteen: 15

B. thirty: 30

C. forty-five: 45

D. time: thời gian

Đáp án D là thời gian, còn lại là số.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả