20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 8. Let’s buy presents! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 8. Let’s buy presents! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 485 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Questions 5-10. Read and choose the correct answer.

It's my dad's birthday party today! He has lots of (5) __________ - a music (6) __________ from our (7) __________ and a guitar from my mom. Dad (8) __________ his presents a lot! We don't have balloons. Dad doesn't like balloons because they pop. But we have a big cake with (9) __________ on it, and lots of (10) __________!

1. Trắc nghiệm
1 điểm

It's my dad's birthday party today! He has lots of (5) __________...

presents

chocolate

gift card

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

It's my dad's birthday party today! He has lots of (5) __________.

(Hôm nay là tiệc sinh nhật của bố mình! Bố có rất nhiều (5) __________.)

A. presents: quà tặng

B. chocolate: sô cô la

C. gift card: thẻ quà tặng

Chọn A.

Dịch nghĩa: Hôm nay là tiệc sinh nhật của bố mình! Bố có rất nhiều quà tặng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

a music (6) __________ from our...

gift card

chocolate

neighbor

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

...a music (6) __________ from our...

(...một cái (6) __________ nhạc từ hàng xóm của chúng tôi...)

A. gift card: thẻ quà tặng

B. chocolate: sô cô la

C. neighbor: hàng xóm

Chọn A.

Dịch nghĩa: ...một cái thẻ quà tặng âm nhạc từ hàng xóm của chúng tôi...

3. Trắc nghiệm
1 điểm

... from our (7) __________ and a guitar from my mom.

chocolate

candles

neighbor

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

...from our (7) __________ and a guitar from my mom.

(...từ (7) __________ của chúng tôi và một cây đàn ghi-ta từ mẹ.)

A. chocolate: sô cô la

B. candles: nến

C. neighbor: hàng xóm

Chọn C.

Dịch nghĩa: từ hàng xóm của chúng tôi và một cây đàn ghi-ta từ mẹ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dad (8) __________ his presents a lot!

like

likes

not like

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chủ ngữ là "Dad" (ngôi thứ 3 số ít) → động từ phải chia ở hiện tại đơn là likes

Chọn B.

=> Dad likes his presents a lot!

Dịch nghĩa: Bố thích quà tặng của mình rất nhiều!

5. Trắc nghiệm
1 điểm

But we have a big cake with (9) __________ on it

candles

balloons

neighbor

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

But we have a big cake with (9) __________ on it

(Nhưng chúng tôi có một chiếc bánh to với (9) __________ ở trên.)

A. candles: nến

B. balloons: bóng bay

C. neighbor: hàng xóm

Chọn A.

Dịch nghĩa: Nhưng chúng tôi có một chiếc bánh to với những cây nến ở trên.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

and lots of (10) __________!

gift card

chocolate

invite

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

and lots of (10) __________!

(và rất nhiều (10) __________!)

A. gift card: thẻ quà tặng

B. chocolate: sô cô la

C. invite: lời mời

Cuối câu mô tả tiệc vui vẻ, có bánh lớn với nến, và rất nhiều chocolate (sô cô la)

Chọn B.

Dịch nghĩa: và rất nhiều sô cô la!

Dịch bài đọc:

Hôm nay là tiệc sinh nhật của bố mình! Bố có rất nhiều quà tặng – một thẻ quà tặng âm nhạc từ hàng xóm của chúng mình và một cây đàn ghi-ta từ mẹ. Bố thích quà tặng của mình lắm! Chúng mình không có bóng bay. Bố không thích bóng bay vì chúng có thể nổ. Nhưng chúng mình có một chiếc bánh to với nến ở trên, và rất nhiều sô cô la!

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is something you eat at birthday parties. It has candles to show how old the person is.

a gift card

a birthday cake

chocolate

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

This is something you eat at birthday parties. It has candles to show how old the person is.

(Đây là món ăn thường thấy trong các bữa tiệc sinh nhật. Nó có nến để thể hiện tuổi của người đó.)

A. a gift card: thẻ quà tặng

B. a birthday cake: bánh sinh nhật

C. chocolate: sô cô la

Chọn B.

Đoạn văn

Questions 11-14. Read and choose the correct answer.

How to wrap a present

This is a present for my mom. It's a box of candy.

1. Put the present on the paper.

2. Fold the paper.

3. Tape the paper.

4. Tape the flowers on the present.My mom likes flowers because they’re beautiful.

5. Write a card. My card says, “For Mom. From Thu.”

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the present?

A box of candy

A balloon

A yo-yo

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

What is the present? (Món quà là gì?)

A. A box of candy: Một hộp kẹo

B. A balloon: Một quả bóng bay

C. A yo-yo: Một chiếc yo-yo

Thông tin: This is a present for my mom. It's a box of candy.

Dịch nghĩa: Đây là món quà mình tặng mẹ. Đó là một hộp kẹo.

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Who is the present for?

Her dad

Her mom

Her friend

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Who is the present for? (Món quà dành cho ai?)

A. Her dad: Bố của cô ấy

B. Her mom: Mẹ của cô ấy

C. Her friend: Bạn của cô ấy

Thông tin: This is a present for my mom.

Dịch nghĩa: Đây là món quà mình tặng mẹ.

Chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What does her mom like?

Dolls

Balloons

Flowers

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

What does her mom like? (Mẹ của cô ấy thích gì?)

A. Dolls: Búp bê

B. Balloons: Bóng bay

C. Flowers: Hoa

Thông tin: My mom likes flowers because they’re beautiful.

Dịch nghĩa: Mẹ mình thích hoa vì chúng đẹp.

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Who is the present from?

Her mom

Thu

Thi

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Who is the present from? (Món quà từ ai?)

A. Her mom: mẹ của cô ấy

B. Thu

C. Thi

Thông tin: My card says, “For Mom. From Thu.”

Dịch nghĩa: Thiệp của mình viết: “Tặng Mẹ. Từ Thu.”

Chọn B.

Dịch bài đọc:

Cách gói quà

Đây là món quà dành cho mẹ mình. Đó là một hộp kẹo.

1. Đặt món quà lên giấy.

2. Gấp giấy lại.

3. Dán băng keo lên giấy.

4. Dán hoa lên món quà. Mẹ mình thích hoa vì chúng rất đẹp.

5. Viết thiệp. Thiệp của mình ghi: “Dành cho mẹ. Từ Thu.”

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

You can give this to a friend. They can choose to buy a toy or a book with it.

a gift card

a birthday cake

chocolate

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

You can give this to a friend. They can choose to buy a toy or a book with it.

(Bạn có thể tặng cái này cho bạn bè. Họ có thể chọn mua đồ chơi hoặc sách bằng nó.)

A. a gift card: thẻ quà tặng

B. a birthday cake: bánh sinh nhật

C. chocolate: sô cô la

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is delicious. You eat it for a snack. Don't eat too much because it's bad for your teeth.

a gift card

a birthday cake

chocolate

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

This is delicious. You eat it for a snack. Don't eat too much because it's bad for your teeth.

(Đây là thứ ngon miệng. Bạn ăn nó như món ăn vặt. Đừng ăn quá nhiều vì nó hại răng.)

A. a gift card: thẻ quà tặng

B. a birthday cake: bánh sinh nhật

C. chocolate: sô cô la

Chọn C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

You see these at parties. They're colourful. Be careful - they can pop.

gift cards

birthday cakes

balloons

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

You see these at parties. They're colourful. Be careful - they can pop.

(Bạn thấy những thứ này ở các bữa tiệc. Chúng rất nhiều màu sắc. Cẩn thận - chúng có thể nổ.)

A. gift cards: thẻ quà tặng

B. birthday cakes: bánh sinh nhật

C. balloons: bóng bay

Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

does / Nam / What / like / ?

What Nam does like?

What does Nam like?

Does what Nam like?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: What + do/does + chủ ngữ + like?

Câu đúng: What does Nam like?

Dịch nghĩa: Nam thích gì?

Chọn B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

Dad / cake / like / doesn’t / My / .

Doesn’t my Dad like cake.

My Dad doesn’t cake like.

My Dad doesn’t like cake.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Chủ ngữ + don’t/doesn’t + động từ nguyên thể + danh từ

Câu đúng: My Dad doesn’t like cake.

Dịch nghĩa: Bố mình không thích bánh ngọt.

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

birthday / like / Do / parties / you / ?

Do you like birthday parties?

You do like birthday parties?

Do like you birthday parties?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Do/Does + chủ ngữ + động từ nguyên thể + tân ngữ ?

Câu đúng: Do you like birthday parties?

Dịch nghĩa: Bạn có thích tiệc sinh nhật không?

Chọn A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

rainbows / because / My / likes / sister / likes / colors / she / .

My sister likes because she likes colors rainbows.

My sister likes rainbows because she likes colors.

My sister likes colors she like rainbows because.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Chủ ngữ + likes + tân ngữ + because + mệnh đề giải thích.

Câu đúng: My sister likes rainbows because she likes colors.

Dịch nghĩa: Chị/em gái mình thích cầu vồng vì cô ấy thích màu sắc.

Chọn B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

because / it’s / candy / We / like / delicious / .

We like candy because it’s delicious.

We like because candy it’s delicious.

Because it’s delicious we like delicious candy.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Chủ ngữ + like + tân ngữ + because + mệnh đề giải thích.

Câu đúng: We like candy because it’s delicious.

Chọn A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

don’t / They / balloons / pop / because / they / like / .

They don’t balloons like because they pop.

They don’t like because balloons they pop.

They don’t like balloons because they pop.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Chủ ngữ + don’t like + tân ngữ + because + mệnh đề giải thích.

Câu đúng: They don’t like balloons because they pop.

Dịch nghĩa: Họ không thích bóng bay vì chúng nổ.

Chọn C.