20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 8. Let’s buy presents! - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 8. Let’s buy presents! - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 473 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

______ they like balloons? – Yes, they ______.

Do – do

Does – does

Do – does

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có I/you/we/they đi với trợ động từ “do”

Chọn A.

=> Do they like balloons? – Yes, they do.

Dịch nghĩa: Họ có thích bóng bay không? – Có, họ thích.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

______ he like candy? – Yes, he ______.

Do – do

Does – does

Do – does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có he/she/it đi với trợ động từ “does”

Chọn B.

=> Does he like candy? – Yes, he does.

Dịch nghĩa: Cậu ấy có thích kẹo không? – Có, cậu ấy thích.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What ______ you like?

do

does

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có I/you/we/they đi với trợ động từ “do”

=> What do you like?

Dịch nghĩa: Bạn thích gì?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ chocolate.

like

don’t like

doesn’t like

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có A, B đúng ngữ pháp.

I/You/We/They + like

I/You/We/They + don’t like

Ta thấy mặt buồn, nên cần đáp án “không thích”. Chọn B

=> I don’t like chocolate.

Dịch nghĩa: Tôi không thích sô cô la.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She _______ balloons.

likes

don’t like

doesn’t like

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có A, C đúng ngữ pháp.

He/She/It + likes

He/She/It + doesn’t like

Ta thấy mặt buồn, nên cần đáp án “không thích”. Chọn C

=> She doesn’t like balloons.

Dịch nghĩa: Cô ấy không thích bóng bay.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He _______ candy.

like

likes

doesn’t like

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có B, C đúng ngữ pháp.

He/She/It + likes

He/She/It + doesn’t like

Ta thấy mặt vui, nên cần đáp án “thích”. Chọn B

=> He likes candy.

Dịch nghĩa: Anh ấy thích kẹo.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We _______ presents.

like

likes

don’t like

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có A, C đúng ngữ pháp.

I/You/We/They + like

I/You/We/They + don’t like

Ta thấy mặt vui, nên cần đáp án “thích”. Chọn A.

=> We like presents.

Dịch nghĩa: Chúng tôi thích quà tặng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like cakes? – No, ______.

I do

I don’t

you don’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi “Do you...?” có 2 cách trả lời: Yes, I do. / No, I don’t.

Chọn B.

=> Do you like cakes? – No, I don’t.

Dịch nghĩa: Bạn có thích bánh ngọt không? – Không, mình không thích.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do they like cars? – Yes, ______.

they do

they don’t

do they

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu hỏi “Do they...?” có 2 cách trả lời: Yes, they do. / No, they don’t.

Chọn A.

=> Do they like cars? – Yes, they do.

Dịch nghĩa: Họ có thích ô tô không? – Có, họ thích.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Does she like robots? – No, ______.

she don’t

she doesn’t

she does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi “Does she ...?” có 2 cách trả lời: Yes, she does. / No, she doesn’t.

Chọn B.

=> Does she like robots? – No, she doesn’t.

Dịch nghĩa: Cô ấy có thích robot không? – Không, cô ấy không thích.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What do they like? – They ______ balloons.

like

likes

are like

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có: I/You/We/They + like

Chọn A.

=> What do they like? – They like balloons.

Dịch nghĩa: Họ thích gì? – Họ thích bóng bay.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What does she like? – She ______ chocolate.

like

likes

is like

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có: He/She/It + likes

Chọn B.

=> What does she like? – She likes chocolate.

Dịch nghĩa: Cô ấy thích gì? – Cô ấy thích sô cô la.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We don’t like balloons ______ they pop.

what

why

because

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. what: cái gì

B. why: tại sao

C. because: bởi vì

Chọn C.

=> We don’t like balloons because they pop.

Dịch nghĩa: Chúng ta không thích bóng bay vì chúng dễ vỡ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What does ______ like?

I

they

he

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có:

he/she/it đi với trợ động từ “does”

I/you/we/they đi với trợ động từ “do”

Chọn C.

=> What does he like?

Dịch nghĩa: Anh ấy thích gì?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What ______ they like?

do

does

doesn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có I/You/We/They đi với trợ động từ “do”

Chọn A.

=> What do they like?

Dịch nghĩa: Họ thích gì?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

______ - Yes, I do. I like cakes.

Do you like chocolate?

What do you like?

Do you like cakes?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

______ - Yes, I do. I like cakes. (Vâng, tôi thích. Mình thích bánh ngọt.)

A. Do you like chocolate? (Bạn có thích sô cô la không?)

B. What do you like? (Bạn thích gì?)

C. Do you like cakes? (Bạn có thích bánh ngọt không?)

Cấu trúc “Yes, I do” chỉ xuất hiện khi trả lời câu hỏi Yes/No bắt đầu bằng “Do you…?”. Và nội dung câu trả lời “I like cakes” phải khớp với thứ được hỏi trong câu hỏi.

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

______ - No, they don’t. They like apples.

Do they like apples?

Do they like grapes?

What do they like?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

______ - No, they don’t. They like apples. (Không, họ không thích. Họ thích táo.)

A. Do they like apples? (Họ có thích táo không?)

B. Do they like grapes? (Họ có thích nho không?)

C. What do they like? (Họ thích gì?)

Cấu trúc “No, they don’t” chỉ dùng để trả lời phủ định cho câu hỏi Yes/No bắt đầu bằng “Do they…?”.

Nội dung câu trả lời “They like apples” phải là sự phủ định + nêu rõ thứ họ thích thật (đối lập với thứ được hỏi).

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Does he like toys? - ______

Yes, he does.

No, he not.

Yes, he doesn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu hỏi “Does he...?” có 2 cách trả lời: Yes, he does. / No, he doesn’t.

Chọn A.

=> Does he like toys? - Yes, he does.

Dịch nghĩa: Cậu ấy có thích đồ chơi không? - Có, cậu ấy thích.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like candy? - ______

Yes, I do.

Yes, they do.

Yes, you do.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu hỏi “Do you...?” có 2 cách trả lời: Yes, I do. / No, I don’t.

Chọn A.

=> Do you like candy? - Yes, I do.

Dịch nghĩa: Bạn có thích kẹo không? - Có, tôi thích.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She likes the present because ______.

it’s a new toy

it has candles

it pops

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

She likes the present because ______. (Cô ấy thích món quà vì ______.)

A. it’s a new toy (nó là một món đồ chơi mới)

B. it has candles (nó có nến)

C. it pops (nó nổ)

=> She likes the present because it’s a new toy.

Dịch nghĩa: Cô bé thích món quà đó vì đó là một món đồ chơi mới.