20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 7. Isn’t it cold today? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 7. Isn’t it cold today? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 475 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Questions 1-8. Look and choose the correct answer.

blobid0-1768636269.png

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct day.

Daisy is painting inside.

Tuesday

Thursday

Friday

Saturday

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Daisy is painting inside. (Daisy đang vẽ tranh ở trong nhà.)

A. Tuesday: Thứ Ba

B. Thursday: Thứ Năm

C. Friday: Thứ Sáu

D. Saturday: Thứ Bảy

Ta thấy bức tranh Friday (Thứ Sáu) có cô bé đang vẽ tranh.

Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct day.

It’s cold and snowy.

Tuesday

Thursday

Friday

Saturday

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

It’s cold and snowy. (Trời lạnh và có tuyết.)

A. Tuesday: Thứ Ba

B. Thursday: Thứ Năm

C. Friday: Thứ Sáu

D. Saturday: Thứ Bảy

Ta thấy bức tranh Friday (Thứ Sáu) có tuyết rơi ngoài cửa sổ.

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct day.

Don’t forget your jacket because it’s rainy.

Tuesday

Thursday

Friday

Saturday

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Don’t forget your jacket because it’s rainy. (Đừng quên mang theo áo khoác vì trời đang mưa.)

A. Tuesday: Thứ Ba

B. Thursday: Thứ Năm

C. Friday: Thứ Sáu

D. Saturday: Thứ Bảy

Ta thấy bức tranh Tuesday (Thứ Ba) có trời mưa.

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct day.

It’s sunny today.

Tuesday

Thursday

Friday

Saturday

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

It’s sunny today. (Hôm nay trời nắng.)

A. Tuesday: Thứ Ba

B. Thursday: Thứ Năm

C. Friday: Thứ Sáu

D. Saturday: Thứ Bảy

Ta thấy bức tranh Thursday (Thứ Năm) có trời nắng.

Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct day.

It’s a bad day to play outside.

Tuesday

Thursday

Friday

Saturday

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

It’s a bad day to play outside. (Hôm nay không phải là ngày thích hợp để chơi ngoài trời.)

A. Tuesday: Thứ Ba

B. Thursday: Thứ Năm

C. Friday: Thứ Sáu

D. Saturday: Thứ Bảy

Ta thấy bức tranh Tuesday (Thứ Ba) trời mưa không thích hợp để chơi ngoài trời.

Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct day.

Play inside because it’s cold outside.

Tuesday

Thursday

Friday

Saturday

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Play inside because it’s cold outside. (Chơi trong nhà đi vì ngoài trời lạnh.)

A. Tuesday: Thứ Ba

B. Thursday: Thứ Năm

C. Friday: Thứ Sáu

D. Saturday: Thứ Bảy

Ta thấy bức tranh Saturday (Thứ Bảy) 2 bạn chơi trong nhà và mặc quần áo ấm.

Chọn D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct day.

Daisy and Jack are making a toy plane.

uesday

Thursday

Friday

Saturday

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Daisy and Jack are making a toy plane. (Daisy và Jack đang làm một chiếc máy bay đồ chơi.)

A. Tuesday: Thứ Ba

B. Thursday: Thứ Năm

C. Friday: Thứ Sáu

D. Saturday: Thứ Bảy

Ta thấy bức tranh Saturday (Thứ Bảy) 2 bạn đang làm một chiếc máy bay đồ chơi.

Chọn D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct day.

Jack is at the park.

Tuesday

Thursday

Friday

Saturday

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Jack is at the park. (Jack đang ở công viên.)

A. Tuesday: Thứ Ba

B. Thursday: Thứ Năm

C. Friday: Thứ Sáu

D. Saturday: Thứ Bảy

Ta thấy bức tranh Thursday (Thứ Năm) có hình cậu bé ở công viên.

Chọn B.

Đoạn văn

Questions 9-14. Read and choose True or False.

Here is the weather at breakfast time. Put on your coat because it’s very cold in the morning. It isn’t wet at lunch time. It’s sunny and hot, put on your hat. Don’t put on your hat because it’s windy in the afternoon. It’s a good time to fly a kite. Put on a raincoat because it’s rainy in the evening.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The weather is cold in the morning.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

The weather is cold in the morning. (Thời tiết buổi sáng lạnh.)

Thông tin: Put on your coat because it’s very cold in the morning.

Dịch nghĩa: Hãy mặc áo khoác vào vì trời rất lạnh vào buổi sáng.

=> Đúng. Chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Put on the coat at lunchtime.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Put on the coat at lunchtime. (Hãy mặc áo khoác vào giờ ăn trưa.)

Thông tin: It isn’t wet at lunch time. It’s sunny and hot, put on your hat.

Dịch nghĩa: Trời không mưa vào giờ ăn trưa. Trời nắng và nóng, nhớ đội mũ vào nhé.

=> Sai, đội mũ, không phải mặc áo khoác. Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

We can fly a kite at lunchtime.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

We can fly a kite at lunchtime. (Chúng ta có thể thả diều vào giờ ăn trưa.)

Thông tin: Don’t put on your hat because it’s windy in the afternoon. It’s a good time to fly a kite.

Dịch nghĩa: Đừng đội mũ vì trời gió vào buổi chiều. Đó là thời điểm lý tưởng để thả diều.

=> Sai, có thể thả diều vào buổi chiều, không phải giờ ăn trưa. Chọn B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s windy in the afternoon.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

It’s windy in the afternoon. (Trời nhiều gió vào buổi chiều.)

Thông tin: Don’t put on your hat because it’s windy in the afternoon.

Dịch nghĩa: Đừng đội mũ vì trời gió vào buổi chiều.

=> Đúng. Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

It isn’t rainy in the evening.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

It isn’t rainy in the evening. (Trời không mưa vào buổi tối.)

Thông tin: Put on a raincoat because it’s rainy in the evening.

Dịch nghĩa: Hãy mặc áo mưa vào vì trời sẽ mưa vào buổi tối.

=> Sai. Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Put on a raincoat in the evening.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Put on a raincoat in the evening. (Hãy mặc áo mưa vào buổi tối.)

Thông tin: Put on a raincoat because it’s rainy in the evening.

Dịch nghĩa: Hãy mặc áo mưa vào vì trời sẽ mưa vào buổi tối.

=> Đúng. Chọn A.

Dịch bài đọc:

Đây là thời tiết vào giờ ăn sáng. Hãy mặc áo khoác vào vì trời rất lạnh vào buổi sáng. Trời không mưa vào giờ ăn trưa. Trời nắng và nóng, hãy đội mũ vào. Đừng đội mũ vì trời gió vào buổi chiều. Đây là thời điểm tốt để thả diều. Hãy mặc áo mưa vào vì trời sẽ mưa vào buổi tối.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

weather / What's / like / the / ?

What's the weather like?

What's weather the like?

Like the weather what's?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: What’s the weather like? (Thời tiết thế nào?)

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

go / Can / outside / today / we / ?

We can go outside today?

Can we go outside today?

Can go we outside today?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Can + chủ ngữ + động từ nguyên thể + thời gian?

=> Câu đúng: Can we go outside today?

Dịch nghĩa: Hôm nay mình có thể ra ngoài chơi được không?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

a / sunny / Wear / because / sun / it’s / hat / .

Wear sun a hat because it's sunny.

Wear a sun hat because it's sunny.

Wear a hat sun because it's sunny.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Wear + a/an + danh từ + because + S + be + adj.

=> Câu đúng: Wear a sun hat because it's sunny.

Dịch nghĩa: Hãy đội mũ chống nắng vì trời nắng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

go / Let's / because / home / rainy / it's / .

Let's home go because it's rainy.

Let's go home because it's rainy.

Let's go home because rainy it's.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Let's + V (nguyên thể) + ... + because + it’s + ...

=> Câu đúng: Let's go home because it's rainy.

Dịch nghĩa: Mình về nhà thôi vì trời mưa.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

water / Drink / today / hot / because / lot / of / a / it's / .

Drink a lot of water because it's hot today.

Drink a water lot of because it's hot today.

Drink lot of a water because it's hot today.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Động từ nguyên thể + a lot of + danh từ + because + it’s + ...

=> Câu đúng: Drink a lot of water because it's hot today.

Dịch nghĩa: Hãy uống nhiều nước vì hôm nay trời nóng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

on / put / hat / your / Don't / very / because / windy / it's / .

Don't your hat put on because it's very windy.

Don't put on your hat because very it's windy.

Don't put on your hat because it's very windy.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Don't + V (nguyên thể) + ... + because + it’s + very + ...

=> Câu đúng: Don't put on your hat because it's very windy.

Dịch nghĩa: Đừng đội mũ vì gió rất mạnh.