20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 6. Funny monkeys! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 6. Funny monkeys! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 461 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Questions 1-5. Read and choose the correct answers.

On Thursday, there is a school trip to the zoo.

There are crocodiles, giraffes and lizards.

There are monkeys, too.

Bring your lunchbox and a drink.

Wear your sun hat.

Rules

1. The crocodiles are swimming. Don’t touch the water.

2. The monkeys are eating. Don’t open your lunchbox.

3. The lizards are sleeping. Be quiet!

4. Listen to the zookeeper!

1. Trắc nghiệm
1 điểm

The school trip is on Tuesday.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

The school trip is on Tuesday. (Chuyến đi của trường sẽ diễn ra vào thứ Ba.)

Thông tin: On Thursday, there is a school trip to the zoo.

Dịch nghĩa: Vào thứ năm, trường sẽ có chuyến đi tham quan sở thú.

=> Sai (False)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

There are monkeys, tigers, lizards and giraffes at the zoo.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

There are monkeys, tigers, lizards and giraffes at the zoo.

(Có khỉ, hổ, thằn lằn và hươu cao cổ ở sở thú.)

Thông tin: There are crocodiles, giraffes and lizards. There are monkeys, too.

Dịch nghĩa: Có cá sấu, hươu cao cổ và thằn lằn. Cũng có khỉ nữa.

=> Không có hổ được nhắc đến.

=> Sai (False)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Don’t bring a lunchbox.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Don’t bring a lunchbox. (Đừng mang hộp cơm trưa.)

Thông tin: Bring your lunchbox and a drink.

Dịch nghĩa: Hãy mang hộp cơm trưa và một đồ uống.

=> Câu hỏi nói đừng mang, nhưng đoạn văn nói hãy mang.

=> Sai (False)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The crocodiles are swimming.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

The crocodiles are swimming. (Các con cá sấu đang bơi.)

Thông tin: The crocodiles are swimming. Don’t touch the water.

Dịch nghĩa: Các con cá sấu đang bơi. Đừng chạm vào nước.

=> Thông tin giống hệt câu hỏi.

=> Đúng (True)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The lizards are sleeping.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

The lizards are sleeping. (Những con thằn lằn đang ngủ.)

Thông tin: The lizards are sleeping.

Dịch nghĩa: Những con thằn lằn đang ngủ.

=> Đúng (True)

Dịch bài đọc:

Vào thứ Năm, có một chuyến đi của trường đến sở thú.

Có những con cá sấu, hươu cao cổ và thằn lằn.

Cũng có những con khỉ nữa.

Hãy mang theo hộp cơm trưa và một đồ uống.

Đội mũ chống nắng nhé.

Nội quy

1. Những con cá sấu đang bơi. Đừng chạm vào nước.

2. Những con khỉ đang ăn. Đừng mở hộp cơm trưa của bạn.

3. Những con thằn lằn đang ngủ. Hãy giữ yên lặng!

4. Hãy lắng nghe người chăm sóc sở thú!

6. Trắc nghiệm
1 điểm

It likes eating bananas and can climb trees. What animal is it?

monkey

kangaroo

lizard

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

It likes eating bananas and can climb trees. What animal is it?

(Nó thích ăn chuối và có thể trèo cây. Nó là loài động vật nào?)

A. monkey: khỉ

B. kangaroo: chuột túi

C. lizard: thằn lằn

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

It has a long neck. It’s big. What animal is it?

crocodile

elephant

giraffe

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

It has a long neck. It’s big. What animal is it? (Nó có cổ dài. Nó to. Nó là con vật gì?)

A. crocodile: cá sấu

B. elephant: voi

C. giraffe: huơu cao cổ

Chọn C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s black and white. It can swim and walk. What animal is it?

penguin

zebra

lizard

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

It’s black and white. It can swim and walk. What animal is it?

(Nó có màu đen và trắng. Nó có thể bơi và đi. Nó là loài động vật gì?)

A. penguin: chim cánh cụt

B. zebra: ngựa vằn

C. lizard: thằn lằn

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s a kind of horse. It has black and white stripes. What animal is it?

penguin

zebra

elephant

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

It’s a kind of horse. It has black and white stripes. What animal is it?

(Đó là một loài ngựa. Nó có sọc đen trắng. Đó là loài động vật nào?)

A. penguin: chim cánh cụt

B. zebra: ngựa vằn

C. elephant: voi

Chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s from Australia. It can jump. What animal is it?

camel

lizard

kangaroo

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

It’s from Australia. It can jump. What animal is it?

(Nó đến từ Úc. Nó có thể nhảy. Nó là loài động vật gì?)

A. camel: lạc đà

B. lizard: thằn lằn

C. kangaroo: chuột túi

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

camels / are / eating / . / The

The camels eating are.

The camels are eating.

The eating are camels.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + V-ing

=> Chọn B. The camels are eating.

Dịch nghĩa: Những con lạc đà đang ăn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

What / ? / monkeys / doing / are / the

What are the monkeys doing?

What the monkeys doing are?

Are the monkeys doing what?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?

=> Chọn A. What are the monkeys doing?

Dịch nghĩa: Những con khỉ đang làm gì?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

kangaroo / Is / the / ? / jumping

Is the kangaroo jumping?

Is jumping the kangaroo?

Is kangaroo the jumping?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?

=> Chọn A. Is the kangaroo jumping?

Dịch nghĩa: Con chuột túi đang nhảy phải không?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

climbing / . / aren’t / lizards / The

The aren’t climbing lizards.

The lizards climbing aren’t.

The lizards aren’t climbing.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Chủ ngữ + isn’t/aren’t/am not + V-ing

=> Chọn C. The lizards aren’t climbing.

Dịch nghĩa: Những con thằn lằn không leo trèo.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

swimming / . / and Dad / Mom / are

Mom and Dad are swimming.

Mom and Dad swimming are.

Swimming are Mom and Dad.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + V-ing

=> Chọn A. Mom and Dad are swimming.

Dịch nghĩa: Bố và mẹ đang bơi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

they / are / ? / what / doing

They are doing what?

What are they doing?

Doing what they are?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?

=> Chọn B. What are they doing?

Dịch nghĩa: Họ đang làm gì vậy?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

monkey / ? / Is / the / eating

Is the eating monkey?

Is eating the monkey?

Is the monkey eating?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?

=> Chọn C. Is the monkey eating?

Dịch nghĩa: Con khỉ đang ăn phải không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

the / What / ? is / doing / zebra

What is the zebra doing?

What the zebra doing is?

What is doing the zebra?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?

=> Chọn A. What is the zebra doing?

Dịch nghĩa: Con ngựa vằn đang làm gì?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

sleeping / the / ? / Is / crocodile

Is sleeping the crocodile?

Is the sleeping crocodile is?

Is the crocodile sleeping?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?

=> Chọn C. Is the crocodile sleeping?

Dịch nghĩa: Con cá sấu có đang ngủ không?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

they / Are / ? / taking / photos

Are they photos taking?

Are they taking photos?

Are photos taking they?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?

=> Chọn B. Are they taking photos?

Dịch nghĩa: Họ có đang chụp ảnh không?