20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 6. Funny monkeys! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Questions 1-5. Read and choose the correct answers.
On Thursday, there is a school trip to the zoo.
There are crocodiles, giraffes and lizards.
There are monkeys, too.
Bring your lunchbox and a drink.
Wear your sun hat.
Rules
1. The crocodiles are swimming. Don’t touch the water.
2. The monkeys are eating. Don’t open your lunchbox.
3. The lizards are sleeping. Be quiet!
4. Listen to the zookeeper!
The school trip is on Tuesday.
True
False
Đáp án đúng: B
The school trip is on Tuesday. (Chuyến đi của trường sẽ diễn ra vào thứ Ba.)
Thông tin: On Thursday, there is a school trip to the zoo.
Dịch nghĩa: Vào thứ năm, trường sẽ có chuyến đi tham quan sở thú.
=> Sai (False)
There are monkeys, tigers, lizards and giraffes at the zoo.
True
False
Đáp án đúng: B
There are monkeys, tigers, lizards and giraffes at the zoo.
(Có khỉ, hổ, thằn lằn và hươu cao cổ ở sở thú.)
Thông tin: There are crocodiles, giraffes and lizards. There are monkeys, too.
Dịch nghĩa: Có cá sấu, hươu cao cổ và thằn lằn. Cũng có khỉ nữa.
=> Không có hổ được nhắc đến.
=> Sai (False)
Don’t bring a lunchbox.
True
False
Đáp án đúng: B
Don’t bring a lunchbox. (Đừng mang hộp cơm trưa.)
Thông tin: Bring your lunchbox and a drink.
Dịch nghĩa: Hãy mang hộp cơm trưa và một đồ uống.
=> Câu hỏi nói đừng mang, nhưng đoạn văn nói hãy mang.
=> Sai (False)
The crocodiles are swimming.
True
False
Đáp án đúng: A
The crocodiles are swimming. (Các con cá sấu đang bơi.)
Thông tin: The crocodiles are swimming. Don’t touch the water.
Dịch nghĩa: Các con cá sấu đang bơi. Đừng chạm vào nước.
=> Thông tin giống hệt câu hỏi.
=> Đúng (True)
The lizards are sleeping.
True
False
Đáp án đúng: A
The lizards are sleeping. (Những con thằn lằn đang ngủ.)
Thông tin: The lizards are sleeping.
Dịch nghĩa: Những con thằn lằn đang ngủ.
=> Đúng (True)
Dịch bài đọc:
Vào thứ Năm, có một chuyến đi của trường đến sở thú.
Có những con cá sấu, hươu cao cổ và thằn lằn.
Cũng có những con khỉ nữa.
Hãy mang theo hộp cơm trưa và một đồ uống.
Đội mũ chống nắng nhé.
Nội quy
1. Những con cá sấu đang bơi. Đừng chạm vào nước.
2. Những con khỉ đang ăn. Đừng mở hộp cơm trưa của bạn.
3. Những con thằn lằn đang ngủ. Hãy giữ yên lặng!
4. Hãy lắng nghe người chăm sóc sở thú!
It likes eating bananas and can climb trees. What animal is it?
monkey
kangaroo
lizard
Đáp án đúng: A
It likes eating bananas and can climb trees. What animal is it?
(Nó thích ăn chuối và có thể trèo cây. Nó là loài động vật nào?)
A. monkey: khỉ
B. kangaroo: chuột túi
C. lizard: thằn lằn
Chọn A.
It has a long neck. It’s big. What animal is it?
crocodile
elephant
giraffe
Đáp án đúng: C
It has a long neck. It’s big. What animal is it? (Nó có cổ dài. Nó to. Nó là con vật gì?)
A. crocodile: cá sấu
B. elephant: voi
C. giraffe: huơu cao cổ
Chọn C.
It’s black and white. It can swim and walk. What animal is it?
penguin
zebra
lizard
Đáp án đúng: A
It’s black and white. It can swim and walk. What animal is it?
(Nó có màu đen và trắng. Nó có thể bơi và đi. Nó là loài động vật gì?)
A. penguin: chim cánh cụt
B. zebra: ngựa vằn
C. lizard: thằn lằn
Chọn A.
It’s a kind of horse. It has black and white stripes. What animal is it?
penguin
zebra
elephant
Đáp án đúng: B
It’s a kind of horse. It has black and white stripes. What animal is it?
(Đó là một loài ngựa. Nó có sọc đen trắng. Đó là loài động vật nào?)
A. penguin: chim cánh cụt
B. zebra: ngựa vằn
C. elephant: voi
Chọn B.
It’s from Australia. It can jump. What animal is it?
camel
lizard
kangaroo
Đáp án đúng: C
It’s from Australia. It can jump. What animal is it?
(Nó đến từ Úc. Nó có thể nhảy. Nó là loài động vật gì?)
A. camel: lạc đà
B. lizard: thằn lằn
C. kangaroo: chuột túi
Chọn C.
Reorder the words.
camels / are / eating / . / The
The camels eating are.
The camels are eating.
The eating are camels.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + V-ing
=> Chọn B. The camels are eating.
Dịch nghĩa: Những con lạc đà đang ăn.
Reorder the words.
What / ? / monkeys / doing / are / the
What are the monkeys doing?
What the monkeys doing are?
Are the monkeys doing what?
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?
=> Chọn A. What are the monkeys doing?
Dịch nghĩa: Những con khỉ đang làm gì?
Reorder the words.
kangaroo / Is / the / ? / jumping
Is the kangaroo jumping?
Is jumping the kangaroo?
Is kangaroo the jumping?
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?
=> Chọn A. Is the kangaroo jumping?
Dịch nghĩa: Con chuột túi đang nhảy phải không?
Reorder the words.
climbing / . / aren’t / lizards / The
The aren’t climbing lizards.
The lizards climbing aren’t.
The lizards aren’t climbing.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Chủ ngữ + isn’t/aren’t/am not + V-ing
=> Chọn C. The lizards aren’t climbing.
Dịch nghĩa: Những con thằn lằn không leo trèo.
Reorder the words.
swimming / . / and Dad / Mom / are
Mom and Dad are swimming.
Mom and Dad swimming are.
Swimming are Mom and Dad.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + V-ing
=> Chọn A. Mom and Dad are swimming.
Dịch nghĩa: Bố và mẹ đang bơi.
Reorder the words.
they / are / ? / what / doing
They are doing what?
What are they doing?
Doing what they are?
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?
=> Chọn B. What are they doing?
Dịch nghĩa: Họ đang làm gì vậy?
Reorder the words.
monkey / ? / Is / the / eating
Is the eating monkey?
Is eating the monkey?
Is the monkey eating?
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?
=> Chọn C. Is the monkey eating?
Dịch nghĩa: Con khỉ đang ăn phải không?
Reorder the words.
the / What / ? is / doing / zebra
What is the zebra doing?
What the zebra doing is?
What is doing the zebra?
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?
=> Chọn A. What is the zebra doing?
Dịch nghĩa: Con ngựa vằn đang làm gì?
Reorder the words.
sleeping / the / ? / Is / crocodile
Is sleeping the crocodile?
Is the sleeping crocodile is?
Is the crocodile sleeping?
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?
=> Chọn C. Is the crocodile sleeping?
Dịch nghĩa: Con cá sấu có đang ngủ không?
Reorder the words.
they / Are / ? / taking / photos
Are they photos taking?
Are they taking photos?
Are photos taking they?
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?
=> Chọn B. Are they taking photos?
Dịch nghĩa: Họ có đang chụp ảnh không?
