20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 6. Funny monkeys! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct word.
yo-yo
yogurt
yellow
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: yellow
Chọn C.
Choose the correct beginning letter.
w
y
z
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: yo-yo
=> Chữ cái đầu tiên là “y”
Chọn B.
Choose the correct word.
zero
zoo
zebra
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: zebra
Chọn C.
Choose the correct beginning letter.
w
y
z
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: zoo
=> Chữ cái đầu tiên là “z”
Chọn C.
Choose the correct word.
yo-yo
yogurt
yellow
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: yogurt
Chọn B.
Choose the correct word.
zero
zoo
zebra
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: zero
Chọn A.
Choose the correct answer.

The _______ is swimming.
zebra
penguin
crocodile
Đáp án đúng: B
A. zebra: ngựa vằn
B. penguin: chim cánh cụt
C. crocodile: cá sấu
=> The penguin is swimming.
Dịch nghĩa: Chú chim cánh cụt đang bơi.
Choose the correct answer.

The _______ is climbing.
lion
lizard
monkey
Đáp án đúng: C
A. lion: sư tử
B. lizard: thằn lằn
C. monkey: khỉ
=> The monkey is climbing.
Dịch nghĩa: Con khỉ đang leo trèo.
Choose the correct answer.

The _______ is running.
zebra
camel
kangaroo
Đáp án đúng: A
A. zebra: ngựa vằn
B. camel: lạc đà
C. kangaroo: chuột túi
=> The zebra is running.
Dịch nghĩa: Con ngựa vằn đang chạy.
Choose the correct answer.

This is a _______.
zebra
camel
kangaroo
Đáp án đúng: C
A. zebra: ngựa vằn
B. camel: lạc đà
C. kangaroo: chuột túi
=> This is a kangaroo.
Dịch nghĩa: Đây là một con chuột túi.
Choose the correct answer.

The _______ is walking.
zebra
camel
kangaroo
Đáp án đúng: B
A. zebra: ngựa vằn
B. camel: lạc đà
C. kangaroo: chuột túi
=> The camel is walking.
Dịch nghĩa: Con lạc đà đang đi.
Choose the correct answer.

Look at the _______.
penguin
crocodile
lizard
Đáp án đúng: B
A. penguin: chim cánh cụt
B. crocodile: cá sấu
C. lizard: thằn lằn
=> Look at the crocodile.
Dịch nghĩa: Hãy nhìn con cá sấu.
Choose the correct answer.

The _______ is little.
penguin
crocodile
lizard
Đáp án đúng: C
A. penguin: chim cánh cụt
B. crocodile: cá sấu
C. lizard: thằn lằn
=> The lizard is little.
Dịch nghĩa: Con thằn lằn nhỏ.
Choose the correct answer.

What is she doing? – She is _______.
eating a sandwich
wearing a hat
taking a photo
Đáp án đúng: B
A. eating a sandwich: ăn bánh sandwich
B. wearing a hat: đội mũ
C. taking a photo: chụp ảnh
=> What is she doing? – She is wearing a hat.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang làm gì vậy? – Cô ấy đang đội mũ.
Choose the correct answer.

What is he doing? – He is _______.
eating a sandwich
wearing a hat
writing in a notebook
Đáp án đúng: C
A. eating a sandwich: ăn bánh sandwich
B. wearing a hat: đội mũ
C. writing in a notebook: viết vào sổ tay
=> What is he doing? – He is writing in a notebook.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì vậy? – Anh ấy đang viết vào sổ tay.
Choose the correct answer.

What is she doing? – She is _______.
eating a sandwich
taking a photo
writing in a notebook
Đáp án đúng: B
A. eating a sandwich: ăn bánh sandwich
B. taking a photo: chụp ảnh
C. writing in a notebook: viết vào sổ tay
=> What is she doing? – She is taking a photo.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang làm gì vậy? – Cô ấy đang chụp ảnh.
Choose the correct answer.

What is he doing? – He is _______.
eating a sandwich
taking a photo
writing in a notebook
Đáp án đúng: A
A. eating a sandwich: ăn bánh sandwich
B. taking a photo: chụp ảnh
C. writing in a notebook: viết vào sổ tay
=> What is he doing? – He is eating a sandwich.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì vậy? – Anh ấy đang ăn bánh sandwich.
Odd one out
penguin
camel
lizard
write
Đáp án đúng: D
A. penguin: chim cánh cụt
B. camel: lạc đà
C. lizard: thằn lằn
D. write: viết
Đáp án D là hành động, các đáp án còn lại là động vật.
Odd one out
kangaroo
zebra
photo
crocodile
Đáp án đúng: C
A. kangaroo: chuột túi
B. zebra: ngựa vằn
C. photo: ảnh
D. crocodile: cá sấu
Đáp án C là đồ vật, các đáp án còn lại là động vật.
Odd one out
parrot
yogurt
giraffe
tiger
Đáp án đúng: B
A. parrot: vẹt
B. yogurt: sữa chua
C. giraffe: hươu cao cổ
D. tiger: hổ
Đáp án B là đồ ăn, các đáp án còn lại là động vật.
