20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 6. Funny monkeys! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 6. Funny monkeys! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4123 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

yo-yo

yogurt

yellow

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: yellow

Chọn C.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct beginning letter.

w

y

z

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: yo-yo

=> Chữ cái đầu tiên là “y”

Chọn B.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

zero

zoo

zebra

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: zebra

Chọn C.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct beginning letter.

w

y

z

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: zoo

=> Chữ cái đầu tiên là “z”

Chọn C.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

yo-yo

yogurt

yellow

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: yogurt

Chọn B.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

zero

zoo

zebra

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: zero

Chọn A.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

The _______ is swimming.

zebra

penguin

crocodile

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. zebra: ngựa vằn

B. penguin: chim cánh cụt

C. crocodile: cá sấu

=> The penguin is swimming.

Dịch nghĩa: Chú chim cánh cụt đang bơi.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

The _______ is climbing.

lion

lizard

monkey

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. lion: sư tử

B. lizard: thằn lằn

C. monkey: khỉ

=> The monkey is climbing.

Dịch nghĩa: Con khỉ đang leo trèo.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

The _______ is running.

zebra

camel

kangaroo

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. zebra: ngựa vằn

B. camel: lạc đà

C. kangaroo: chuột túi

=> The zebra is running.

Dịch nghĩa: Con ngựa vằn đang chạy.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

This is a _______.

zebra

camel

kangaroo

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. zebra: ngựa vằn

B. camel: lạc đà

C. kangaroo: chuột túi

=> This is a kangaroo.

Dịch nghĩa: Đây là một con chuột túi.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

The _______ is walking.

zebra

camel

kangaroo

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. zebra: ngựa vằn

B. camel: lạc đà

C. kangaroo: chuột túi

=> The camel is walking.

Dịch nghĩa: Con lạc đà đang đi.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Look at the _______.

penguin

crocodile

lizard

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. penguin: chim cánh cụt

B. crocodile: cá sấu

C. lizard: thằn lằn

=> Look at the crocodile.

Dịch nghĩa: Hãy nhìn con cá sấu.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

The _______ is little.

penguin

crocodile

lizard

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. penguin: chim cánh cụt

B. crocodile: cá sấu

C. lizard: thằn lằn

=> The lizard is little.

Dịch nghĩa: Con thằn lằn nhỏ.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What is she doing? – She is _______.

eating a sandwich

wearing a hat

taking a photo

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. eating a sandwich: ăn bánh sandwich

B. wearing a hat: đội mũ

C. taking a photo: chụp ảnh

=> What is she doing? – She is wearing a hat.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang làm gì vậy? – Cô ấy đang đội mũ.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What is he doing? – He is _______.

eating a sandwich

wearing a hat

writing in a notebook

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. eating a sandwich: ăn bánh sandwich

B. wearing a hat: đội mũ

C. writing in a notebook: viết vào sổ tay

=> What is he doing? – He is writing in a notebook.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì vậy? – Anh ấy đang viết vào sổ tay.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What is she doing? – She is _______.

eating a sandwich

taking a photo

writing in a notebook

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. eating a sandwich: ăn bánh sandwich

B. taking a photo: chụp ảnh

C. writing in a notebook: viết vào sổ tay

=> What is she doing? – She is taking a photo.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang làm gì vậy? – Cô ấy đang chụp ảnh.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What is he doing? – He is _______.

eating a sandwich

taking a photo

writing in a notebook

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. eating a sandwich: ăn bánh sandwich

B. taking a photo: chụp ảnh

C. writing in a notebook: viết vào sổ tay

=> What is he doing? – He is eating a sandwich.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì vậy? – Anh ấy đang ăn bánh sandwich.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

penguin

camel

lizard

write

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. penguin: chim cánh cụt

B. camel: lạc đà

C. lizard: thằn lằn

D. write: viết

Đáp án D là hành động, các đáp án còn lại là động vật.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

kangaroo

zebra

photo

crocodile

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. kangaroo: chuột túi

B. zebra: ngựa vằn

C. photo: ảnh

D. crocodile: cá sấu

Đáp án C là đồ vật, các đáp án còn lại là động vật.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

parrot

yogurt

giraffe

tiger

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. parrot: vẹt

B. yogurt: sữa chua

C. giraffe: hươu cao cổ

D. tiger: hổ

Đáp án B là đồ ăn, các đáp án còn lại là động vật.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả