20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 6. Funny monkeys! - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 6. Funny monkeys! - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 480 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is the zebra eating? – Yes, ________.

it is

is it

it isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: Yes, it is.

=> Is the zebra eating? – Yes, it is.

Dịch nghĩa: Con ngựa vằn có đang ăn không? – Có, nó đang ăn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is the kangaroo jumping? – No, ________.

it is

isn’t it

it isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: No, it isn’t.

=> Is the kangaroo jumping? – No, it isn’t.

Dịch nghĩa: Con kangaroo có đang nhảy không? – Không, không phải vậy.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Are the penguins flying? – No, ________.

they are

they aren’t

aren’t they

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: No, they aren’t.

=> Are the penguins flying? – No, they aren’t.

Dịch nghĩa: Những chú chim cánh cụt có bay không? – Không, chúng không.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is the lizard sleeping? – Yes, ________.

it is

is it

it isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: Yes, it is.

=> Is the lizard sleeping? – Yes, it is.

Dịch nghĩa: Con thằn lằn có đang ngủ không? – Đúng vậy.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

________ the crocodile swimming? – Yes, ________.

Is - it is

Are – they are

Is – it isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có “the crocodile” là số ít => Loại B

Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: Yes, it is.

=> Is the crocodile swimming? – Yes, it is.

Dịch nghĩa: Con cá sấu có đang bơi không? – Có, đúng vậy.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Are the monkeys eating? – ________.

Yes, they are.

No, they aren’t.

No, aren’t they.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta thấy hình ảnh những con khỉ đang leo trèo, không phải đang ăn.

=> Câu trả lời đúng thứ tự là B. No, they aren’t.

=> Are the monkeys eating? – No, they aren’t.

Dịch nghĩa: Những con khỉ có ăn không? – Không, chúng không.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

________ - Yes, the lion’s sleeping.

Is the lion sleeping?

Does the lion sleeping?

Are the lions sleeping?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu trả lời “the lion” là số ít => Loại C

Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?

=> Chọn A. Is the lion sleeping?

Dịch nghĩa: Con sư tử đang ngủ phải không?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

________ - No, the monkey isn’t flying. It’s climbing.

The monkey is flying?

Is the monkey flying?

Is the monkey climbing?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta dựa vào câu trả lời đầu tiên để đặt câu hỏi: No, the monkey isn’t flying.

Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?

=> Chọn B. Is the monkey flying?

=> Is the monkey flying? - No, the monkey isn’t flying. It’s climbing.

Dịch nghĩa: Con khỉ có đang bay phải không? - Không, con khỉ không đang bay. Nó đang leo trèo.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

________ - Yes, the parrots are flying.

The parrots are flying?

Is the parrots flying?

Are the parrots flying?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?

Ta thấy trong câu trả lời, “the parrots” là số nhiều, đi với “Are”

=> Chọn C. Are the parrots flying?

=> Are the parrots flying? - Yes, the parrots are flying.

Dịch nghĩa: Những con vẹt đang bay phải không? - Đúng rồi, những con vẹt đang bay.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

________ - No, the kangaroos aren’t sleeping. They’re eating.

The kangaroo are sleeping?

Are the kangaroos eating?

Are the kangaroos sleeping?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?

Ta dựa vào câu trả lời đầu tiên để đặt câu hỏi: No, the kangaroos aren’t sleeping.

=> Chọn C. Are the kangaroos sleeping?

=> Are the kangaroos sleeping? - No, the kangaroos aren’t sleeping. They’re eating.

Dịch nghĩa: Những chú chuột túi đang ngủ phải không? - Không, những chú chuột túi không ngủ. Chúng đang ăn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

________ - No, the zebra isn’t eating. It’s running.

Is the zebra eating?

Is the zebra running?

The zebra is eating?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?

Ta dựa vào câu trả lời đầu tiên để đặt câu hỏi: No, the zebra isn’t eating.

=> Chọn A. Is the zebra eating?

=> Is the zebra eating? - No, the zebra isn’t eating. It’s running.

Dịch nghĩa: Con ngựa vằn có đang ăn không? - Không, con ngựa vằn không ăn. Nó đang chạy.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

________ - It is sleeping.

Is the snake sleeping?

What is the snake doing?

Where is the snake?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

________ - It is sleeping. (Nó đang ngủ.)

A. Is the snake sleeping? (Con rắn đang ngủ à?)

B. What is the snake doing? (Con rắn đang làm gì?)

C. Where is the snake? (Con rắn ở đâu?)

Chọn B.

Dịch nghĩa: Con rắn đang làm gì? - Nó đang ngủ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What ________ the children ________? – They are swimming.

is – doing

are – doing

do – do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?

Ta có “the children” là số nhiều => dùng “are”

=> What are the children doing? – They are swimming.

Dịch nghĩa: Những đứa trẻ đang làm gì? – Chúng đang bơi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What ________ he ________? – He’s surfing.

is – doing

are – doing

do – do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?

Ta có chủ ngữ “he” đi với “is”

=> What is he doing? – He’s surfing.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì vậy? – Anh ấy đang lướt sóng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is the boy eating? – Yes, ________.

he is

is he

he isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu trả lời đúng là “Yes, he is.”

=> Is the boy eating? – Yes, he is.

Dịch nghĩa: Cậu bé có ăn không? – Có, cậu ấy có.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They ________ snorkeling. They ________ surfing.

are – are

aren’t – aren’t

are – aren’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc:

(+) You/We/They + are + V-ing

(-) You/We/They + aren’t + V-ing

Ta thấy hình ảnh họ lặn ống thở, không phải đang lướt sóng.

=> They are snorkeling. They aren’t surfing.

Dịch nghĩa: Họ đang lặn bằng ống thở. Họ không đang lướt sóng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What are they doing? - ________

They aren’t studying math.

They’re studying math.

They studing math.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc:

(+) You/We/They + are + V-ing

(-) You/We/They + aren’t + V-ing

Ta thấy hình ảnh họ đang học toán.

=> Chọn B. They’re studying math.

=> What are they doing? - They’re studying math.

Dịch nghĩa: Họ đang học toán.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What are they doing? - ________

They eating dinner.

They’re eating dinner.

They eat dinner.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc:

(+) You/We/They + are + V-ing

(-) You/We/They + aren’t + V-ing

=> What are they doing? - They’re eating dinner.

Dịch nghĩa: Họ đang làm gì vậy? - Họ đang ăn tối.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

________ - He’s reading a book.

What he is doing?

What is he doing?

What does he doing?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?

=> What is he doing? - He’s reading a book.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì vậy? - Anh ấy đang đọc sách.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What are you doing? - ________

We are danceing.

We dancing.

We’re dancing.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + V-ing

Khi thêm -ing vào động từ kết thúc bằng “e”, ta cần bỏ “e”

=> What are you doing? - We’re dancing.

Dịch nghĩa: Bạn đang làm gì vậy? - Chúng tôi đang nhảy.