20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 6. Funny monkeys! - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 6. Funny monkeys! - Grammar - Family and Friends có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4134 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Is the zebra eating? – Yes, ________.

it is

is it

it isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: Yes, it is.

=> Is the zebra eating? – Yes, it is.

Dịch nghĩa: Con ngựa vằn có đang ăn không? – Có, nó đang ăn.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Is the kangaroo jumping? – No, ________.

it is

isn’t it

it isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: No, it isn’t.

=> Is the kangaroo jumping? – No, it isn’t.

Dịch nghĩa: Con kangaroo có đang nhảy không? – Không, không phải vậy.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Are the penguins flying? – No, ________.

they are

they aren’t

aren’t they

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: No, they aren’t.

=> Are the penguins flying? – No, they aren’t.

Dịch nghĩa: Những chú chim cánh cụt có bay không? – Không, chúng không.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Is the lizard sleeping? – Yes, ________.

it is

is it

it isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: Yes, it is.

=> Is the lizard sleeping? – Yes, it is.

Dịch nghĩa: Con thằn lằn có đang ngủ không? – Đúng vậy.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

________ the crocodile swimming? – Yes, ________.

Is - it is

Are – they are

Is – it isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có “the crocodile” là số ít => Loại B

Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: Yes, it is.

=> Is the crocodile swimming? – Yes, it is.

Dịch nghĩa: Con cá sấu có đang bơi không? – Có, đúng vậy.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Are the monkeys eating? – ________.

Yes, they are.

No, they aren’t.

No, aren’t they.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta thấy hình ảnh những con khỉ đang leo trèo, không phải đang ăn.

=> Câu trả lời đúng thứ tự là B. No, they aren’t.

=> Are the monkeys eating? – No, they aren’t.

Dịch nghĩa: Những con khỉ có ăn không? – Không, chúng không.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

________ - Yes, the lion’s sleeping.

Is the lion sleeping?

Does the lion sleeping?

Are the lions sleeping?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu trả lời “the lion” là số ít => Loại C

Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?

=> Chọn A. Is the lion sleeping?

Dịch nghĩa: Con sư tử đang ngủ phải không?

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

________ - No, the monkey isn’t flying. It’s climbing.

The monkey is flying?

Is the monkey flying?

Is the monkey climbing?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta dựa vào câu trả lời đầu tiên để đặt câu hỏi: No, the monkey isn’t flying.

Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?

=> Chọn B. Is the monkey flying?

=> Is the monkey flying? - No, the monkey isn’t flying. It’s climbing.

Dịch nghĩa: Con khỉ có đang bay phải không? - Không, con khỉ không đang bay. Nó đang leo trèo.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

________ - Yes, the parrots are flying.

The parrots are flying?

Is the parrots flying?

Are the parrots flying?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?

Ta thấy trong câu trả lời, “the parrots” là số nhiều, đi với “Are”

=> Chọn C. Are the parrots flying?

=> Are the parrots flying? - Yes, the parrots are flying.

Dịch nghĩa: Những con vẹt đang bay phải không? - Đúng rồi, những con vẹt đang bay.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

________ - No, the kangaroos aren’t sleeping. They’re eating.

The kangaroo are sleeping?

Are the kangaroos eating?

Are the kangaroos sleeping?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?

Ta dựa vào câu trả lời đầu tiên để đặt câu hỏi: No, the kangaroos aren’t sleeping.

=> Chọn C. Are the kangaroos sleeping?

=> Are the kangaroos sleeping? - No, the kangaroos aren’t sleeping. They’re eating.

Dịch nghĩa: Những chú chuột túi đang ngủ phải không? - Không, những chú chuột túi không ngủ. Chúng đang ăn.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

________ - No, the zebra isn’t eating. It’s running.

Is the zebra eating?

Is the zebra running?

The zebra is eating?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?

Ta dựa vào câu trả lời đầu tiên để đặt câu hỏi: No, the zebra isn’t eating.

=> Chọn A. Is the zebra eating?

=> Is the zebra eating? - No, the zebra isn’t eating. It’s running.

Dịch nghĩa: Con ngựa vằn có đang ăn không? - Không, con ngựa vằn không ăn. Nó đang chạy.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

________ - It is sleeping.

Is the snake sleeping?

What is the snake doing?

Where is the snake?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

________ - It is sleeping. (Nó đang ngủ.)

A. Is the snake sleeping? (Con rắn đang ngủ à?)

B. What is the snake doing? (Con rắn đang làm gì?)

C. Where is the snake? (Con rắn ở đâu?)

Chọn B.

Dịch nghĩa: Con rắn đang làm gì? - Nó đang ngủ.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What ________ the children ________? – They are swimming.

is – doing

are – doing

do – do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?

Ta có “the children” là số nhiều => dùng “are”

=> What are the children doing? – They are swimming.

Dịch nghĩa: Những đứa trẻ đang làm gì? – Chúng đang bơi.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What ________ he ________? – He’s surfing.

is – doing

are – doing

do – do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?

Ta có chủ ngữ “he” đi với “is”

=> What is he doing? – He’s surfing.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì vậy? – Anh ấy đang lướt sóng.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Is the boy eating? – Yes, ________.

he is

is he

he isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu trả lời đúng là “Yes, he is.”

=> Is the boy eating? – Yes, he is.

Dịch nghĩa: Cậu bé có ăn không? – Có, cậu ấy có.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

They ________ snorkeling. They ________ surfing.

are – are

aren’t – aren’t

are – aren’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc:

(+) You/We/They + are + V-ing

(-) You/We/They + aren’t + V-ing

Ta thấy hình ảnh họ lặn ống thở, không phải đang lướt sóng.

=> They are snorkeling. They aren’t surfing.

Dịch nghĩa: Họ đang lặn bằng ống thở. Họ không đang lướt sóng.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What are they doing? - ________

They aren’t studying math.

They’re studying math.

They studing math.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc:

(+) You/We/They + are + V-ing

(-) You/We/They + aren’t + V-ing

Ta thấy hình ảnh họ đang học toán.

=> Chọn B. They’re studying math.

=> What are they doing? - They’re studying math.

Dịch nghĩa: Họ đang học toán.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What are they doing? - ________

They eating dinner.

They’re eating dinner.

They eat dinner.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc:

(+) You/We/They + are + V-ing

(-) You/We/They + aren’t + V-ing

=> What are they doing? - They’re eating dinner.

Dịch nghĩa: Họ đang làm gì vậy? - Họ đang ăn tối.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

________ - He’s reading a book.

What he is doing?

What is he doing?

What does he doing?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?

=> What is he doing? - He’s reading a book.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì vậy? - Anh ấy đang đọc sách.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What are you doing? - ________

We are danceing.

We dancing.

We’re dancing.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + V-ing

Khi thêm -ing vào động từ kết thúc bằng “e”, ta cần bỏ “e”

=> What are you doing? - We’re dancing.

Dịch nghĩa: Bạn đang làm gì vậy? - Chúng tôi đang nhảy.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả