20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 6. Funny monkeys! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct answer.

Is the zebra eating? – Yes, ________.
it is
is it
it isn’t
Đáp án đúng: A
Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: Yes, it is.
=> Is the zebra eating? – Yes, it is.
Dịch nghĩa: Con ngựa vằn có đang ăn không? – Có, nó đang ăn.
Choose the correct answer.

Is the kangaroo jumping? – No, ________.
it is
isn’t it
it isn’t
Đáp án đúng: C
Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: No, it isn’t.
=> Is the kangaroo jumping? – No, it isn’t.
Dịch nghĩa: Con kangaroo có đang nhảy không? – Không, không phải vậy.
Choose the correct answer.

Are the penguins flying? – No, ________.
they are
they aren’t
aren’t they
Đáp án đúng: B
Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: No, they aren’t.
=> Are the penguins flying? – No, they aren’t.
Dịch nghĩa: Những chú chim cánh cụt có bay không? – Không, chúng không.
Choose the correct answer.

Is the lizard sleeping? – Yes, ________.
it is
is it
it isn’t
Đáp án đúng: A
Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: Yes, it is.
=> Is the lizard sleeping? – Yes, it is.
Dịch nghĩa: Con thằn lằn có đang ngủ không? – Đúng vậy.
Choose the correct answer.

________ the crocodile swimming? – Yes, ________.
Is - it is
Are – they are
Is – it isn’t
Đáp án đúng: A
Ta có “the crocodile” là số ít => Loại B
Ta có câu trả lời đúng thứ tự là: Yes, it is.
=> Is the crocodile swimming? – Yes, it is.
Dịch nghĩa: Con cá sấu có đang bơi không? – Có, đúng vậy.
Choose the correct answer.

Are the monkeys eating? – ________.
Yes, they are.
No, they aren’t.
No, aren’t they.
Đáp án đúng: B
Ta thấy hình ảnh những con khỉ đang leo trèo, không phải đang ăn.
=> Câu trả lời đúng thứ tự là B. No, they aren’t.
=> Are the monkeys eating? – No, they aren’t.
Dịch nghĩa: Những con khỉ có ăn không? – Không, chúng không.
Choose the correct answer.
________ - Yes, the lion’s sleeping.
Is the lion sleeping?
Does the lion sleeping?
Are the lions sleeping?
Đáp án đúng: A
Ta có câu trả lời “the lion” là số ít => Loại C
Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?
=> Chọn A. Is the lion sleeping?
Dịch nghĩa: Con sư tử đang ngủ phải không?
Choose the correct answer.
________ - No, the monkey isn’t flying. It’s climbing.
The monkey is flying?
Is the monkey flying?
Is the monkey climbing?
Đáp án đúng: B
Ta dựa vào câu trả lời đầu tiên để đặt câu hỏi: No, the monkey isn’t flying.
Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?
=> Chọn B. Is the monkey flying?
=> Is the monkey flying? - No, the monkey isn’t flying. It’s climbing.
Dịch nghĩa: Con khỉ có đang bay phải không? - Không, con khỉ không đang bay. Nó đang leo trèo.
Choose the correct answer.
________ - Yes, the parrots are flying.
The parrots are flying?
Is the parrots flying?
Are the parrots flying?
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?
Ta thấy trong câu trả lời, “the parrots” là số nhiều, đi với “Are”
=> Chọn C. Are the parrots flying?
=> Are the parrots flying? - Yes, the parrots are flying.
Dịch nghĩa: Những con vẹt đang bay phải không? - Đúng rồi, những con vẹt đang bay.
Choose the correct answer.
________ - No, the kangaroos aren’t sleeping. They’re eating.
The kangaroo are sleeping?
Are the kangaroos eating?
Are the kangaroos sleeping?
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?
Ta dựa vào câu trả lời đầu tiên để đặt câu hỏi: No, the kangaroos aren’t sleeping.
=> Chọn C. Are the kangaroos sleeping?
=> Are the kangaroos sleeping? - No, the kangaroos aren’t sleeping. They’re eating.
Dịch nghĩa: Những chú chuột túi đang ngủ phải không? - Không, những chú chuột túi không ngủ. Chúng đang ăn.
Choose the correct answer.
________ - No, the zebra isn’t eating. It’s running.
Is the zebra eating?
Is the zebra running?
The zebra is eating?
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Is/Are/Am + chủ ngữ + V-ing?
Ta dựa vào câu trả lời đầu tiên để đặt câu hỏi: No, the zebra isn’t eating.
=> Chọn A. Is the zebra eating?
=> Is the zebra eating? - No, the zebra isn’t eating. It’s running.
Dịch nghĩa: Con ngựa vằn có đang ăn không? - Không, con ngựa vằn không ăn. Nó đang chạy.
Choose the correct answer.

________ - It is sleeping.
Is the snake sleeping?
What is the snake doing?
Where is the snake?
Đáp án đúng: B
________ - It is sleeping. (Nó đang ngủ.)
A. Is the snake sleeping? (Con rắn đang ngủ à?)
B. What is the snake doing? (Con rắn đang làm gì?)
C. Where is the snake? (Con rắn ở đâu?)
Chọn B.
Dịch nghĩa: Con rắn đang làm gì? - Nó đang ngủ.
Choose the correct answer.

What ________ the children ________? – They are swimming.
is – doing
are – doing
do – do
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?
Ta có “the children” là số nhiều => dùng “are”
=> What are the children doing? – They are swimming.
Dịch nghĩa: Những đứa trẻ đang làm gì? – Chúng đang bơi.
Choose the correct answer.

What ________ he ________? – He’s surfing.
is – doing
are – doing
do – do
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?
Ta có chủ ngữ “he” đi với “is”
=> What is he doing? – He’s surfing.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì vậy? – Anh ấy đang lướt sóng.
Choose the correct answer.
Is the boy eating? – Yes, ________.
he is
is he
he isn’t
Đáp án đúng: A
Ta có câu trả lời đúng là “Yes, he is.”
=> Is the boy eating? – Yes, he is.
Dịch nghĩa: Cậu bé có ăn không? – Có, cậu ấy có.
Choose the correct answer.

They ________ snorkeling. They ________ surfing.
are – are
aren’t – aren’t
are – aren’t
Đáp án đúng: C
Cấu trúc:
(+) You/We/They + are + V-ing
(-) You/We/They + aren’t + V-ing
Ta thấy hình ảnh họ lặn ống thở, không phải đang lướt sóng.
=> They are snorkeling. They aren’t surfing.
Dịch nghĩa: Họ đang lặn bằng ống thở. Họ không đang lướt sóng.
Choose the correct answer.

What are they doing? - ________
They aren’t studying math.
They’re studying math.
They studing math.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc:
(+) You/We/They + are + V-ing
(-) You/We/They + aren’t + V-ing
Ta thấy hình ảnh họ đang học toán.
=> Chọn B. They’re studying math.
=> What are they doing? - They’re studying math.
Dịch nghĩa: Họ đang học toán.
Choose the correct answer.

What are they doing? - ________
They eating dinner.
They’re eating dinner.
They eat dinner.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc:
(+) You/We/They + are + V-ing
(-) You/We/They + aren’t + V-ing
=> What are they doing? - They’re eating dinner.
Dịch nghĩa: Họ đang làm gì vậy? - Họ đang ăn tối.
Choose the correct answer.
________ - He’s reading a book.
What he is doing?
What is he doing?
What does he doing?
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: What + is/are/am + chủ ngữ + V-ing?
=> What is he doing? - He’s reading a book.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì vậy? - Anh ấy đang đọc sách.
Choose the correct answer.

What are you doing? - ________
We are danceing.
We dancing.
We’re dancing.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + V-ing
Khi thêm -ing vào động từ kết thúc bằng “e”, ta cần bỏ “e”
=> What are you doing? - We’re dancing.
Dịch nghĩa: Bạn đang làm gì vậy? - Chúng tôi đang nhảy.
