20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 5. We’re having fun at the beach! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Questions 1-5. Read and choose the correct answers.
Hi Lan,
I’m in Nha Trang. There is a beautiful beach with white sand. I’m swimming in the water. Mom is sitting on the beach and she’s reading. Dad is surfing now. My sister is collecting shells. We’re having fun here. There are lots of seafood restaurants.
See you soon!
Minh
Minh is in Nha Trang.
True
False
Đáp án đúng: A
Minh is in Nha Trang. (Minh đang ở Nha Trang.)
Thông tin: I’m in Nha Trang
Dịch nghĩa: Mình đang ở Nha Trang
=> Đúng (True)
Minh is snorkeling.
True
False
Đáp án đúng: B
Minh is snorkeling. (Minh đang lặn ống thở.)
Thông tin: I’m swimming in the water.
Dịch nghĩa: Mình đang bơi dưới nước.
=> Sai (False).
Minh’s Mom is reading.
True
False
Đáp án đúng: A
Minh’s Mom is reading. (Mẹ của Minh đang đọc.)
Thông tin: Mom is sitting on the beach and she’s reading.
Dịch nghĩa: Mẹ đang ngồi trên bãi biển và mẹ đang đọc sách.
=> Đúng (True).
Minh’s Dad isn’t surfing.
True
False
Đáp án đúng: B
Minh’s Dad isn’t surfing. (Bố của Minh đang không lướt sóng.)
Thông tin: Dad is surfing now.
Dịch nghĩa: Bố đang lướt sóng.
=> Sai (False).
Minh’s sister is going on a boat.
True
False
Đáp án đúng: B
Minh’s sister is going on a boat. (Chị gái của Minh đang đi thuyền.)
Thông tin: My sister is collecting shells.
Dịch nghĩa: Chị gái mình đang nhặt vỏ sò.
=> Sai (False).
Dịch bài đọc:
Chào Lan,
Mình đang ở Nha Trang. Ở đây có một bãi biển rất đẹp với cát trắng. Mình đang bơi dưới nước. Mẹ đang ngồi trên bãi biển và mẹ đang đọc sách. Bố đang lướt sóng. Chị gái mình đang nhặt vỏ sò. Chúng mình đang rất vui ở đây. Có rất nhiều nhà hàng hải sản.
Hẹn gặp bạn sớm nhé!
Minh
Questions 6-10. Read and choose the correct answers.
My name’s Linh. My family and I are on vacation in Phan Thiet. The weather is sunny. I’m wearing sunglasses and a big hat. I’m sitting on the beach and reading books. I can see lots of fish. My sister is swimming in the sea. My brother isn’t swimming. He’s snorkeling. My Mom is eating and my Dad is playing with a ball. I like the beach. We’re having fun at the beach.
Where is Linh’s family on vacation?
Da Nang
Phan Thiet
Nha Trang
Đáp án đúng: B
Gia đình Linh đi nghỉ ở đâu?
A. Đà Nẵng
B. Phan Thiết
C. Nha Trang
Thông tin: My family and I are on vacation in Phan Thiet.
Dịch nghĩa: Gia đình mình đang đi nghỉ ở Phan Thiết.
Chọn B.
What is Linh wearing?
Sunglasses and a big hat
A T-shirt and jeans
A raincoat
Đáp án đúng: A
Linh đang mặc gì?
A. Kính râm và một chiếc mũ lớn
B. Áo thun và quần jean
C. Áo mưa
Thông tin: I’m wearing sunglasses and a big hat.
Dịch nghĩa: Mình đang đeo kính râm và đội một chiếc mũ lớn.
Chọn A.
What is Linh doing on the beach?
Building sandcastles
Reading books
Playing volleyball
Đáp án đúng: B
Linh đang làm gì trên bãi biển?
A. Xây lâu đài cát
B. Đọc sách
C. Chơi bóng chuyền
Thông tin: I’m sitting on the beach and reading books.
Dịch nghĩa: Mình đang ngồi trên bãi biển và đọc sách.
Chọn B.
What is Linh’s brother doing?
He’s swimming.
He’s snorkeling.
He’s eating.
Đáp án đúng: B
Anh trai của Linh đang làm gì?
A. Anh ấy đang bơi.
B. Anh ấy đang lặn ống thở.
C. Anh ấy đang ăn.
Thông tin: My brother isn’t swimming. He’s snorkeling.
Dịch nghĩa: Anh trai mình không bơi. Anh ấy đang lặn ống thở.
Chọn B.
Who is playing with a ball?
Linh’s mom
Linh’s dad
Linh’s sister
Đáp án đúng: B
Ai đang chơi với quả bóng?
A. Mẹ của Linh
B. Bố của Linh
C. Chị gái của Linh
Thông tin: My Dad is playing with a ball.
Dịch nghĩa: Bố mình đang chơi với một quả bóng.
Chọn B.
Dịch bài đọc:
Tên mình là Linh. Mình và gia đình đang đi nghỉ ở Phan Thiết. Thời tiết thì nắng đẹp. Mình đang đeo kính râm và đội một chiếc mũ lớn. Mình đang ngồi trên bãi biển và đọc sách. Mình có thể nhìn thấy rất nhiều cá. Chị gái mình đang bơi ngoài biển. Anh trai mình thì không bơi. Anh ấy đang lặn ống thở. Mẹ mình thì đang ăn và bố mình đang chơi với một quả bóng. Mình thích bãi biển. Chúng mình đang có khoảng thời gian vui vẻ ở đây.
Reorder the words.
and I / collecting / aren’t / Ben / shells
Ben and I aren’t collecting shells.
I and Ben shells aren’t collecting.
Aren’t collecting shells Ben and I.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing + tân ngữ.
=> Chọn A. Ben and I aren’t collecting shells.
Dịch nghĩa: Ben và tôi không đang thu thập vỏ sò.
Reorder the words.
they / reading / comics / aren’t
They aren’t comics reading.
Comics aren’t reading they.
They aren’t reading comics.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing + tân ngữ.
=> Chọn C. They aren’t reading comics.
Dịch nghĩa: Họ không đang đọc truyện tranh.
Reorder the words.
noodles / is / Sally / eating / and chicken
Sally is eating noodles and chicken.
Noodles and chicken eating Sally is.
Sally eating is noodles and chicken.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing + tân ngữ.
=> Chọn A. Sally is eating noodles and chicken.
Dịch nghĩa: Sally đang ăn mì và thịt gà.
Reorder the words.
Jack and / swimming / Nick / aren’t
Jack and Nick swimming aren’t.
Jack and Nick aren’t swimming.
Aren’t swimming Jack and Nick.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing.
=> Chọn B. Jack and Nick aren’t swimming.
Dịch: Jack và Nick không đang bơi.
Reorder the words.
he / a / playing / is / ball / with
He is playing with a ball.
A ball with he is playing.
He with a ball is playing.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing + tân ngữ.
=> Chọn A. He is playing with a ball.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang chơi với một quả bóng.
Reorder the words.
are / sleeping / . / children / the
The children are sleeping.
The sleeping are children.
Are the sleeping children.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing.
=> Chọn A. The children are sleeping.
Dịch nghĩa: Những đứa trẻ đang ngủ.
Reorder the words.
she / photos / isn’t . / taking
She isn’t photos taking.
She isn’t taking photos.
Isn’t she taking photos.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing + tân ngữ.
=> Chọn B. She isn’t taking photos.
Dịch nghĩa: Cô ấy không đang chụp ảnh.
Reorder the words.
surfing / . / and / Dad / Tim / are
Dad and Tim are surfing.
Tim are surfing and Dad.
Are surfing Dad and Tim.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing.
=> Chọn A. Dad and Tim are surfing.
Dịch nghĩa: Bố và Tim đang lướt sóng.
Reorder the words.
not / going / boat / . / I’m / a / on
I’m not going on a boat.
I am going not on a boat.
Not going I’m on a boat.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing.
=> Chọn A. I’m not going on a boat.
Dịch nghĩa: Tôi đang không đi thuyền.
Reorder the words.
collecting / they / shells / . / ’re
They collecting are shells.
They’re collecting shells.
They are shells collecting.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing.
=> Chọn B. They’re collecting shells.
Dịch nghĩa: Họ đang thu thập vỏ sò.
